Tổng hợp thành tích ném bóng của Heathcliff Slocumb

  • 7 tháng 5, 2025

Heathcliff Slocumb đã thi đấu tại MLB từ 1991 đến 2000, trải qua tổng cộng 10 mùa giải với 548 trận ra sân. Anh ghi được 28 W, 37 L, ERA 4.08, 513 SO, WHIP 1.575, và WAR 5.5.

🧾 Thông tin cơ bản

Heathcliff Slocumb
TênHeathcliff Slocumb
Ngày sinh7 tháng 6, 1966
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1991

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Heathcliff Slocumb

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Heathcliff Slocumb.

Parsing Data

📊 Tổng kết sự nghiệp

Heathcliff Slocumb đã thi đấu tại MLB từ năm 1991 đến 2000, ra sân tổng cộng 548 trận qua 10 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS0 trận (hạng 8.004)
GF297 trận (hạng 122)
W28 (hạng 2.386)
L37 (hạng 2.066)
SV98 (hạng 176)
ERA4.08 (hạng 4.498)
IP631 (hạng 2.095)
SO513 (hạng 1.541)
BB358 (hạng 1.328)
H636 (hạng 2.068)
HR38 (hạng 2.576)
SO97.32 (hạng 2.489)
BB95.11 (hạng 2.767)
H99.07 (hạng 6.986)
HR90.54 (hạng 7.208)
WHIP1.575 (hạng 4.504)
WAR5.5 (hạng 1.979)

📊 Mùa giải cuối cùng (2000)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2000, Heathcliff Slocumb đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF17
W2
L4
SV1
ERA4.98
IP68.2
SO46
BB37
H69
HR9
SO96.03
BB94.85
H99.04
HR91.18
WHIP1.544
WAR−0.3

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1994, 5 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1996, 88 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1996, 83.1 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1996, 3.1 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1994, 2.87 ERA

🎯 Thành tích postseason

Heathcliff Slocumb chưa từng thi đấu ở postseason.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Heathcliff Slocumb

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1991
2
1
3.45
0.667
1
34
62.2
0.4
1.324
3
53
30
29
24
113
3.97
4.9
1.13
0
52
21
0
0
0.4
7.6
4.3
0
3
6
9
274
1992
0
3
6.5
0
1
27
36
-1.1
2.028
3
52
21
27
26
56
4.2
6.8
1.29
0
30
11
0
0
0.8
13
5.3
0
1
3
1
174
1993
4
1
4.03
0.8
0
22
38
0.2
1.447
3
35
20
19
17
107
4.44
5.2
1.1
0
30
9
0
0
0.7
8.3
4.7
0
0
2
0
164
1994
5
1
2.86
0.833
0
58
72.1
1.1
1.424
0
75
28
32
23
151
2.77
7.2
2.07
0
52
16
0
0
0
9.3
3.5
0
2
4
9
322
1995
5
6
2.89
0.455
32
63
65.1
1
1.515
2
64
35
26
21
145
3.23
8.7
1.8
0
61
54
0
0
0.3
8.8
4.8
0
1
3
3
289
1996
5
5
3.02
0.5
31
88
83.1
3.1
1.476
2
68
55
31
28
168
3.46
9.5
1.6
0
75
60
0
0
0.2
7.3
5.9
0
3
5
10
368
1997
0
9
5.16
0
27
64
75
-0.3
1.773
6
84
49
45
43
90
4.56
7.7
1.31
0
76
61
0
0
0.7
10.1
5.9
0
4
5
10
353
1998
2
5
5.32
0.286
3
51
67.2
0.1
1.714
5
72
44
40
40
86
4.59
6.8
1.16
0
57
29
0
0
0.7
9.6
5.9
0
1
1
10
313
1999
3
2
3.77
0.6
2
60
62
1.3
1.661
5
64
39
28
26
124
4.28
8.7
1.54
0
50
19
0
0
0.7
9.3
5.7
0
3
7
4
287
2000
2
4
4.98
0.333
1
46
68.2
-0.3
1.544
9
69
37
43
38
93
5.25
6
1.24
0
65
17
0
0
1.2
9
4.8
2
3
4
1
309