Tổng hợp thành tích ném bóng của Carl Hubbell

  • 7 tháng 5, 2025

Carl Hubbell đã thi đấu tại MLB từ 1928 đến 1943, trải qua tổng cộng 16 mùa giải với 535 trận ra sân. Anh ghi được 253 W, 154 L, ERA 2.98, 1.677 SO, WHIP 1.166, và WAR 69.0.

🧾 Thông tin cơ bản

Carl Hubbell
TênCarl Hubbell
Ngày sinh22 tháng 6, 1903
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémLeft
ĐánhRight
MLB ra mắt1928

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Carl Hubbell

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Carl Hubbell.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Carl Hubbell đã thi đấu tại MLB từ năm 1928 đến 1943, ra sân tổng cộng 535 trận qua 16 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS433 trận (hạng 99)
GF82 trận (hạng 986)
W253 (hạng 46)
L154 (hạng 152)
SV33 (hạng 506)
ERA2.98 (hạng 1.329)
IP3590.1 (hạng 62)
SHO36 (hạng 63)
CG260 (hạng 69)
SO1.677 (hạng 169)
BB725 (hạng 347)
H3.461 (hạng 70)
HR227 (hạng 186)
SO94.2 (hạng 6.956)
BB91.82 (hạng 10.941)
H98.68 (hạng 8.378)
HR90.57 (hạng 7.045)
WHIP1.166 (hạng 10.959)
WAR69.0 (hạng 34)

📊 Mùa giải cuối cùng (1943)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1943, Carl Hubbell đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS11
W4
L4
ERA4.91
IP66
CG3
SO31
BB24
H87
HR7
SO94.23
BB93.27
H911.86
HR90.95
WHIP1.682
WAR0.0

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1936, 26 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1937, 159 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1934, 313 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1936, 9.7 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1933, 1.66 ERA

🎯 Thành tích postseason

Carl Hubbell đã ra sân tổng cộng 6 trận trong postseason. ERA: 1.8, IP: 50.1, SO: 32, W: 4, L: 2.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Carl Hubbell

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1928
10
6
2.83
0.625
1
37
124
2.2
1.113
7
117
21
49
39
137
3.75
2.7
1.76
14
20
5
8
1
0.5
8.5
1.5
0
3
0
1
511
1929
18
11
3.69
0.621
1
106
268
4.5
1.269
17
273
67
128
110
124
3.64
3.6
1.58
35
39
3
19
1
0.6
9.2
2.3
0
6
1
5
1130
1930
17
12
3.87
0.586
2
117
241.2
4
1.328
11
263
58
120
104
122
3.34
4.4
2.02
32
37
4
17
3
0.4
9.8
2.2
0
11
2
3
1037
1931
14
12
2.65
0.538
3
155
248
4.4
1.121
14
211
67
88
73
139
3.48
5.6
2.31
30
36
5
21
4
0.5
7.7
2.4
0
4
2
3
1010
1932
18
11
2.5
0.621
2
137
284
6.8
1.056
20
260
40
96
79
149
3.21
4.3
3.43
32
40
7
22
0
0.6
8.2
1.3
1
4
4
3
1151
1933
23
12
1.66
0.657
5
156
308.2
9
0.982
6
256
47
69
57
193
2.63
4.5
3.32
33
45
11
22
10
0.2
7.5
1.4
0
3
3
3
1206
1934
21
12
2.3
0.636
8
118
313
7.3
1.032
17
286
37
100
80
168
3.51
3.4
3.19
35
49
11
25
5
0.5
8.2
1.1
0
2
8
2
1255
1935
23
12
3.27
0.657
0
150
302.2
4.7
1.199
27
314
49
125
110
118
3.87
4.5
3.06
35
42
6
24
1
0.8
9.3
1.5
0
3
2
7
1265
1936
26
6
2.31
0.813
3
123
304
9.7
1.059
7
265
57
81
78
169
3.42
3.6
2.16
34
42
6
25
3
0.2
7.8
1.7
0
5
12
3
1202
1937
22
8
3.2
0.733
4
159
261.2
3.9
1.208
18
261
55
108
93
121
3.55
5.5
2.89
32
39
6
18
4
0.6
9
1.9
0
3
6
7
1087
1938
13
10
3.07
0.565
1
104
179
3.5
1.14
16
171
33
70
61
124
3.64
5.2
3.15
22
24
2
13
1
0.8
8.6
1.7
0
2
8
1
732
1939
11
9
2.75
0.55
2
62
154
3.1
1.13
11
150
24
60
47
144
3.22
3.6
2.58
18
29
8
10
0
0.6
8.8
1.4
0
2
6
2
639
1940
11
12
3.65
0.478
0
86
214.1
2.2
1.302
22
220
59
102
87
107
4.38
3.6
1.46
28
31
3
11
2
0.9
9.2
2.5
0
2
7
3
916
1941
11
9
3.57
0.55
1
75
164
3.1
1.354
10
169
53
73
65
104
3.67
4.1
1.42
22
26
4
11
1
0.5
9.3
2.9
0
2
2
4
705
1942
11
8
3.95
0.579
0
61
157.1
0.6
1.22
17
158
34
75
69
85
3.37
3.5
1.79
20
24
1
11
0
1
9
1.9
0
1
4
2
660
1943
4
4
4.91
0.5
0
31
66
0
1.682
7
87
24
36
36
70
4.18
4.2
1.29
11
12
0
3
0
1
11.9
3.3
0
0
1
4
299