Tổng hợp thành tích ném bóng của Trevor Hoffman

  • 7 tháng 5, 2025

Trevor Hoffman đã thi đấu tại MLB từ 1993 đến 2010, trải qua tổng cộng 18 mùa giải với 1.035 trận ra sân. Anh ghi được 61 W, 75 L, ERA 2.87, 1.133 SO, WHIP 1.058, và WAR 28.1.

🧾 Thông tin cơ bản

Trevor Hoffman
TênTrevor Hoffman
Ngày sinh13 tháng 10, 1967
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1993

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Trevor Hoffman

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Trevor Hoffman.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Trevor Hoffman đã thi đấu tại MLB từ năm 1993 đến 2010, ra sân tổng cộng 1.035 trận qua 18 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS0 trận (hạng 8.004)
GF856 trận (hạng 2)
W61 (hạng 1.216)
L75 (hạng 954)
SV601 (hạng 2)
ERA2.87 (hạng 1.205)
IP1089.1 (hạng 1.198)
SO1.133 (hạng 454)
BB307 (hạng 1.574)
H846 (hạng 1.578)
HR100 (hạng 964)
SO99.36 (hạng 787)
BB92.54 (hạng 9.843)
H96.99 (hạng 11.052)
HR90.83 (hạng 5.318)
WHIP1.058 (hạng 11.368)
WAR28.1 (hạng 332)

📊 Mùa giải cuối cùng (2010)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2010, Trevor Hoffman đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF36
W2
L7
SV10
ERA5.89
IP47.1
SO30
BB19
H49
HR8
SO95.7
BB93.61
H99.32
HR91.52
WHIP1.437
WAR−0.9

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1996, 9 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1996, 111 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1993, 90 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1998, 4.1 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1998, 1.48 ERA

🎯 Thành tích postseason

Trevor Hoffman đã ra sân tổng cộng 12 trận trong postseason. ERA: 3.66, IP: 12.3, SO: 14, W: 1, L: 2.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Trevor Hoffman

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1993
4
6
3.9
0.4
5
79
90
1.2
1.322
10
80
39
43
39
108
4.01
7.9
2.03
0
67
26
0
0
1
8
3.9
0
1
13
5
391
1994
4
4
2.57
0.5
20
68
56
2.5
1.054
4
39
20
16
16
162
2.7
10.9
3.4
0
47
41
0
0
0.6
6.3
3.2
0
0
6
3
225
1995
7
4
3.88
0.636
31
52
53.1
0.7
1.163
10
48
14
25
23
105
4.38
8.8
3.71
0
55
51
0
0
1.7
8.1
2.4
0
0
3
1
218
1996
9
5
2.25
0.643
42
111
88
3.8
0.92
6
50
31
23
22
177
2.66
11.4
3.58
0
70
62
0
0
0.6
5.1
3.2
0
2
5
2
348
1997
6
4
2.66
0.6
37
111
81.1
3.1
1.02
9
59
24
25
24
148
2.7
12.3
4.63
0
70
59
0
0
1
6.5
2.7
0
0
4
7
322
1998
4
2
1.48
0.667
53
86
73
4.1
0.849
2
41
21
12
12
265
2.04
10.6
4.1
0
66
61
0
0
0.2
5.1
2.6
0
1
2
8
274
1999
2
3
2.14
0.4
40
73
67.1
1.6
0.936
5
48
15
23
16
198
2.6
9.8
4.87
0
64
54
0
0
0.7
6.4
2
0
0
2
4
263
2000
4
7
2.99
0.364
43
85
72.1
1.2
0.995
7
61
11
29
24
144
2.5
10.6
7.73
0
70
59
0
0
0.9
7.6
1.4
0
0
4
4
291
2001
3
4
3.43
0.429
43
63
60.1
1.2
1.144
10
48
21
25
23
116
4.21
9.4
3
0
62
55
0
0
1.5
7.2
3.1
0
1
2
3
248
2002
2
5
2.73
0.286
38
69
59.1
1.5
1.18
2
52
18
20
18
138
2.04
10.5
3.83
0
61
52
0
0
0.3
7.9
2.7
0
1
2
3
245
2003
0
0
2
0
0
11
9
0.2
1.111
1
7
3
2
2
206
3.03
11
3.67
0
9
7
0
0
1
7
3
0
0
0
0
36
2004
3
3
2.3
0.5
41
53
54.2
1.8
0.915
5
42
8
14
14
170
2.74
8.7
6.63
0
55
51
0
0
0.8
6.9
1.3
0
0
1
2
209
2005
1
6
2.97
0.143
43
54
57.2
0.6
1.11
3
52
12
23
19
131
2.5
8.4
4.5
0
60
54
0
0
0.5
8.1
1.9
0
1
1
1
240
2006
0
2
2.14
0
46
50
63
2.1
0.968
6
48
13
16
15
190
3.46
7.1
3.85
0
65
50
0
0
0.9
6.9
1.9
0
1
1
2
248
2007
4
5
2.98
0.444
42
44
57.1
1
1.116
2
49
15
21
19
135
2.94
6.9
2.93
0
61
50
0
0
0.3
7.7
2.4
0
0
5
0
235
2008
3
6
3.77
0.333
30
46
45.1
0.2
1.037
8
38
9
19
19
101
3.99
9.1
5.11
0
48
42
0
0
1.6
7.5
1.8
0
0
2
0
180
2009
3
2
1.83
0.6
37
48
54
2.2
0.907
2
35
14
11
11
226
2.63
8
3.43
0
55
46
0
0
0.3
5.8
2.3
0
1
2
2
210
2010
2
7
5.89
0.222
10
30
47.1
-0.9
1.437
8
49
19
31
31
69
5.21
5.7
1.58
0
50
36
0
0
1.5
9.3
3.6
0
0
3
2
205