Tổng hợp thành tích ném bóng của Roger Clemens

  • 7 tháng 5, 2025

Roger Clemens đã thi đấu tại MLB từ 1984 đến 2007, trải qua tổng cộng 24 mùa giải với 709 trận ra sân. Anh ghi được 354 W, 184 L, ERA 3.12, 4.672 SO, WHIP 1.173, và WAR 138.6.

🧾 Thông tin cơ bản

Roger Clemens
TênRoger Clemens
Ngày sinh4 tháng 8, 1962
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1984

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Roger Clemens

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Roger Clemens.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Roger Clemens đã thi đấu tại MLB từ năm 1984 đến 2007, ra sân tổng cộng 709 trận qua 24 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS707 trận (hạng 7)
W354 (hạng 9)
L184 (hạng 63)
ERA3.12 (hạng 1.612)
IP4916.2 (hạng 16)
SHO46 (hạng 26)
CG118 (hạng 331)
SO4.672 (hạng 3)
BB1580 (hạng 9)
H4.185 (hạng 33)
HR363 (hạng 27)
SO98.55 (hạng 1.463)
BB92.89 (hạng 8.882)
H97.66 (hạng 10.475)
HR90.66 (hạng 6.535)
WHIP1.173 (hạng 10.926)
WAR138.6 (hạng 3)

📊 Mùa giải cuối cùng (2007)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2007, Roger Clemens đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS17
W6
L6
ERA4.18
IP99
SO68
BB31
H99
HR9
SO96.18
BB92.82
H99
HR90.82
WHIP1.313
WAR1.5

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1986, 24 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1997, 292 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1987, 281.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1997, 11.9 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 2005, 1.88 ERA

🎯 Thành tích postseason

Roger Clemens đã ra sân tổng cộng 35 trận trong postseason. ERA: 3.79, IP: 196.9, SO: 173, W: 12, L: 8.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Roger Clemens

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1984
9
4
4.32
0.692
0
126
133.1
1.8
1.313
13
146
29
67
64
97
2.84
8.5
4.34
20
21
0
5
1
0.9
9.9
2
0
2
3
4
575
1985
7
5
3.29
0.583
0
74
98.1
2.7
1.22
5
83
37
38
36
130
3.06
6.8
2
15
15
0
3
1
0.5
7.6
3.4
3
3
0
1
407
1986
24
4
2.48
0.857
0
238
254
8.8
0.969
21
179
67
77
70
169
2.81
8.4
3.55
33
33
0
10
1
0.7
6.3
2.4
3
4
0
11
997
1987
20
9
2.97
0.69
0
256
281.2
9.4
1.175
19
248
83
100
93
154
2.91
8.2
3.08
36
36
0
18
7
0.6
7.9
2.7
3
9
4
4
1157
1988
18
12
2.93
0.6
0
291
264
7.1
1.057
17
217
62
93
86
141
2.17
9.9
4.69
35
35
0
14
8
0.6
7.4
2.1
7
6
4
4
1063
1989
17
11
3.13
0.607
0
230
253.1
5.7
1.216
20
215
93
101
88
132
3.17
8.2
2.47
35
35
0
8
3
0.7
7.6
3.3
0
8
5
7
1044
1990
21
6
1.93
0.778
0
209
228.1
10.4
1.082
7
193
54
59
49
211
2.18
8.2
3.87
31
31
0
7
4
0.3
7.6
2.1
0
7
3
8
920
1991
18
10
2.62
0.643
0
241
271.1
7.9
1.047
15
219
65
93
79
165
2.57
8
3.71
35
35
0
13
4
0.5
7.3
2.2
0
5
12
6
1077
1992
18
11
2.41
0.621
0
208
246.2
8.7
1.074
11
203
62
80
66
174
2.54
7.6
3.35
32
32
0
11
5
0.4
7.4
2.3
0
9
5
3
989
1993
11
14
4.46
0.44
0
160
191.2
2.6
1.263
17
175
67
99
95
104
3.69
7.5
2.39
29
29
0
2
1
0.8
8.2
3.1
1
11
4
3
808
1994
9
7
2.85
0.563
0
168
170.2
6
1.143
15
124
71
62
54
176
3.62
8.9
2.37
24
24
0
3
1
0.8
6.5
3.7
0
4
1
4
692
1995
10
5
4.18
0.667
0
132
140
1.9
1.436
15
141
60
70
65
117
4.2
8.5
2.2
23
23
0
0
0
1
9.1
3.9
0
14
0
9
623
1996
10
13
3.63
0.435
0
257
242.2
7.7
1.327
19
216
106
106
98
139
3.43
9.5
2.42
34
34
0
6
2
0.7
8
3.9
1
4
2
8
1032
1997
21
7
2.05
0.75
0
292
264
11.9
1.03
9
204
68
65
60
222
2.25
10
4.29
34
34
0
9
3
0.3
7
2.3
0
12
1
4
1044
1998
20
6
2.65
0.769
0
271
234.2
8.1
1.095
11
169
88
78
69
174
2.65
10.4
3.08
33
33
0
5
3
0.4
6.5
3.4
0
7
0
6
961
1999
14
10
4.6
0.583
0
163
187.2
2.8
1.465
20
185
90
101
96
102
4.36
7.8
1.81
30
30
0
1
1
1
8.9
4.3
0
9
0
8
822
2000
13
8
3.7
0.619
0
188
204.1
4.6
1.312
26
184
84
96
84
131
4.33
8.3
2.24
32
32
0
1
0
1.1
8.1
3.7
1
10
0
2
878
2001
20
3
3.51
0.87
0
213
220.1
5.7
1.257
19
205
72
94
86
128
3.29
8.7
2.96
33
33
0
0
0
0.8
8.4
2.9
0
5
1
14
918
2002
13
6
4.35
0.684
0
192
180
2.6
1.306
18
172
63
94
87
102
3.3
9.6
3.05
29
29
0
0
0
0.9
8.6
3.2
0
7
6
14
768
2003
17
9
3.91
0.654
0
190
211.2
4
1.214
24
199
58
99
92
113
3.6
8.1
3.28
33
33
0
1
1
1
8.5
2.5
0
5
1
5
878