Tổng hợp thành tích ném bóng của Tony Mullane

  • 7 tháng 5, 2025

Tony Mullane đã thi đấu tại MLB từ 1881 đến 1894, trải qua tổng cộng 13 mùa giải với 555 trận ra sân. Anh ghi được 284 W, 220 L, ERA 3.05, 1.803 SO, WHIP 1.237, và WAR 61.2.

🧾 Thông tin cơ bản

Tony Mullane
TênTony Mullane
Ngày sinh30 tháng 1, 1859
Quốc tịch
Ireland
Vị tríPitcher, Outfielder and Third Baseman
NémRight
ĐánhBoth
MLB ra mắt1881

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Tony Mullane

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Tony Mullane.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Tony Mullane đã thi đấu tại MLB từ năm 1881 đến 1894, ra sân tổng cộng 555 trận qua 13 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS504 trận (hạng 48)
GF52 trận (hạng 1.613)
W284 (hạng 29)
L220 (hạng 27)
SV15 (hạng 955)
ERA3.05 (hạng 1.486)
IP4531.1 (hạng 24)
SHO30 (hạng 111)
CG468 (hạng 10)
SO1.803 (hạng 130)
BB1408 (hạng 17)
H4.195 (hạng 32)
HR97 (hạng 1.008)
SO93.58 (hạng 8.022)
BB92.8 (hạng 9.172)
H98.33 (hạng 9.281)
HR90.19 (hạng 8.960)
WHIP1.237 (hạng 10.346)
WAR61.2 (hạng 59)

📊 Mùa giải cuối cùng (1894)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1894, Tony Mullane đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS19
GF6
W7
L11
SV4
ERA6.59
IP155.2
CG12
SO46
BB100
H201
HR7
SO92.66
BB95.78
H911.62
HR90.4
WHIP1.934
WAR−0.3

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1884, 36 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1884, 325 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1884, 567 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1884, 11.6 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1882, 1.88 ERA

🎯 Thành tích postseason

Tony Mullane chưa từng thi đấu ở postseason.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Tony Mullane

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1881
1
4
4.91
0.2
0
7
44
-0.8
1.636
2
55
17
42
24
59
4.12
1.4
0.41
5
5
0
5
0
0.4
11.3
3.5
0
0
0
6
199
1882
30
24
1.88
0.556
0
170
460.1
5.2
1.077
3
418
78
212
96
132
2.62
3.3
2.18
55
55
0
51
5
0.1
8.2
1.5
0
0
0
33
1927
1883
35
15
2.19
0.7
1
191
460.2
6.5
0.968
3
372
74
222
112
160
2.99
3.7
2.58
49
53
4
49
3
0.1
7.3
1.4
0
0
0
24
1875
1884
36
26
2.52
0.581
0
325
567
11.6
1.005
5
481
89
276
159
135
2.88
5.2
3.65
65
67
2
64
7
0.1
7.6
1.4
0
32
0
63
2364
1886
33
27
3.7
0.55
0
250
529.2
5.1
1.259
11
501
166
315
218
94
3.47
4.2
1.51
56
63
7
55
1
0.2
8.5
2.8
1
18
0
53
2258
1887
31
17
3.24
0.646
0
97
416.1
7.3
1.285
11
414
121
234
150
134
4.26
2.1
0.8
48
48
1
47
6
0.2
8.9
2.6
0
32
0
27
1763
1888
26
16
2.84
0.619
1
186
380.1
3.5
1.094
9
341
75
194
120
109
2.73
4.4
2.48
42
44
2
41
4
0.2
8.1
1.8
1
29
0
24
1580
1889
11
9
2.99
0.55
5
112
220
2.9
1.395
4
218
89
133
73
133
3.61
4.6
1.26
24
33
9
17
0
0.2
8.9
3.6
0
13
0
26
972
1890
12
10
2.24
0.545
1
91
209
4.1
1.297
7
175
96
101
52
163
3.97
3.9
0.95
21
25
4
21
0
0.3
7.5
4.1
0
8
0
12
899
1891
23
26
3.23
0.469
0
124
426.1
5.2
1.353
15
390
187
250
153
103
3.85
2.6
0.66
47
51
4
42
1
0.3
8.2
3.9
0
18
0
18
1870
1892
21
13
2.59
0.618
1
109
295
6
1.183
12
222
127
131
85
127
3.64
3.3
0.86
34
37
3
30
3
0.4
6.8
3.9
0
12
0
16
1246
1893
18
22
4.44
0.45
2
95
367
4.9
1.624
8
407
189
261
181
107
4.69
2.3
0.5
39
49
10
34
0
0.2
10
4.6
1
16
0
29
1698
1894
7
11
6.59
0.389
4
46
155.2
-0.3
1.934
7
201
100
152
114
83
5.87
2.7
0.46
19
25
6
12
0
0.4
11.6
5.8
0
7
0
12
756