Tổng hợp thành tích ném bóng của Charlie Root

  • 7 tháng 5, 2025

Charlie Root đã thi đấu tại MLB từ 1923 đến 1941, trải qua tổng cộng 17 mùa giải với 632 trận ra sân. Anh ghi được 201 W, 160 L, ERA 3.59, 1.459 SO, WHIP 1.295, và WAR 37.6.

🧾 Thông tin cơ bản

Charlie Root
TênCharlie Root
Ngày sinh17 tháng 3, 1899
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1923

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Charlie Root

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Charlie Root.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Charlie Root đã thi đấu tại MLB từ năm 1923 đến 1941, ra sân tổng cộng 632 trận qua 17 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS341 trận (hạng 232)
GF186 trận (hạng 323)
W201 (hạng 116)
L160 (hạng 121)
SV42 (hạng 426)
ERA3.59 (hạng 2.779)
IP3197.1 (hạng 110)
SHO21 (hạng 232)
CG177 (hạng 177)
SO1.459 (hạng 256)
BB889 (hạng 173)
H3.252 (hạng 101)
HR189 (hạng 312)
SO94.11 (hạng 7.112)
BB92.5 (hạng 9.928)
H99.15 (hạng 6.756)
HR90.53 (hạng 7.262)
WHIP1.295 (hạng 9.533)
WAR37.6 (hạng 201)

📊 Mùa giải cuối cùng (1941)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1941, Charlie Root đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS15
GF4
W8
L7
ERA5.4
IP106.2
CG6
SO46
BB37
H133
HR9
SO93.88
BB93.12
H911.22
HR90.76
WHIP1.594
WAR−0.9

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1927, 26 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1927, 145 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1927, 309 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1926, 5.2 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1933, 2.6 ERA

🎯 Thành tích postseason

Charlie Root đã ra sân tổng cộng 6 trận trong postseason. ERA: 6.89, IP: 22.2, SO: 15, W: 0, L: 3.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Charlie Root

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1923
0
4
5.7
0
0
27
60
-0.3
1.433
4
68
18
45
38
74
4.2
4.1
1.5
2
27
15
0
0
0.6
10.2
2.7
0
6
0
1
263
1926
18
17
2.82
0.514
2
127
271.1
5.2
1.213
10
267
62
104
85
137
3.32
4.2
2.05
32
42
7
21
2
0.3
8.9
2.1
1
6
0
1
1110
1927
26
15
3.76
0.634
2
145
309
2.9
1.337
16
296
117
148
129
104
3.46
4.2
1.24
36
48
12
21
4
0.5
8.6
3.4
1
9
0
3
1316
1928
14
18
3.57
0.438
2
122
237
1.9
1.211
15
214
73
109
94
109
3.84
4.6
1.67
30
40
6
13
1
0.6
8.1
2.8
0
7
2
0
992
1929
19
6
3.47
0.76
5
124
272
4.8
1.357
12
286
83
120
105
132
3.4
4.1
1.49
31
43
9
19
4
0.4
9.5
2.7
0
3
11
1
1158
1930
16
14
4.33
0.533
4
124
220.1
3
1.407
18
247
63
122
106
113
3.74
5.1
1.97
30
37
6
15
4
0.7
10.1
2.6
0
7
6
1
967
1931
17
14
3.48
0.548
2
131
251
3.5
1.239
7
240
71
109
97
111
3.39
4.7
1.85
31
39
6
19
3
0.3
8.6
2.5
0
7
3
1
1043
1932
15
10
3.58
0.6
3
96
216.1
2
1.23
10
211
55
99
86
106
3.34
4
1.75
24
39
10
11
0
0.4
8.8
2.3
0
5
6
4
908
1933
15
10
2.6
0.6
0
86
242.1
3.7
1.209
14
232
61
85
70
127
3.82
3.2
1.41
30
35
4
20
2
0.5
8.6
2.3
0
10
2
3
1008
1934
4
7
4.28
0.364
0
46
117.2
0.6
1.649
8
141
53
62
56
91
4.76
3.5
0.87
9
34
14
2
0
0.6
10.8
4.1
0
5
7
2
538
1935
15
8
3.08
0.652
2
94
201.1
2.2
1.192
15
193
47
85
69
128
3.96
4.2
2
18
38
16
11
1
0.7
8.6
2.1
0
3
3
2
826
1936
3
6
4.15
0.333
1
32
73.2
0.7
1.371
3
81
20
34
34
96
3.87
3.9
1.6
3
33
15
0
0
0.4
9.9
2.4
0
2
3
0
315
1937
13
5
3.38
0.722
5
74
178.2
3.3
1.147
18
173
32
71
67
117
4.29
3.7
2.31
15
43
20
5
0
0.9
8.7
1.6
0
4
2
2
729
1938
8
7
2.86
0.533
9
70
160.2
3.3
1.201
10
163
30
62
51
134
3.59
3.9
2.33
11
44
20
5
0
0.6
9.1
1.7
0
2
7
0
673
1939
8
8
4.03
0.5
4
65
167.1
1.8
1.333
11
189
34
83
75
97
3.32
3.5
1.91
16
35
12
8
0
0.6
10.2
1.8
1
2
6
0
709
1940
2
4
3.86
0.333
1
50
112
-0.1
1.348
9
118
33
61
48
97
4.06
4
1.52
8
36
10
1
0
0.7
9.5
2.7
0
1
7
0
490
1941
8
7
5.4
0.533
0
46
106.2
-0.9
1.594
9
133
37
68
64
65
4.06
3.9
1.24
15
19
4
6
0
0.8
11.2
3.1
0
0
7
1
484