Tổng hợp thành tích ném bóng của Joe Niekro

  • 7 tháng 5, 2025

Joe Niekro đã thi đấu tại MLB từ 1967 đến 1988, trải qua tổng cộng 22 mùa giải với 702 trận ra sân. Anh ghi được 221 W, 204 L, ERA 3.59, 1.747 SO, WHIP 1.319, và WAR 28.7.

🧾 Thông tin cơ bản

Joe Niekro
TênJoe Niekro
Ngày sinh7 tháng 11, 1944
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1967

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Joe Niekro

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Joe Niekro.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Joe Niekro đã thi đấu tại MLB từ năm 1967 đến 1988, ra sân tổng cộng 702 trận qua 22 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS500 trận (hạng 50)
GF93 trận (hạng 848)
W221 (hạng 80)
L204 (hạng 43)
SV16 (hạng 907)
ERA3.59 (hạng 2.779)
IP3584.1 (hạng 63)
SHO29 (hạng 126)
CG107 (hạng 366)
SO1.747 (hạng 138)
BB1262 (hạng 39)
H3.466 (hạng 68)
HR276 (hạng 89)
SO94.39 (hạng 6.676)
BB93.17 (hạng 7.969)
H98.7 (hạng 8.319)
HR90.69 (hạng 6.318)
WHIP1.319 (hạng 9.092)
WAR28.7 (hạng 324)

📊 Mùa giải cuối cùng (1988)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1988, Joe Niekro đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS2
GF2
W1
L1
ERA10.03
IP11.2
SO7
BB9
H16
HR2
SO95.4
BB96.94
H912.34
HR91.54
WHIP2.143
WAR−0.4

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1979, 21 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1983, 152 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1982, 270 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1982, 6.8 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1982, 2.47 ERA

🎯 Thành tích postseason

Joe Niekro đã ra sân tổng cộng 2 trận trong postseason. ERA: 0, IP: 18, SO: 6, W: 0, L: 0.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Joe Niekro

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1967
10
7
3.34
0.588
0
77
169.2
1.8
1.196
15
171
32
68
63
106
3.38
4.1
2.41
22
36
9
7
2
0.8
9.1
1.7
0
2
7
1
706
1968
14
10
4.31
0.583
2
65
177.1
-1
1.483
18
204
59
93
85
74
4.02
3.3
1.1
29
34
4
2
1
0.9
10.4
3
0
3
8
3
769
1969
8
18
3.7
0.308
0
62
221.1
2.5
1.301
18
237
51
100
91
97
3.7
2.5
1.22
34
41
6
8
3
0.7
9.6
2.1
0
0
9
4
928
1970
12
13
4.06
0.48
0
101
213
2.6
1.376
28
221
72
107
96
93
4.45
4.3
1.4
34
38
2
6
2
1.2
9.3
3
0
3
4
1
914
1971
6
7
4.49
0.462
1
43
122.1
0.4
1.512
13
136
49
62
61
81
4.38
3.2
0.88
15
31
5
0
0
1
10
3.6
0
2
3
2
540
1972
3
2
3.83
0.6
1
24
47
0.4
1.489
3
62
8
20
20
83
2.78
4.6
3
7
18
4
1
0
0.6
11.9
1.5
0
1
1
2
199
1973
2
4
4.13
0.333
3
12
24
0.1
1.417
2
23
11
11
11
98
4.02
4.5
1.09
0
20
11
0
0
0.8
8.6
4.1
0
0
1
3
99
1974
3
2
3.56
0.6
0
31
43
0.2
1.256
5
36
18
19
17
107
4.04
6.5
1.72
2
27
9
0
0
1
7.5
3.8
0
2
2
3
178
1975
6
4
3.07
0.6
4
54
88
1.4
1.341
3
79
39
32
30
111
3.2
5.5
1.38
4
40
21
1
1
0.3
8.1
4
0
2
4
2
378
1976
4
8
3.36
0.333
0
77
118
-0.3
1.381
8
107
56
60
44
95
3.66
5.9
1.38
13
36
5
0
0
0.6
8.2
4.3
0
1
1
8
515
1977
13
8
3.04
0.619
5
101
180.2
2.5
1.212
14
155
64
66
61
117
3.71
5
1.58
14
44
12
9
2
0.7
7.7
3.2
1
1
3
5
737
1978
14
14
3.86
0.5
0
97
202.2
0.9
1.298
13
190
73
97
87
85
3.68
4.3
1.33
29
35
2
10
1
0.6
8.4
3.2
0
9
1
9
861
1979
21
11
3
0.656
0
119
263.2
3.5
1.244
17
221
107
102
88
117
3.96
4.1
1.11
38
38
0
11
5
0.6
7.5
3.7
0
7
1
19
1095
1980
20
12
3.55
0.625
0
127
256
0.9
1.355
12
268
79
119
101
93
3.34
4.5
1.61
36
37
1
11
2
0.4
9.4
2.8
0
4
3
12
1096
1981
9
9
2.82
0.5
0
77
166
1.8
1.187
8
150
47
60
52
117
3.15
4.2
1.64
24
24
0
5
2
0.4
8.1
2.5
0
0
4
7
676
1982
17
12
2.47
0.586
0
130
270
6.8
1.067
12
224
64
79
74
135
3.1
4.3
2.03
35
35
0
16
5
0.4
7.5
2.1
0
5
1
19
1067
1983
15
14
3.48
0.517
0
152
263.2
1.7
1.286
15
238
101
115
102
97
3.52
5.2
1.5
38
38
0
9
1
0.5
8.1
3.4
1
3
5
14
1113
1984
16
12
3.04
0.571
0
127
248.1
2.2
1.256
16
223
89
104
84
109
3.71
4.6
1.43
38
38
0
6
1
0.6
8.1
3.2
1
4
4
12
1027
1985
11
13
3.83
0.458
0
121
225.1
1.5
1.411
24
211
107
108
96
91
4.49
4.8
1.13
35
35
0
4
1
1
8.4
4.3
1
5
6
21
983
1986
9
10
4.87
0.474
0
59
125.2
-0.6
1.607
15
139
63
84
68
84
4.91
4.2
0.94
25
25
0
0
0
1.1
10
4.5
1
1
3
10
571