Tổng hợp thành tích ném bóng của Chris Bassitt

  • 7 tháng 5, 2025

Chris Bassitt đã thi đấu tại MLB từ 2014 đến 2025, trải qua tổng cộng 11 mùa giải với 232 trận ra sân. Anh ghi được 83 W, 65 L, ERA 3.64, 1.191 SO, WHIP 1.246, và WAR 18.3.

🧾 Thông tin cơ bản

Chris Bassitt
TênChris Bassitt
Ngày sinh22 tháng 2, 1989
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt2014

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Chris Bassitt

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Chris Bassitt.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Chris Bassitt đã thi đấu tại MLB từ năm 2014 đến 2025, ra sân tổng cộng 232 trận qua 11 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS218 trận (hạng 688)
GF6 trận (hạng 5.982)
W83 (hạng 823)
L65 (hạng 1.156)
ERA3.64 (hạng 2.935)
IP1278.2 (hạng 989)
SHO2 (hạng 1.720)
CG3 (hạng 3.162)
SO1.191 (hạng 396)
BB409 (hạng 1.097)
H1.184 (hạng 1.077)
HR143 (hạng 571)
SO98.38 (hạng 1.588)
BB92.88 (hạng 8.928)
H98.33 (hạng 9.281)
HR91.01 (hạng 3.929)
WHIP1.246 (hạng 10.217)
WAR18.3 (hạng 670)

📊 Mùa giải cuối cùng (2025)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2025, Chris Bassitt đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS31
W11
L9
ERA3.96
IP170.1
CG1
SO166
BB52
H174
HR22
SO98.77
BB92.75
H99.19
HR91.16
WHIP1.327
WAR2.1

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 2023, 16 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 2023, 186 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 2023, 200 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 2021, 4.0 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 2020, 2.29 ERA

🎯 Thành tích postseason

Chris Bassitt đã ra sân tổng cộng 10 trận trong postseason. ERA: 3.1, IP: 23.2, SO: 21, W: 1, L: 1.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Chris Bassitt

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
2014
1
1
3.94
0.5
0
21
29.2
0.6
1.584
0
34
13
13
13
96
3.33
6.4
1.62
5
6
1
0
0
0
10.3
3.9
0
3
1
0
137
2015
1
8
3.56
0.111
0
64
86
1.2
1.256
5
78
30
36
34
110
3.76
6.7
2.13
13
18
3
0
0
0.5
8.2
3.1
0
9
0
5
361
2016
0
2
6.11
0
0
23
28
-0.2
1.75
5
35
14
20
19
68
5.32
7.4
1.64
5
5
0
0
0
1.6
11.3
4.5
0
0
0
2
133
2018
2
3
3.02
0.4
0
41
47.2
0.6
1.238
4
40
19
21
16
138
3.98
7.7
2.16
7
11
0
0
0
0.8
7.6
3.6
0
4
0
2
204
2019
10
5
3.81
0.667
0
141
144
2.1
1.194
21
125
47
66
61
113
4.4
8.8
3
25
28
2
0
0
1.3
7.8
2.9
0
13
0
3
612
2020
5
2
2.29
0.714
0
55
63
2.1
1.159
6
56
17
18
16
183
3.59
7.9
3.24
11
11
0
0
0
0.9
8
2.4
0
2
0
2
261
2021
12
4
3.15
0.75
0
159
157.1
4
1.055
15
127
39
55
55
131
3.34
9.1
4.08
27
27
0
1
1
0.9
7.3
2.2
1
11
1
5
637
2022
15
9
3.42
0.625
0
167
181.2
3.2
1.145
19
159
49
71
69
113
3.66
8.3
3.41
30
30
0
0
0
0.9
7.9
2.4
1
13
0
5
745
2023
16
8
3.6
0.667
0
186
200
2.7
1.175
28
176
59
88
80
119
4.28
8.4
3.15
33
33
0
1
1
1.3
7.9
2.7
3
12
2
4
826
2024
10
14
4.16
0.417
0
168
171
-0.1
1.462
18
180
70
91
79
97
4.08
8.8
2.4
31
31
0
0
0
0.9
9.5
3.7
2
16
2
2
758
2025
11
9
3.96
0.55
0
166
170.1
2.1
1.327
22
174
52
80
75
108
4.01
8.8
3.19
31
32
0
1
0
1.2
9.2
2.7
3
13
0
4
736