Tổng hợp thành tích ném bóng của Tom Henke

  • 7 tháng 5, 2025

Tom Henke đã thi đấu tại MLB từ 1982 đến 1995, trải qua tổng cộng 14 mùa giải với 642 trận ra sân. Anh ghi được 41 W, 42 L, ERA 2.67, 861 SO, WHIP 1.092, và WAR 23.0.

🧾 Thông tin cơ bản

Tom Henke
TênTom Henke
Ngày sinh21 tháng 12, 1957
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1982

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Tom Henke

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Tom Henke.

Parsing Data

📊 Tổng kết sự nghiệp

Tom Henke đã thi đấu tại MLB từ năm 1982 đến 1995, ra sân tổng cộng 642 trận qua 14 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS0 trận (hạng 8.004)
GF548 trận (hạng 33)
W41 (hạng 1.752)
L42 (hạng 1.860)
SV311 (hạng 26)
ERA2.67 (hạng 987)
IP789.2 (hạng 1.682)
SO861 (hạng 768)
BB255 (hạng 1.938)
H607 (hạng 2.159)
HR64 (hạng 1.624)
SO99.81 (hạng 613)
BB92.91 (hạng 8.831)
H96.92 (hạng 11.084)
HR90.73 (hạng 6.050)
WHIP1.092 (hạng 11.284)
WAR23.0 (hạng 461)

📊 Mùa giải cuối cùng (1995)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1995, Tom Henke đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF47
W1
L1
SV36
ERA1.82
IP54.1
SO48
BB18
H42
HR2
SO97.95
BB92.98
H96.96
HR90.33
WHIP1.104
WAR2.3

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1986, 9 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1987, 128 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1987, 94 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1989, 3.4 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1982, 1.18 ERA

🎯 Thành tích postseason

Tom Henke đã ra sân tổng cộng 15 trận trong postseason. ERA: 1.95, IP: 18.5, SO: 15, W: 2, L: 0.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Tom Henke

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1982
1
0
1.15
1
0
9
15.2
0.8
1.404
0
14
8
2
2
346
3.29
5.2
1.13
0
8
6
0
0
0
8
4.6
0
1
2
0
67
1983
1
0
3.38
1
1
17
16
0.2
1.25
1
16
4
6
6
121
2.19
9.6
4.25
0
8
5
0
0
0.6
9
2.3
0
0
0
0
65
1984
1
1
6.35
0.5
2
25
28.1
-0.6
1.976
0
36
20
21
20
66
3.23
7.9
1.25
0
25
13
0
0
0
11.4
6.4
2
1
2
2
141
1985
3
3
2.03
0.5
13
42
40
1.1
0.925
4
29
8
12
9
211
2.48
9.5
5.25
0
28
22
0
0
0.9
6.5
1.8
0
0
2
0
153
1986
9
5
3.35
0.643
27
118
91.1
1.4
1.04
6
63
32
39
34
127
2.13
11.6
3.69
0
63
51
0
0
0.6
6.2
3.2
1
1
4
3
370
1987
0
6
2.49
0
34
128
94
3.3
0.926
10
62
25
27
26
182
2.33
12.3
5.12
0
72
62
0
0
1
5.9
2.4
0
0
3
5
363
1988
4
4
2.91
0.5
25
66
68
1.4
1.235
6
60
24
23
22
135
3.12
8.7
2.75
0
52
44
0
0
0.8
7.9
3.2
0
2
3
0
285
1989
8
3
1.92
0.727
20
116
89
3.4
1.022
5
66
25
20
19
191
1.8
11.7
4.64
0
64
56
0
0
0.5
6.7
2.5
0
2
4
2
356
1990
2
4
2.17
0.333
32
75
74.2
3
1.031
8
58
19
18
18
190
3
9
3.95
0
61
58
0
0
1
7
2.3
0
1
2
6
297
1991
0
2
2.32
0
32
53
50.1
2
0.874
4
33
11
13
13
183
2.44
9.5
4.82
0
49
43
0
0
0.7
5.9
2
0
0
2
1
190
1992
3
2
2.26
0.6
34
46
55.2
1.2
1.114
5
40
22
19
14
181
3.48
7.4
2.09
0
57
50
0
0
0.8
6.5
3.6
0
0
2
4
228
1993
5
5
2.91
0.5
40
79
74.1
2.2
1.103
7
55
27
25
24
144
3.22
9.6
2.93
0
66
60
0
0
0.8
6.7
3.3
0
1
3
3
302
1994
3
6
3.79
0.333
15
39
38
1.3
1.184
6
33
12
16
16
128
4.08
9.2
3.25
0
37
31
0
0
1.4
7.8
2.8
0
0
0
3
156
1995
1
1
1.82
0.5
36
48
54.1
2.3
1.104
2
42
18
11
11
229
2.81
8
2.67
0
52
47
0
0
0.3
7
3
0
0
0
1
221