Tổng hợp thành tích ném bóng của Mickey Lolich

  • 7 tháng 5, 2025

Mickey Lolich đã thi đấu tại MLB từ 1963 đến 1979, trải qua tổng cộng 16 mùa giải với 586 trận ra sân. Anh ghi được 217 W, 191 L, ERA 3.44, 2.832 SO, WHIP 1.227, và WAR 48.1.

🧾 Thông tin cơ bản

Mickey Lolich
TênMickey Lolich
Ngày sinh12 tháng 9, 1940
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémLeft
ĐánhBoth
MLB ra mắt1963

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Mickey Lolich

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Mickey Lolich.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Mickey Lolich đã thi đấu tại MLB từ năm 1963 đến 1979, ra sân tổng cộng 586 trận qua 16 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS496 trận (hạng 53)
GF40 trận (hạng 2.059)
W217 (hạng 87)
L191 (hạng 52)
SV10 (hạng 1.293)
ERA3.44 (hạng 2.352)
IP3638.1 (hạng 59)
SHO41 (hạng 41)
CG195 (hạng 146)
SO2.832 (hạng 23)
BB1099 (hạng 77)
H3.366 (hạng 85)
HR347 (hạng 35)
SO97.01 (hạng 2.836)
BB92.72 (hạng 9.401)
H98.33 (hạng 9.281)
HR90.86 (hạng 5.084)
WHIP1.227 (hạng 10.451)
WAR48.1 (hạng 116)

📊 Mùa giải cuối cùng (1979)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1979, Mickey Lolich đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS5
GF7
W0
L2
ERA4.74
IP49.1
SO20
BB22
H59
HR4
SO93.65
BB94.01
H910.76
HR90.73
WHIP1.642
WAR−0.8

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1971, 25 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1971, 308 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1971, 376 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1971, 8.5 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1978, 1.58 ERA

🎯 Thành tích postseason

Mickey Lolich đã ra sân tổng cộng 5 trận trong postseason. ERA: 1.57, IP: 46, SO: 31, W: 3, L: 1.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Mickey Lolich

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1963
5
9
3.55
0.357
0
103
144.1
1.1
1.393
13
145
56
64
57
105
3.49
6.4
1.84
18
33
5
4
0
0.8
9
3.5
2
5
1
8
620
1964
18
9
3.26
0.667
2
192
232
3.6
1.121
26
196
64
88
84
113
3.3
7.4
3
33
44
5
12
6
1
7.6
2.5
0
5
0
7
949
1965
15
9
3.44
0.625
3
226
243.2
2.8
1.182
23
216
72
103
93
102
2.92
8.3
3.14
37
43
5
7
3
0.8
8
2.7
1
12
2
7
1015
1966
14
14
4.77
0.5
2
173
203.2
-1.5
1.409
24
204
83
119
108
73
3.7
7.6
2.08
33
40
4
5
1
1.1
9
3.7
1
6
8
11
894
1967
14
13
3.04
0.519
0
174
204
2.7
1.083
14
165
56
71
69
107
2.65
7.7
3.11
30
31
1
11
6
0.6
7.3
2.5
0
7
2
3
820
1968
17
9
3.19
0.654
1
197
220
0.9
1.105
23
178
65
84
78
95
2.99
8.1
3.03
32
39
4
8
4
0.9
7.3
2.7
0
11
4
3
905
1969
19
11
3.14
0.633
1
271
280.2
4.6
1.197
22
214
122
111
98
119
3.05
8.7
2.22
36
37
1
15
1
0.7
6.9
3.9
1
14
10
14
1172
1970
14
19
3.8
0.424
0
230
272.2
4.5
1.397
27
272
109
125
115
99
3.49
7.6
2.11
39
40
0
13
3
0.9
9
3.6
0
5
3
14
1181
1971
25
14
2.92
0.641
0
308
376
8.5
1.138
36
336
92
133
122
124
2.85
7.4
3.35
45
45
0
29
4
0.9
8
2.2
0
7
2
7
1538
1972
22
14
2.5
0.611
0
250
327.1
7.4
1.088
29
282
74
100
91
127
2.8
6.9
3.38
41
41
0
23
4
0.8
7.8
2
0
11
5
6
1321
1973
16
15
3.82
0.516
0
214
308.2
5.3
1.276
35
315
79
143
131
106
3.47
6.2
2.71
42
42
0
17
3
1
9.2
2.3
0
5
7
12
1286
1974
16
21
4.15
0.432
0
202
308
2.9
1.26
38
310
78
155
142
91
3.66
5.9
2.59
41
41
0
27
3
1.1
9.1
2.3
0
3
11
10
1263
1975
12
18
3.78
0.4
0
139
240.2
4
1.346
19
260
64
119
101
105
3.26
5.2
2.17
32
32
0
19
1
0.7
9.7
2.4
0
0
5
7
1016
1976
8
13
3.22
0.381
0
120
192.2
1
1.225
14
184
52
83
69
101
3.14
5.6
2.31
30
31
1
5
2
0.7
8.6
2.4
2
0
1
11
797
1978
2
1
1.56
0.667
1
13
34.2
1.1
1.183
0
30
11
6
6
214
2.87
3.4
1.18
2
20
7
0
0
0
7.8
2.9
1
1
3
2
140
1979
0
2
4.74
0
0
20
49.1
-0.8
1.642
4
59
22
33
26
75
4.31
3.6
0.91
5
27
7
0
0
0.7
10.8
4
0
0
3
2
223