Tổng hợp thành tích ném bóng của Dave Giusti

  • 7 tháng 5, 2025

Dave Giusti đã thi đấu tại MLB từ 1962 đến 1977, trải qua tổng cộng 15 mùa giải với 668 trận ra sân. Anh ghi được 100 W, 93 L, ERA 3.6, 1.103 SO, WHIP 1.296, và WAR 16.2.

🧾 Thông tin cơ bản

Dave Giusti
TênDave Giusti
Ngày sinh27 tháng 11, 1939
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1962

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Dave Giusti

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Dave Giusti.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Dave Giusti đã thi đấu tại MLB từ năm 1962 đến 1977, ra sân tổng cộng 668 trận qua 15 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS133 trận (hạng 1.218)
GF380 trận (hạng 77)
W100 (hạng 635)
L93 (hạng 659)
SV145 (hạng 95)
ERA3.6 (hạng 2.803)
IP1716.2 (hạng 623)
SHO9 (hạng 685)
CG35 (hạng 1.141)
SO1.103 (hạng 479)
BB570 (hạng 631)
H1.654 (hạng 667)
HR126 (hạng 715)
SO95.78 (hạng 4.391)
BB92.99 (hạng 8.615)
H98.67 (hạng 8.405)
HR90.66 (hạng 6.535)
WHIP1.296 (hạng 9.511)
WAR16.2 (hạng 790)

📊 Mùa giải cuối cùng (1977)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1977, Dave Giusti đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF44
W3
L5
SV7
ERA3.89
IP85.2
SO43
BB34
H84
HR6
SO94.52
BB93.57
H98.82
HR90.63
WHIP1.377
WAR1.0

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1966, 15 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1968, 186 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1968, 251 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1968, 4.2 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1972, 1.94 ERA

🎯 Thành tích postseason

Dave Giusti đã ra sân tổng cộng 16 trận trong postseason. ERA: 5.29, IP: 18.7, SO: 13, W: 0, L: 2.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Dave Giusti

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1962
2
3
5.62
0.4
0
43
73.2
-0.1
1.52
7
82
30
49
46
67
3.91
5.3
1.43
5
22
5
0
0
0.9
10
3.7
0
0
1
13
327
1964
0
0
3.16
0
0
16
25.2
0.3
1.247
1
24
8
10
9
111
2.8
5.6
2
0
8
1
0
0
0.4
8.4
2.8
0
0
1
1
106
1965
8
7
4.32
0.533
3
92
131.1
0.6
1.355
13
132
46
67
63
77
3.48
6.3
2
13
38
15
4
1
0.9
9
3.2
0
1
11
9
566
1966
15
14
4.2
0.517
0
131
210
0.6
1.281
23
215
54
112
98
82
3.57
5.6
2.43
33
34
0
9
4
1
9.2
2.3
2
5
3
14
892
1967
11
15
4.18
0.423
1
157
221.2
0.7
1.304
20
231
58
114
103
78
3.12
6.4
2.71
33
37
2
8
1
0.8
9.4
2.4
1
3
4
8
951
1968
11
14
3.19
0.44
1
186
251
4.2
1.167
15
226
67
95
89
93
2.53
6.7
2.78
34
37
1
12
2
0.5
8.1
2.4
2
4
7
11
1031
1969
3
7
3.61
0.3
0
62
99.2
0.7
1.334
7
96
37
46
40
99
3.32
5.6
1.68
12
22
6
2
1
0.6
8.7
3.3
0
1
2
3
424
1970
9
3
3.06
0.75
26
85
103
1.7
1.33
7
98
39
38
35
128
3.01
7.4
2.18
1
66
47
0
0
0.6
8.6
3.4
0
0
9
5
428
1971
5
6
2.93
0.455
30
55
86
1
1.279
5
79
31
31
28
118
3.04
5.8
1.77
0
58
49
0
0
0.5
8.3
3.2
0
1
8
3
365
1972
7
4
1.93
0.636
22
54
74.2
2.3
1.058
3
59
20
18
16
175
2.28
6.5
2.7
0
54
44
0
0
0.4
7.1
2.4
0
0
6
3
295
1973
9
2
2.37
0.818
20
64
98.2
2.6
1.277
9
89
37
31
26
149
3.58
5.8
1.73
0
67
60
0
0
0.8
8.1
3.4
0
0
13
3
416
1974
7
5
3.32
0.583
12
53
105.2
1.1
1.334
2
101
40
43
39
104
2.96
4.5
1.33
2
64
41
0
0
0.2
8.6
3.4
1
0
11
7
445
1975
5
4
2.95
0.556
17
38
91.2
0.4
1.32
3
79
42
38
30
120
3.56
3.7
0.9
0
61
43
0
0
0.3
7.8
4.1
1
0
17
2
389
1976
5
4
4.32
0.556
6
24
58.1
-0.9
1.474
5
59
27
31
28
81
4.31
3.7
0.89
0
40
22
0
0
0.8
9.1
4.2
0
0
9
0
257
1977
3
5
3.89
0.375
7
43
85.2
1
1.377
6
84
34
41
37
107
3.84
4.5
1.26
0
60
44
0
0
0.6
8.8
3.6
0
0
7
5
359