Tổng hợp thành tích ném bóng của Bruce Sutter

  • 7 tháng 5, 2025

Bruce Sutter đã thi đấu tại MLB từ 1976 đến 1988, trải qua tổng cộng 12 mùa giải với 661 trận ra sân. Anh ghi được 68 W, 71 L, ERA 2.83, 861 SO, WHIP 1.14, và WAR 24.5.

🧾 Thông tin cơ bản

Bruce Sutter
TênBruce Sutter
Ngày sinh8 tháng 1, 1953
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1976

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Bruce Sutter

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Bruce Sutter.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Bruce Sutter đã thi đấu tại MLB từ năm 1976 đến 1988, ra sân tổng cộng 661 trận qua 12 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS0 trận (hạng 8.004)
GF512 trận (hạng 42)
W68 (hạng 1.069)
L71 (hạng 1.029)
SV300 (hạng 30)
ERA2.83 (hạng 1.157)
IP1042 (hạng 1.272)
SO861 (hạng 768)
BB309 (hạng 1.567)
H879 (hạng 1.512)
HR77 (hạng 1.330)
SO97.44 (hạng 2.379)
BB92.67 (hạng 9.558)
H97.59 (hạng 10.560)
HR90.67 (hạng 6.471)
WHIP1.14 (hạng 11.108)
WAR24.5 (hạng 425)

📊 Mùa giải cuối cùng (1988)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1988, Bruce Sutter đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF26
W1
L4
SV14
ERA4.76
IP45.1
SO40
BB11
H49
HR4
SO97.94
BB92.18
H99.73
HR90.79
WHIP1.324
WAR−0.4

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1982, 9 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1977, 129 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1984, 122.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1977, 6.5 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1977, 1.34 ERA

🎯 Thành tích postseason

Bruce Sutter đã ra sân tổng cộng 6 trận trong postseason. ERA: 3, IP: 12, SO: 7, W: 2, L: 0.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Bruce Sutter

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1976
6
3
2.7
0.667
10
73
83.1
2.6
1.068
4
63
26
27
25
142
2.44
7.9
2.81
0
52
28
0
0
0.4
6.8
2.8
0
0
8
2
332
1977
7
3
1.34
0.7
31
129
107.1
6.5
0.857
5
69
23
21
16
328
1.61
10.8
5.61
0
62
48
0
0
0.4
5.8
1.9
0
1
7
7
411
1978
8
10
3.19
0.444
27
106
98.2
1.2
1.176
10
82
34
44
35
126
2.82
9.7
3.12
0
64
47
0
0
0.9
7.5
3.1
1
1
7
8
414
1979
6
6
2.22
0.5
37
110
101.1
4.9
0.977
3
67
32
29
25
188
1.89
9.8
3.44
0
62
56
0
0
0.3
6
2.8
0
0
5
9
403
1980
5
8
2.64
0.385
28
76
102.1
3.3
1.212
5
90
34
35
30
150
2.93
6.7
2.24
0
60
43
0
0
0.4
7.9
3
4
1
8
2
423
1981
3
5
2.62
0.375
25
57
82.1
1.6
1.069
5
64
24
24
24
136
2.92
6.2
2.38
0
48
36
0
0
0.5
7
2.6
1
1
8
0
328
1982
9
8
2.9
0.529
36
61
102.1
0.9
1.192
8
88
34
38
33
126
3.63
5.4
1.79
0
70
58
0
0
0.7
7.7
3
0
3
13
5
424
1983
9
10
4.23
0.474
21
64
89.1
-0.7
1.343
8
90
30
45
42
86
3.53
6.4
2.13
0
60
46
0
0
0.8
9.1
3
2
1
14
2
384
1984
5
7
1.54
0.417
45
77
122.2
4.5
1.076
9
109
23
26
21
227
3.05
5.6
3.35
0
71
63
0
0
0.7
8
1.7
0
1
4
2
477
1985
7
7
4.48
0.5
23
52
88.1
-0.1
1.358
13
91
29
46
44
85
4.51
5.3
1.79
0
58
50
0
0
1.3
9.3
3
0
3
4
0
382
1986
2
0
4.34
1
3
16
18.2
0.2
1.393
3
17
9
9
9
93
4.59
7.7
1.78
0
16
11
0
0
1.4
8.2
4.3
0
0
2
0
80
1988
1
4
4.76
0.2
14
40
45.1
-0.4
1.324
4
49
11
26
24
78
2.95
7.9
3.64
0
38
26
0
0
0.8
9.7
2.2
0
1
3
0
193