Tổng hợp thành tích ném bóng của Mike Fetters

  • 7 tháng 5, 2025

Mike Fetters đã thi đấu tại MLB từ 1989 đến 2004, trải qua tổng cộng 16 mùa giải với 620 trận ra sân. Anh ghi được 31 W, 41 L, ERA 3.86, 518 SO, WHIP 1.465, và WAR 7.6.

🧾 Thông tin cơ bản

Mike Fetters
TênMike Fetters
Ngày sinh19 tháng 12, 1964
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1989

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Mike Fetters

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Mike Fetters.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Mike Fetters đã thi đấu tại MLB từ năm 1989 đến 2004, ra sân tổng cộng 620 trận qua 16 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS6 trận (hạng 5.078)
GF292 trận (hạng 132)
W31 (hạng 2.215)
L41 (hạng 1.884)
SV100 (hạng 169)
ERA3.86 (hạng 3.680)
IP716.2 (hạng 1.850)
SO518 (hạng 1.522)
BB351 (hạng 1.367)
H699 (hạng 1.897)
HR62 (hạng 1.672)
SO96.51 (hạng 3.448)
BB94.41 (hạng 4.105)
H98.78 (hạng 8.110)
HR90.78 (hạng 5.697)
WHIP1.465 (hạng 6.232)
WAR7.6 (hạng 1.578)

📊 Mùa giải cuối cùng (2004)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2004, Mike Fetters đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF6
W0
L1
SV1
ERA8.68
IP18.2
SO14
BB14
H23
HR2
SO96.75
BB96.75
H911.09
HR90.96
WHIP1.982
WAR−0.9

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 2000, 6 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1997, 62 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1997, 70.1 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1992, 2.2 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 2003, 0 ERA

🎯 Thành tích postseason

Mike Fetters chưa từng thi đấu ở postseason.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Mike Fetters

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1989
0
0
8.1
0
0
4
3.1
-0.1
1.8
1
5
1
4
3
53
5.16
10.8
4
0
1
0
0
0
2.7
13.5
2.7
0
0
0
2
16
1990
1
1
4.12
0.5
1
35
67.2
0.6
1.433
9
77
20
33
31
93
4.48
4.7
1.75
2
26
10
0
0
1.2
10.2
2.7
0
2
0
3
291
1991
2
5
4.84
0.286
0
24
44.2
-0.2
1.813
4
53
28
29
24
86
5.03
4.8
0.86
4
19
8
0
0
0.8
10.7
5.6
0
3
2
4
206
1992
5
1
1.87
0.833
2
43
62.2
2.2
0.989
3
38
24
15
13
209
3.52
6.2
1.79
0
50
11
0
0
0.4
5.5
3.4
1
7
2
4
243
1993
3
3
3.34
0.5
0
23
59.1
0.4
1.365
4
59
22
29
22
128
4.3
3.5
1.05
0
45
14
0
0
0.6
8.9
3.3
0
2
4
0
246
1994
1
4
2.54
0.2
17
31
46
1.5
1.478
0
41
27
16
13
198
3.61
6.1
1.15
0
42
31
0
0
0
8
5.3
1
1
5
3
202
1995
0
3
3.38
0
22
33
34.2
0.7
1.731
3
40
20
16
13
148
4.05
8.6
1.65
0
40
34
0
0
0.8
10.4
5.2
0
0
4
5
163
1996
3
3
3.38
0.5
32
53
61.1
1.4
1.484
4
65
26
28
23
155
3.61
7.8
2.04
0
61
55
0
0
0.6
9.5
3.8
0
1
4
5
268
1997
1
5
3.45
0.167
6
62
70.1
1
1.351
4
62
33
30
27
136
3.54
7.9
1.88
0
51
20
0
0
0.5
7.9
4.2
1
1
3
2
298
1998
2
8
4.3
0.2
5
43
58.2
0.5
1.483
5
62
25
34
28
107
4.11
6.6
1.72
0
60
28
0
0
0.8
9.5
3.8
0
1
2
6
264
1999
1
0
5.81
1
0
22
31
-0.3
1.839
5
35
22
23
20
81
6.13
6.4
1
0
27
10
0
0
1.5
10.2
6.4
1
2
2
1
151
2000
6
2
3.24
0.75
5
40
50
1.1
1.2
7
35
25
18
18
134
4.97
7.2
1.6
0
51
20
0
0
1.3
6.3
4.5
0
2
2
3
201
2001
3
2
5.51
0.6
9
37
47.1
-0.5
1.585
7
49
26
32
29
77
5.31
7
1.42
0
54
21
0
0
1.3
9.3
4.9
0
4
1
7
223
2002
3
3
4.09
0.5
0
53
55
-0.1
1.636
4
53
37
31
25
108
4.16
8.7
1.43
0
65
22
0
0
0.7
8.7
6.1
0
3
6
8
252
2003
0
0
0
0
0
1
6
0.3
0.5
0
2
1
0
0
0
3.7
1.5
1
0
5
2
0
0
0
3
1.5
0
1
0
0
22
2004
0
1
8.68
0
1
14
18.2
-0.9
1.982
2
23
14
22
18
54
5.35
6.8
1
0
23
6
0
0
1
11.1
6.8
0
1
2
4
94