Tổng hợp thành tích ném bóng của Dave Smith

  • 7 tháng 5, 2025

Dave Smith đã thi đấu tại MLB từ 1980 đến 1992, trải qua tổng cộng 13 mùa giải với 609 trận ra sân. Anh ghi được 53 W, 53 L, ERA 2.67, 548 SO, WHIP 1.215, và WAR 11.9.

🧾 Thông tin cơ bản

Dave Smith
TênDave Smith
Ngày sinh21 tháng 1, 1955
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1980

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Dave Smith

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Dave Smith.

Parsing Data

📊 Tổng kết sự nghiệp

Dave Smith đã thi đấu tại MLB từ năm 1980 đến 1992, ra sân tổng cộng 609 trận qua 13 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS1 trận (hạng 6.886)
GF432 trận (hạng 56)
W53 (hạng 1.383)
L53 (hạng 1.449)
SV216 (hạng 51)
ERA2.67 (hạng 987)
IP809.1 (hạng 1.644)
SO548 (hạng 1.429)
BB283 (hạng 1.726)
H700 (hạng 1.893)
HR34 (hạng 2.766)
SO96.09 (hạng 3.927)
BB93.15 (hạng 8.020)
H97.78 (hạng 10.323)
HR90.38 (hạng 8.030)
WHIP1.215 (hạng 10.568)
WAR11.9 (hạng 1.078)

📊 Mùa giải cuối cùng (1992)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1992, Dave Smith đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF4
W0
ERA2.51
IP14.1
SO3
BB4
H15
HR0
SO91.88
BB92.51
H99.42
WHIP1.326
WAR0.3

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1985, 9 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1980, 85 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1980, 102.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1987, 2.9 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1987, 1.65 ERA

🎯 Thành tích postseason

Dave Smith đã ra sân tổng cộng 7 trận trong postseason. ERA: 5.81, IP: 6.2, SO: 10, W: 1, L: 1.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Dave Smith

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1980
7
5
1.93
0.583
10
85
102.2
2.6
1.188
1
90
32
24
22
171
2.27
7.5
2.66
0
57
35
0
0
0.1
7.9
2.8
1
4
7
3
422
1981
5
3
2.76
0.625
8
52
75
0.7
1.027
2
54
23
26
23
120
2.56
6.2
2.26
0
42
22
0
0
0.2
6.5
2.8
0
2
4
4
305
1982
5
4
3.84
0.556
11
28
63.1
-0.3
1.579
4
69
31
30
27
87
4.12
4
0.9
1
49
29
0
0
0.6
9.8
4.4
4
0
4
2
286
1983
3
1
3.1
0.75
6
41
72.2
0
1.486
2
72
36
32
25
110
3.47
5.1
1.14
0
42
24
0
0
0.2
8.9
4.5
1
0
4
1
323
1984
5
4
2.21
0.556
5
45
77.1
1.6
1.034
5
60
20
22
19
150
3.26
5.2
2.25
0
53
24
0
0
0.6
7
2.3
1
1
3
1
304
1985
9
5
2.27
0.643
27
40
79.1
1.6
1.084
3
69
17
26
20
153
2.85
4.5
2.35
0
64
46
0
0
0.3
7.8
1.9
1
1
5
4
315
1986
4
7
2.73
0.364
33
46
56
1.3
1.089
5
39
22
17
17
132
3.52
7.4
2.09
0
54
51
0
0
0.8
6.3
3.5
0
1
3
2
223
1987
2
3
1.65
0.4
24
73
60
2.9
1
0
39
21
13
11
239
1.54
11
3.48
0
50
44
0
0
0
5.9
3.2
2
1
8
2
240
1988
4
5
2.67
0.444
27
38
57.1
-0.1
1.378
1
60
19
26
17
125
2.72
6
2
0
51
39
0
0
0.2
9.4
3
3
1
8
1
249
1989
3
4
2.64
0.429
25
31
58
0.6
1.172
1
49
19
20
17
130
2.95
4.8
1.63
0
52
44
0
0
0.2
7.6
2.9
2
1
7
2
239
1990
6
6
2.39
0.5
23
50
60.1
1.7
1.077
4
45
20
18
16
157
3.01
7.5
2.5
0
49
42
0
0
0.6
6.7
3
5
0
4
5
239
1991
0
6
6
0
17
16
33
-1
1.758
6
39
19
22
22
65
6.07
4.4
0.84
0
35
28
0
0
1.6
10.6
5.2
1
1
5
1
151
1992
0
0
2.51
0
0
3
14.1
0.3
1.326
0
15
4
4
4
148
3.2
1.9
0.75
0
11
4
0
0
0
9.4
2.5
1
0
2
0
61