Tổng hợp thành tích ném bóng của David Cone

  • 7 tháng 5, 2025

David Cone đã thi đấu tại MLB từ 1986 đến 2003, trải qua tổng cộng 17 mùa giải với 450 trận ra sân. Anh ghi được 194 W, 126 L, ERA 3.46, 2.668 SO, WHIP 1.256, và WAR 61.7.

🧾 Thông tin cơ bản

David Cone
TênDavid Cone
Ngày sinh2 tháng 1, 1963
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhLeft
MLB ra mắt1986

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của David Cone

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của David Cone.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

David Cone đã thi đấu tại MLB từ năm 1986 đến 2003, ra sân tổng cộng 450 trận qua 17 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS419 trận (hạng 115)
GF9 trận (hạng 5.179)
W194 (hạng 135)
L126 (hạng 298)
SV1 (hạng 3.556)
ERA3.46 (hạng 2.401)
IP2898.2 (hạng 155)
SHO22 (hạng 217)
CG56 (hạng 790)
SO2.668 (hạng 27)
BB1137 (hạng 66)
H2.504 (hạng 239)
HR258 (hạng 114)
SO98.28 (hạng 1.659)
BB93.53 (hạng 6.694)
H97.77 (hạng 10.337)
HR90.8 (hạng 5.547)
WHIP1.256 (hạng 10.095)
WAR61.7 (hạng 57)

📊 Mùa giải cuối cùng (2003)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2003, David Cone đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS4
W1
L3
ERA6.5
IP18
SO13
BB13
H20
HR4
SO96.5
BB96.5
H910
HR92
WHIP1.833
WAR−0.2

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1988, 20 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1992, 261 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1993, 254 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1993, 7.2 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1988, 2.22 ERA

🎯 Thành tích postseason

David Cone đã ra sân tổng cộng 15 trận trong postseason. ERA: 3.85, IP: 72.4, SO: 63, W: 6, L: 2.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của David Cone

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1986
0
0
5.56
0
0
21
22.2
-0.1
1.853
2
29
13
14
14
77
3.92
8.3
1.62
0
11
5
0
0
0.8
11.5
5.2
0
1
1
3
108
1987
5
6
3.71
0.455
1
68
99.1
1.1
1.319
11
87
44
46
41
103
4.42
6.2
1.55
13
21
3
1
0
1
7.9
4
4
5
1
2
420
1988
20
3
2.22
0.87
0
213
231.1
5.5
1.115
10
178
80
67
57
145
2.58
8.3
2.66
28
35
0
8
4
0.4
6.9
3.1
10
4
7
10
936
1989
14
8
3.52
0.636
0
190
219.2
1.3
1.17
20
183
74
92
86
93
3.28
7.8
2.57
33
34
0
7
2
0.8
7.5
3
4
4
6
14
910
1990
14
10
3.23
0.583
0
233
211.2
3.8
1.143
21
177
65
84
76
117
2.83
9.9
3.58
30
31
1
6
2
0.9
7.5
2.8
4
1
1
10
860
1991
14
14
3.29
0.5
0
241
232.2
4.4
1.191
13
204
73
95
85
111
2.52
9.3
3.3
34
34
0
5
2
0.5
7.9
2.8
1
5
2
17
966
1992
17
10
2.81
0.63
0
261
249.2
5.2
1.25
15
201
111
91
78
129
2.95
9.4
2.35
34
35
0
7
5
0.5
7.2
4
1
12
7
12
1055
1993
11
14
3.33
0.44
0
191
254
7.2
1.256
20
205
114
102
94
138
3.97
6.8
1.68
34
34
0
6
1
0.7
7.3
4
2
10
2
14
1060
1994
16
5
2.94
0.762
0
132
171.2
6.9
1.072
15
130
54
60
56
171
3.8
6.9
2.44
23
23
0
4
3
0.8
6.8
2.8
1
7
0
5
690
1995
18
8
3.57
0.692
0
191
229.1
7
1.234
24
195
88
95
91
131
4.03
7.5
2.17
30
30
0
6
2
0.9
7.7
3.5
1
6
2
11
954
1996
7
2
2.88
0.778
0
71
72
2.8
1.167
3
50
34
25
23
175
3.24
8.9
2.09
11
11
0
1
0
0.4
6.3
4.3
1
2
0
4
295
1997
12
6
2.82
0.667
0
222
195
6.7
1.236
17
155
86
67
61
159
3.35
10.2
2.58
29
29
0
1
0
0.8
7.2
4
2
4
2
14
805
1998
20
7
3.55
0.741
0
209
207.2
4
1.18
20
186
59
89
82
125
3.45
9.1
3.54
31
31
0
3
0
0.9
8.1
2.6
0
15
1
6
866
1999
12
9
3.44
0.571
0
177
193.1
5.1
1.314
21
164
90
84
74
136
4.28
8.2
1.97
31
31
0
1
1
1
7.6
4.2
1
11
2
7
827
2000
4
14
6.91
0.222
0
120
155
-0.9
1.768
25
192
82
124
119
70
5.44
7
1.46
29
30
0
0
0
1.5
11.1
4.8
0
9
3
11
733
2001
9
7
4.31
0.563
0
115
135.2
1.9
1.511
17
148
57
74
65
104
4.46
7.6
2.02
25
25
0
0
0
1.1
9.8
3.8
0
10
4
9
614
2003
1
3
6.5
0.25
0
13
18
-0.2
1.833
4
20
13
13
13
66
6.64
6.5
1
4
5
0
0
0
2
10
6.5
0
0
1
0
85