Tổng hợp thành tích ném bóng của Murry Dickson

  • 7 tháng 5, 2025

Murry Dickson đã thi đấu tại MLB từ 1939 đến 1959, trải qua tổng cộng 18 mùa giải với 625 trận ra sân. Anh ghi được 172 W, 181 L, ERA 3.66, 1.281 SO, WHIP 1.339, và WAR 43.0.

🧾 Thông tin cơ bản

Murry Dickson
TênMurry Dickson
Ngày sinh21 tháng 8, 1916
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1939

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Murry Dickson

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Murry Dickson.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Murry Dickson đã thi đấu tại MLB từ năm 1939 đến 1959, ra sân tổng cộng 625 trận qua 18 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS338 trận (hạng 241)
GF148 trận (hạng 463)
W172 (hạng 186)
L181 (hạng 71)
SV23 (hạng 678)
ERA3.66 (hạng 3.002)
IP3052.1 (hạng 131)
SHO27 (hạng 146)
CG149 (hạng 230)
SO1.281 (hạng 338)
BB1058 (hạng 96)
H3.029 (hạng 127)
HR302 (hạng 59)
SO93.78 (hạng 7.689)
BB93.12 (hạng 8.116)
H98.93 (hạng 7.677)
HR90.89 (hạng 4.839)
WHIP1.339 (hạng 8.668)
WAR43.0 (hạng 156)

📊 Mùa giải cuối cùng (1959)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1959, Murry Dickson đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF12
W2
L1
ERA4.94
IP71
SO36
BB27
H85
HR9
SO94.56
BB93.42
H910.77
HR91.14
WHIP1.577
WAR−0.2

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1951, 20 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1948, 113 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1951, 288.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1950, 5.0 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1939, 0 ERA

🎯 Thành tích postseason

Murry Dickson đã ra sân tổng cộng 3 trận trong postseason. ERA: 3.8, IP: 14.2, SO: 7, W: 0, L: 1.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Murry Dickson

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1939
0
0
0
0
0
2
3.2
0.2
0.545
0
1
1
0
0
0
2.32
4.9
2
0
1
1
0
0
0
2.5
2.5
0
0
0
0
12
1940
0
0
16.2
0
0
0
1.2
-0.2
3.6
0
5
1
4
3
30
4.8
0
0
1
1
0
0
0
0
27
5.4
0
0
0
1
11
1942
6
3
2.91
0.667
2
66
120.2
1.9
1.26
1
91
61
41
39
118
2.63
4.9
1.08
7
36
13
2
0
0.1
6.8
4.5
0
1
2
2
488
1943
8
2
3.58
0.8
0
44
115.2
0.3
1.452
4
119
49
51
46
95
3.64
3.4
0.9
7
31
12
2
0
0.3
9.3
3.8
0
1
4
1
496
1946
15
6
2.88
0.714
1
82
184.1
2.8
1.172
8
160
56
71
59
120
3.23
4
1.46
19
47
9
12
2
0.4
7.8
2.7
0
4
9
3
756
1947
13
16
3.07
0.448
3
111
231.2
4.4
1.291
16
211
88
101
79
134
3.78
4.3
1.26
25
47
13
11
4
0.6
8.2
3.4
0
2
13
1
970
1948
12
16
4.14
0.429
1
113
252.1
3.8
1.355
39
257
85
121
116
99
4.88
4
1.33
29
42
8
11
1
1.4
9.2
3
0
0
10
1
1064
1949
12
14
3.29
0.462
0
89
224.1
4.8
1.319
17
216
80
97
82
128
3.85
3.6
1.11
20
44
15
11
2
0.7
8.7
3.2
0
6
11
1
948
1950
10
15
3.8
0.4
3
76
225
5
1.378
20
227
83
104
95
115
4.2
3
0.92
22
51
18
8
0
0.8
9.1
3.3
1
2
6
4
963
1951
20
16
4.02
0.556
2
112
288.2
3.5
1.368
32
294
101
151
129
104
4.26
3.5
1.11
35
45
9
19
3
1
9.2
3.1
1
6
8
1
1241
1952
14
21
3.57
0.4
2
112
277.2
4.9
1.275
26
278
76
128
110
111
3.63
3.6
1.47
34
43
8
21
2
0.8
9
2.5
0
1
9
0
1157
1953
10
19
4.53
0.345
4
88
200.2
1.4
1.485
27
240
58
121
101
99
4.38
3.9
1.52
26
45
13
10
1
1.2
10.8
2.6
0
3
5
4
877
1954
10
20
3.78
0.333
3
64
226.1
2.8
1.454
31
256
73
107
95
107
4.61
2.5
0.88
31
40
5
12
4
1.2
10.2
2.9
0
2
8
1
986
1955
12
11
3.5
0.522
0
92
216
3.1
1.259
27
190
82
98
84
113
4.33
3.8
1.12
28
36
2
12
4
1.1
7.9
3.4
0
4
8
2
905
1956
13
11
3.28
0.542
0
110
219.1
3.8
1.204
21
195
69
90
80
114
3.57
4.5
1.59
30
31
0
12
3
0.9
8
2.8
0
1
5
7
896
1957
5
3
4.14
0.625
0
29
74
0.2
1.514
8
87
25
41
34
96
4.13
3.5
1.16
13
14
0
3
1
1
10.6
3
0
1
0
3
326
1958
10
7
3.7
0.588
2
55
119.1
0.5
1.341
16
117
43
59
49
105
4.45
4.1
1.28
11
33
10
3
0
1.2
8.8
3.2
0
3
4
1
514
1959
2
1
4.94
0.667
0
36
71
-0.2
1.577
9
85
27
46
39
82
4.32
4.6
1.33
0
38
12
0
0
1.1
10.8
3.4
0
0
1
1
326