Tổng hợp thành tích ném bóng của Dizzy Trout

  • 7 tháng 5, 2025

Dizzy Trout đã thi đấu tại MLB từ 1939 đến 1957, trải qua tổng cộng 15 mùa giải với 521 trận ra sân. Anh ghi được 170 W, 161 L, ERA 3.23, 1.256 SO, WHIP 1.353, và WAR 45.2.

🧾 Thông tin cơ bản

Dizzy Trout
TênDizzy Trout
Ngày sinh29 tháng 6, 1915
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1939

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Dizzy Trout

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Dizzy Trout.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Dizzy Trout đã thi đấu tại MLB từ năm 1939 đến 1957, ra sân tổng cộng 521 trận qua 15 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS322 trận (hạng 288)
GF134 trận (hạng 524)
W170 (hạng 192)
L161 (hạng 118)
SV38 (hạng 461)
ERA3.23 (hạng 1.834)
IP2725.2 (hạng 193)
SHO28 (hạng 135)
CG158 (hạng 204)
SO1.256 (hạng 357)
BB1046 (hạng 99)
H2.641 (hạng 208)
HR112 (hạng 839)
SO94.15 (hạng 7.028)
BB93.45 (hạng 6.985)
H98.72 (hạng 8.272)
HR90.37 (hạng 8.074)
WHIP1.353 (hạng 8.397)
WAR45.2 (hạng 133)

📊 Mùa giải cuối cùng (1957)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1957, Dizzy Trout đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF1
W0
ERA81
IP0.1
SO0
H4
HR0
H9108
WHIP12
WAR−0.2

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1944, 27 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1946, 151 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1944, 352.1 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1944, 9.3 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1944, 2.12 ERA

🎯 Thành tích postseason

Dizzy Trout đã ra sân tổng cộng 3 trận trong postseason. ERA: 1.78, IP: 15.2, SO: 10, W: 1, L: 2.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Dizzy Trout

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1939
9
10
3.61
0.474
2
72
162
2.8
1.494
5
168
74
82
65
135
3.55
4
0.97
22
33
6
6
0
0.3
9.3
4.1
1
4
6
5
716
1940
3
7
4.47
0.3
2
64
100.2
0.8
1.778
4
125
54
60
50
106
3.94
5.7
1.19
10
33
6
1
0
0.4
11.2
4.8
0
3
4
3
469
1941
9
9
3.74
0.5
2
88
151.2
3
1.503
7
144
84
76
63
121
3.92
5.2
1.05
18
37
11
6
1
0.4
8.5
5
1
2
3
4
671
1942
12
18
3.43
0.4
0
91
223
3.9
1.359
15
214
89
98
85
115
3.38
3.7
1.02
29
35
5
13
1
0.6
8.6
3.6
1
4
7
8
965
1943
20
12
2.48
0.625
6
111
246.2
5
1.236
6
204
101
83
68
141
3.3
4.1
1.1
30
44
14
18
5
0.2
7.4
3.7
0
0
4
6
1019
1944
27
14
2.12
0.659
0
144
352.1
9.3
1.127
9
314
83
104
83
167
2.94
3.7
1.73
40
49
6
33
7
0.2
8
2.1
0
4
9
2
1421
1945
18
15
3.14
0.545
2
97
246.1
2
1.344
8
252
79
108
86
113
3.3
3.5
1.23
31
41
9
18
4
0.3
9.2
2.9
1
0
7
5
1041
1946
17
13
2.34
0.567
3
151
276.1
7.6
1.234
11
244
97
85
72
157
3.09
4.9
1.56
32
38
6
23
5
0.4
7.9
3.2
1
3
5
2
1142
1947
10
11
3.48
0.476
2
74
186.1
2.2
1.347
6
186
65
85
72
109
3.39
3.6
1.14
26
32
6
9
2
0.3
9
3.1
1
3
1
2
795
1948
10
14
3.43
0.417
2
91
183.2
3
1.448
6
193
73
87
70
128
3.42
4.5
1.25
23
32
6
11
2
0.3
9.5
3.6
1
2
4
3
803
1949
3
6
4.4
0.333
3
19
59.1
0
1.5
2
68
21
35
29
95
3.37
2.9
0.9
0
33
24
0
0
0.3
10.3
3.2
0
0
1
1
261
1950
13
5
3.75
0.722
4
88
184.2
3.3
1.375
13
190
64
84
77
125
3.67
4.3
1.38
20
34
6
11
1
0.6
9.3
3.1
0
5
1
0
791
1951
9
14
4.04
0.391
8
89
191.2
1.7
1.289
13
172
75
98
86
103
3.62
4.2
1.19
22
42
17
7
0
0.6
8.1
3.5
0
1
6
4
797
1952
10
13
3.92
0.435
2
77
160.2
0.8
1.556
7
163
87
78
70
100
3.68
4.3
0.89
19
36
11
2
0
0.4
9.1
4.9
0
3
11
5
719
1957
0
0
81
0
0
0
0.1
-0.2
12
0
4
0
3
3
10
2.46
0
0
0
2
1
0
0
0
108
0
0
0
0
0
5