Tổng hợp thành tích ném bóng của Kid Nichols

  • 7 tháng 5, 2025

Kid Nichols đã thi đấu tại MLB từ 1890 đến 1906, trải qua tổng cộng 15 mùa giải với 621 trận ra sân. Anh ghi được 362 W, 208 L, ERA 2.96, 1.881 SO, WHIP 1.224, và WAR 116.7.

🧾 Thông tin cơ bản

Kid Nichols
TênKid Nichols
Ngày sinh14 tháng 9, 1869
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhBoth
MLB ra mắt1890

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Kid Nichols

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Kid Nichols.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Kid Nichols đã thi đấu tại MLB từ năm 1890 đến 1906, ra sân tổng cộng 621 trận qua 15 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS562 trận (hạng 26)
GF56 trận (hạng 1.497)
W362 (hạng 7)
L208 (hạng 39)
SV16 (hạng 907)
ERA2.96 (hạng 1.300)
IP5067.1 (hạng 11)
SHO48 (hạng 25)
CG532 (hạng 4)
SO1.881 (hạng 112)
BB1272 (hạng 37)
H4.929 (hạng 6)
HR156 (hạng 480)
SO93.34 (hạng 8.426)
BB92.26 (hạng 10.389)
H98.75 (hạng 8.198)
HR90.28 (hạng 8.504)
WHIP1.224 (hạng 10.487)
WAR116.7 (hạng 4)

📊 Mùa giải cuối cùng (1906)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1906, Kid Nichols đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS2
GF1
W0
L1
ERA9.82
IP11
CG1
SO1
BB13
H17
HR0
SO90.82
BB910.64
H913.91
WHIP2.727
WAR−0.9

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1892, 35 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1891, 240 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1892, 453 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1890, 12.9 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1904, 2.02 ERA

🎯 Thành tích postseason

Kid Nichols chưa từng thi đấu ở postseason.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Kid Nichols

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1890
27
19
2.23
0.587
0
222
424
12.9
1.146
8
374
112
175
105
170
2.98
4.7
1.98
47
48
1
47
7
0.2
7.9
2.4
0
11
0
30
1755
1891
30
17
2.39
0.638
3
240
425.1
9.6
1.213
15
413
103
219
113
151
2.71
5.1
2.33
48
52
4
45
5
0.3
8.7
2.2
0
17
0
16
1805
1892
35
16
2.84
0.686
0
192
453
9
1.159
15
404
121
211
143
124
2.89
3.8
1.59
51
53
1
49
5
0.3
8
2.4
0
10
0
24
1893
1893
34
14
3.52
0.708
1
94
425
12
1.28
15
426
118
222
166
139
4.2
2
0.8
44
52
7
43
1
0.3
9
2.5
1
15
0
5
1817
1894
32
13
4.75
0.711
0
113
407
8
1.496
23
488
121
308
215
124
4.95
2.5
0.93
46
50
4
40
3
0.5
10.8
2.7
0
9
0
14
1790
1895
27
16
3.41
0.628
2
148
390.2
9.9
1.341
15
434
90
222
148
146
4.05
3.4
1.64
43
48
5
43
1
0.3
10
2.1
0
5
0
11
1661
1896
30
14
2.83
0.682
1
102
372.1
6.7
1.311
14
387
101
211
117
160
4.1
2.5
1.01
43
49
6
37
3
0.3
9.4
2.4
0
7
0
13
1564
1897
31
11
2.64
0.738
3
127
368
10.7
1.168
9
362
68
152
108
168
3.53
3.1
1.87
40
46
6
37
2
0.2
8.9
1.7
0
3
0
6
1490
1898
31
12
2.13
0.721
4
138
388
10.8
1.034
7
316
85
136
92
174
3.06
3.2
1.62
42
50
8
40
5
0.2
7.3
2
0
14
0
15
1528
1899
21
19
2.99
0.525
1
108
343.1
7.3
1.188
11
326
82
155
114
138
3.49
2.8
1.32
37
42
5
37
4
0.3
8.5
2.1
0
6
0
8
1391
1900
13
16
3.07
0.448
0
53
231.1
4.8
1.241
11
215
72
116
79
134
4.06
2.1
0.74
27
29
2
25
4
0.4
8.4
2.8
0
11
0
6
957
1901
19
16
3.22
0.543
0
143
321
5.6
1.234
8
306
90
146
115
112
3.29
4
1.59
34
38
4
33
4
0.2
8.6
2.5
0
10
0
8
1326
1904
21
13
2.02
0.618
1
134
317
8.6
1.003
3
268
50
97
71
133
2.22
3.8
2.68
35
36
1
35
3
0.1
7.6
1.4
0
5
0
3
1281
1905
11
11
3.12
0.5
0
66
190.1
1.7
1.256
2
193
46
94
66
93
2.75
3.1
1.43
23
24
1
20
1
0.1
9.1
2.2
0
4
0
8
782
1906
0
1
9.82
0
0
1
11
-0.9
2.727
0
17
13
16
12
28
6.28
0.8
0.08
2
4
1
1
0
0
13.9
10.6
0
2
0
2
59