Tổng hợp thành tích ném bóng của LaTroy Hawkins

  • 7 tháng 5, 2025

LaTroy Hawkins đã thi đấu tại MLB từ 1995 đến 2015, trải qua tổng cộng 21 mùa giải với 1.042 trận ra sân. Anh ghi được 75 W, 94 L, ERA 4.31, 983 SO, WHIP 1.406, và WAR 18.0.

🧾 Thông tin cơ bản

LaTroy Hawkins
TênLaTroy Hawkins
Ngày sinh21 tháng 12, 1972
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1995

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của LaTroy Hawkins

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của LaTroy Hawkins.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

LaTroy Hawkins đã thi đấu tại MLB từ năm 1995 đến 2015, ra sân tổng cộng 1.042 trận qua 21 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS98 trận (hạng 1.550)
GF373 trận (hạng 80)
W75 (hạng 945)
L94 (hạng 645)
SV127 (hạng 120)
ERA4.31 (hạng 5.370)
IP1467.1 (hạng 812)
CG2 (hạng 3.492)
SO983 (hạng 596)
BB456 (hạng 935)
H1.607 (hạng 695)
HR163 (hạng 439)
SO96.03 (hạng 4.009)
BB92.8 (hạng 9.172)
H99.86 (hạng 4.865)
HR91 (hạng 3.995)
WHIP1.406 (hạng 7.354)
WAR18.0 (hạng 686)

📊 Mùa giải cuối cùng (2015)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2015, LaTroy Hawkins đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF16
W3
L1
SV3
ERA3.26
IP38.2
SO34
BB7
H44
HR4
SO97.91
BB91.63
H910.24
HR90.93
WHIP1.319
WAR0.6

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1999, 10 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1998, 105 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1998, 190.1 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 2003, 3.1 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 2003, 1.87 ERA

🎯 Thành tích postseason

LaTroy Hawkins đã ra sân tổng cộng 19 trận trong postseason. ERA: 3.55, IP: 15.2, SO: 17, W: 1, L: 0.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của LaTroy Hawkins

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1995
2
3
8.67
0.4
0
9
27
-0.8
1.889
3
39
12
29
26
56
5.33
3
0.75
6
6
0
1
0
1
13
4
1
1
0
1
131
1996
1
1
8.2
0.5
0
24
26.1
-0.4
1.937
8
42
9
24
24
63
6.32
8.2
2.67
6
7
1
0
0
2.7
14.4
3.1
1
0
0
1
124
1997
6
12
5.84
0.333
0
58
103.1
-0.2
1.752
19
134
47
71
67
79
5.86
5.1
1.23
20
20
0
0
0
1.7
11.7
4.1
3
4
0
6
478
1998
7
14
5.25
0.333
0
105
190.1
2.1
1.513
27
227
61
126
111
91
4.92
5
1.72
33
33
0
0
0
1.3
10.7
2.9
2
5
1
10
840
1999
10
14
6.66
0.417
0
103
174.1
-0.3
1.709
29
238
60
136
129
76
5.16
5.3
1.72
33
33
0
1
0
1.5
12.3
3.1
0
1
2
9
803
2000
2
5
3.39
0.286
14
59
87.2
3
1.335
7
85
32
34
33
153
3.96
6.1
1.84
0
66
38
0
0
0.7
8.7
3.3
0
1
1
6
370
2001
1
5
5.96
0.167
28
36
51.1
-0.7
1.909
3
59
39
34
34
76
4.74
6.3
0.92
0
62
51
0
0
0.5
10.3
6.8
0
1
3
7
248
2002
6
0
2.13
1
0
63
80.1
2.3
0.971
5
63
15
23
19
211
2.76
7.1
4.2
0
65
15
0
0
0.6
7.1
1.7
0
0
1
5
310
2003
9
3
1.86
0.75
2
75
77.1
3.1
1.086
4
69
15
20
16
244
2.38
8.7
5
0
74
12
0
0
0.5
8
1.7
0
1
1
5
310
2004
5
4
2.63
0.556
25
69
82
2.4
1.049
10
72
14
27
24
168
3.54
7.6
4.93
0
77
50
0
0
1.1
7.9
1.5
0
2
5
2
333
2005
2
8
3.83
0.2
6
43
56.1
0.5
1.456
7
58
24
27
24
114
4.39
6.9
1.79
0
66
21
0
0
1.1
9.3
3.8
0
0
3
1
247
2006
3
2
4.48
0.6
0
27
60.1
0.6
1.459
4
73
15
30
30
102
3.86
4
1.8
0
60
12
0
0
0.6
10.9
2.2
0
0
3
2
261
2007
2
5
3.42
0.286
0
29
55.1
1.2
1.229
6
52
16
21
21
141
4.47
4.7
1.81
0
62
10
0
0
1
8.5
2.6
0
0
1
2
225
2008
3
1
3.92
0.75
1
48
62
0.9
1.21
3
53
22
29
27
112
3.28
7
2.18
0
57
15
0
0
0.4
7.7
3.2
0
0
4
3
252
2009
1
4
2.13
0.2
11
45
63.1
2
1.2
7
60
16
16
15
194
3.97
6.4
2.81
0
65
34
0
0
1
8.5
2.3
0
2
2
2
259
2010
0
3
8.44
0
0
18
16
-0.8
1.688
2
21
6
15
15
49
3.95
10.1
3
0
18
5
0
0
1.1
11.8
3.4
0
2
1
1
74
2011
3
1
2.42
0.75
0
28
48.1
0.9
1.241
1
50
10
15
13
164
2.76
5.2
2.8
0
52
10
0
0
0.2
9.3
1.9
0
0
1
2
204
2012
2
3
3.64
0.4
1
23
42
0.1
1.381
5
45
13
20
17
105
4.47
4.9
1.77
0
48
7
0
0
1.1
9.6
2.8
0
0
1
0
178
2013
3
2
2.93
0.6
13
55
70.2
0.6
1.146
6
71
10
27
23
122
3.06
7
5.5
0
72
28
0
0
0.8
9
1.3
0
1
2
1
288
2014
4
3
3.31
0.571
23
32
54.1
0.9
1.196
3
52
13
23
20
129
3.39
5.3
2.46
0
57
48
0
0
0.5
8.6
2.2
0
0
2
3
226