Tổng hợp thành tích ném bóng của Don Drysdale

  • 7 tháng 5, 2025

Don Drysdale đã thi đấu tại MLB từ 1956 đến 1969, trải qua tổng cộng 14 mùa giải với 518 trận ra sân. Anh ghi được 209 W, 166 L, ERA 2.95, 2.486 SO, WHIP 1.148, và WAR 61.4.

🧾 Thông tin cơ bản

Don Drysdale
TênDon Drysdale
Ngày sinh23 tháng 7, 1936
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1956

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Don Drysdale

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Don Drysdale.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Don Drysdale đã thi đấu tại MLB từ năm 1956 đến 1969, ra sân tổng cộng 518 trận qua 14 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS465 trận (hạng 77)
GF34 trận (hạng 2.366)
W209 (hạng 103)
L166 (hạng 101)
SV6 (hạng 1.733)
ERA2.95 (hạng 1.286)
IP3432 (hạng 82)
SHO49 (hạng 21)
CG167 (hạng 190)
SO2.486 (hạng 42)
BB855 (hạng 199)
H3.084 (hạng 115)
HR280 (hạng 86)
SO96.52 (hạng 3.439)
BB92.24 (hạng 10.467)
H98.09 (hạng 9.798)
HR90.73 (hạng 6.050)
WHIP1.148 (hạng 11.058)
WAR61.4 (hạng 58)

📊 Mùa giải cuối cùng (1969)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1969, Don Drysdale đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS12
W5
L4
ERA4.45
IP62.2
SHO1
CG1
SO24
BB13
H71
HR9
SO93.45
BB91.87
H910.2
HR91.29
WHIP1.34
WAR−0.2

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1962, 25 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1963, 251 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1964, 321.1 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1964, 7.8 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1968, 2.15 ERA

🎯 Thành tích postseason

Don Drysdale đã ra sân tổng cộng 7 trận trong postseason. ERA: 2.98, IP: 39.2, SO: 36, W: 3, L: 3.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Don Drysdale

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1956
5
5
2.64
0.5
0
55
99
1.8
1.273
9
95
31
35
29
152
3.47
5
1.77
12
25
6
2
0
0.8
8.6
2.8
0
3
3
3
413
1957
17
9
2.69
0.654
0
148
221
6
1.167
17
197
61
76
66
153
3.04
6
2.43
29
34
4
9
4
0.7
8
2.5
1
7
3
3
911
1958
12
13
4.17
0.48
0
131
211.2
3
1.351
21
214
72
107
98
100
3.75
5.6
1.82
29
44
7
6
1
0.9
9.1
3.1
2
14
6
8
913
1959
17
13
3.46
0.567
2
242
270.2
5.9
1.219
26
237
93
113
104
122
3.23
8
2.6
36
44
7
15
4
0.9
7.9
3.1
2
18
9
4
1142
1960
15
14
2.84
0.517
2
246
269
7
1.063
27
214
72
93
85
139
2.92
8.2
3.42
36
41
5
15
5
0.9
7.2
2.4
0
10
5
6
1083
1961
13
10
3.69
0.565
0
182
244
5.4
1.307
29
236
83
111
100
116
3.89
6.7
2.19
37
40
2
10
3
1.1
8.7
3.1
1
20
15
7
1047
1962
25
9
2.83
0.735
1
232
314.1
5.4
1.113
21
272
78
122
99
128
2.86
6.6
2.97
41
43
2
19
2
0.6
7.8
2.2
0
11
12
8
1289
1963
19
17
2.63
0.528
0
251
315.1
4.3
1.091
25
287
57
114
92
114
2.56
7.2
4.4
42
42
0
17
3
0.7
8.2
1.6
0
10
13
4
1266
1964
18
16
2.18
0.529
0
237
321.1
7.8
0.965
15
242
68
91
78
147
2.46
6.6
3.49
40
40
0
21
5
0.4
6.8
1.9
1
10
9
11
1264
1965
23
12
2.77
0.657
1
210
308.1
3.3
1.09
30
270
66
113
95
118
3.18
6.1
3.18
42
44
1
20
7
0.9
7.9
1.9
0
12
11
11
1262
1966
13
16
3.42
0.448
0
177
273.2
2.8
1.184
21
279
45
114
104
96
2.94
5.8
3.93
40
40
0
11
3
0.7
9.2
1.5
1
17
8
7
1135
1967
13
16
2.74
0.448
0
196
282
4.5
1.167
19
269
60
101
86
112
2.75
6.3
3.27
38
38
0
9
3
0.6
8.6
1.9
2
8
19
5
1151
1968
14
12
2.15
0.538
0
155
239
4.4
1.075
11
201
56
68
57
128
2.54
5.8
2.77
31
31
0
12
8
0.4
7.6
2.1
0
12
10
4
954
1969
5
4
4.45
0.556
0
24
62.2
-0.2
1.34
9
71
13
34
31
75
4.33
3.4
1.85
12
12
0
1
1
1.3
10.2
1.9
0
2
0
1
267