Tổng hợp thành tích ném bóng của Eddie Plank

  • 7 tháng 5, 2025

Eddie Plank đã thi đấu tại MLB từ 1901 đến 1917, trải qua tổng cộng 17 mùa giải với 623 trận ra sân. Anh ghi được 326 W, 194 L, ERA 2.35, 2.246 SO, WHIP 1.119, và WAR 88.0.

🧾 Thông tin cơ bản

Eddie Plank
TênEddie Plank
Ngày sinh31 tháng 8, 1875
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémLeft
ĐánhLeft
MLB ra mắt1901

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Eddie Plank

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Eddie Plank.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Eddie Plank đã thi đấu tại MLB từ năm 1901 đến 1917, ra sân tổng cộng 623 trận qua 17 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS529 trận (hạng 38)
GF77 trận (hạng 1.060)
W326 (hạng 13)
L194 (hạng 49)
SV23 (hạng 678)
ERA2.35 (hạng 778)
IP4495.2 (hạng 28)
SHO69 (hạng 5)
CG410 (hạng 16)
SO2.246 (hạng 62)
BB1072 (hạng 85)
H3.958 (hạng 41)
HR42 (hạng 2.378)
SO94.5 (hạng 6.349)
BB92.15 (hạng 10.594)
H97.92 (hạng 10.104)
HR90.08 (hạng 9.498)
WHIP1.119 (hạng 11.192)
WAR88.0 (hạng 16)

📊 Mùa giải cuối cùng (1917)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1917, Eddie Plank đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS14
GF4
W5
L6
SV1
ERA1.79
IP131
SHO1
CG8
SO26
BB38
H105
HR2
SO91.79
BB92.61
H97.21
HR90.14
WHIP1.092
WAR3.1

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1904, 26 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1905, 210 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1904, 357.1 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1904, 8.8 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1909, 1.77 ERA

🎯 Thành tích postseason

Eddie Plank đã ra sân tổng cộng 7 trận trong postseason. ERA: 1.33, IP: 54.2, SO: 32, W: 2, L: 5.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Eddie Plank

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1901
17
13
3.31
0.567
0
90
260.2
5.3
1.235
3
254
68
133
96
115
3.25
3.1
1.32
32
33
1
28
1
0.1
8.8
2.3
0
7
0
13
1081
1902
20
15
3.3
0.571
0
107
300
5.2
1.267
5
319
61
140
110
111
2.96
3.2
1.75
32
36
3
31
1
0.2
9.6
1.8
0
18
0
4
1248
1903
23
16
2.38
0.59
0
176
336
7
1.137
5
317
65
128
89
128
2.68
4.7
2.71
40
43
2
33
3
0.1
8.5
1.7
0
23
0
8
1363
1904
26
17
2.17
0.605
0
201
357.1
8.8
1.111
2
311
86
111
86
125
2.25
5.1
2.34
43
44
1
37
7
0.1
7.8
2.2
0
19
0
6
1427
1905
24
12
2.26
0.667
0
210
346.2
6.7
1.044
3
287
75
113
87
119
2.28
5.5
2.8
41
41
0
35
4
0.1
7.5
1.9
0
24
0
9
1362
1906
19
6
2.25
0.76
0
108
211.2
4.1
1.058
1
173
51
70
53
122
2.34
4.6
2.12
25
26
1
21
5
0
7.4
2.2
0
15
0
1
831
1907
24
16
2.2
0.6
0
183
343.2
6.3
1.068
5
282
85
115
84
118
2.19
4.8
2.15
40
43
3
33
8
0.1
7.4
2.2
1
17
0
5
1349
1908
14
16
2.17
0.467
1
135
244.2
7.6
1.014
1
202
46
71
59
117
1.72
5
2.93
28
34
5
21
4
0
7.4
1.7
0
9
0
7
956
1909
19
10
1.76
0.655
0
132
265.1
5.3
1.044
1
215
62
74
52
138
2.06
4.5
2.13
33
34
0
24
3
0
7.3
2.1
1
8
0
4
1028
1910
16
10
2.01
0.615
2
123
250.1
2.4
1.091
3
218
55
89
56
118
2.24
4.4
2.24
32
38
5
22
1
0.1
7.8
2
0
8
0
5
982
1911
23
8
2.1
0.742
4
149
256.2
6.3
1.223
2
237
77
85
60
149
2.77
5.2
1.94
30
40
8
24
6
0.1
8.3
2.7
0
14
0
5
1020
1912
26
6
2.22
0.813
2
110
259.2
4.3
1.221
1
234
83
90
64
139
3.08
3.8
1.33
30
37
7
23
5
0
8.1
2.9
1
6
0
5
1044
1913
18
10
2.6
0.643
4
151
242.2
3.2
1.104
3
211
57
87
70
106
2.24
5.6
2.65
30
41
9
18
7
0.1
7.8
2.1
2
5
0
5
942
1914
15
7
2.87
0.682
3
110
185.1
2
1.187
2
178
42
68
59
91
2.17
5.3
2.62
22
34
9
12
4
0.1
8.6
2
0
6
0
4
717
1915
21
11
2.08
0.656
3
147
268.1
6.6
0.991
1
212
54
75
62
153
2
4.9
2.72
31
42
10
23
6
0
7.1
1.8
1
3
0
4
1028
1916
16
15
2.33
0.516
3
88
235.2
3.8
1.146
2
203
67
78
61
117
2.61
3.4
1.31
26
37
9
17
3
0.1
7.8
2.6
0
6
0
2
930
1917
5
6
1.79
0.455
1
26
131
3.1
1.092
2
105
38
39
26
145
2.98
1.8
0.68
14
20
4
8
1
0.1
7.2
2.6
0
2
0
1
506