Tổng hợp thành tích ném bóng của Joe Nathan

  • 7 tháng 5, 2025

Joe Nathan đã thi đấu tại MLB từ 1999 đến 2016, trải qua tổng cộng 16 mùa giải với 787 trận ra sân. Anh ghi được 64 W, 34 L, ERA 2.87, 976 SO, WHIP 1.12, và WAR 26.4.

🧾 Thông tin cơ bản

Joe Nathan
TênJoe Nathan
Ngày sinh22 tháng 11, 1974
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1999

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Joe Nathan

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Joe Nathan.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Joe Nathan đã thi đấu tại MLB từ năm 1999 đến 2016, ra sân tổng cộng 787 trận qua 16 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS29 trận (hạng 3.114)
GF587 trận (hạng 21)
W64 (hạng 1.155)
L34 (hạng 2.230)
SV377 (hạng 10)
ERA2.87 (hạng 1.205)
IP923.1 (hạng 1.431)
SO976 (hạng 604)
BB344 (hạng 1.402)
H690 (hạng 1.915)
HR84 (hạng 1.201)
SO99.51 (hạng 722)
BB93.35 (hạng 7.332)
H96.73 (hạng 11.224)
HR90.82 (hạng 5.391)
WHIP1.12 (hạng 11.188)
WAR26.4 (hạng 369)

📊 Mùa giải cuối cùng (2016)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2016, Joe Nathan đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF1
W2
IP6.1
SO9
BB4
H5
HR0
SO912.79
BB95.68
H97.11
WHIP1.421
WAR0.4

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 2003, 12 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 2006, 95 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 2000, 93.1 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 2004, 3.9 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 2002, 0 ERA

🎯 Thành tích postseason

Joe Nathan đã ra sân tổng cộng 10 trận trong postseason. ERA: 8.71, IP: 9.3, SO: 12, W: 0, L: 2.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Joe Nathan

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1999
7
4
4.18
0.636
1
54
90.1
1.3
1.439
17
84
46
45
42
103
5.95
5.4
1.17
14
19
2
0
0
1.7
8.4
4.6
0
1
0
2
395
2000
5
2
5.21
0.714
0
61
93.1
-0.2
1.629
12
89
63
63
54
82
5.65
5.9
0.97
15
20
0
0
0
1.2
8.6
6.1
0
4
4
5
426
2002
0
0
0
0
0
2
3.2
0.1
0.273
0
1
0
0
0
0
1.87
4.9
0
0
4
3
0
0
0
2.5
0
0
0
0
0
12
2003
12
4
2.96
0.75
0
83
79
1.7
1.063
7
51
33
26
26
142
3.45
9.5
2.52
0
78
9
0
0
0.8
5.8
3.8
1
3
3
4
316
2004
1
2
1.62
0.333
44
89
72.1
3.9
0.982
3
48
23
14
13
294
2.16
11.1
3.87
0
73
63
0
0
0.4
6
2.9
0
2
3
5
284
2005
7
4
2.7
0.636
43
94
70
2.1
0.971
5
46
22
22
21
166
2.21
12.1
4.27
0
69
58
0
0
0.6
5.9
2.8
0
0
1
2
276
2006
7
0
1.58
1
36
95
68.1
3.3
0.79
3
38
16
12
12
284
1.68
12.5
5.94
0
64
61
0
0
0.4
5
2.1
0
1
4
3
262
2007
4
2
1.88
0.667
37
77
71.2
2.9
1.019
4
54
19
15
15
229
2.65
9.7
4.05
0
68
60
0
0
0.5
6.8
2.4
0
1
2
3
282
2008
1
2
1.33
0.333
39
74
67.2
3.3
0.901
5
43
18
13
10
316
2.79
9.8
4.11
0
68
57
0
0
0.7
5.7
2.4
0
2
4
2
261
2009
2
2
2.1
0.5
47
89
68.2
3
0.932
7
42
22
16
16
210
2.88
11.7
4.05
0
70
62
0
0
0.9
5.5
2.9
0
2
1
4
271
2011
2
1
4.84
0.667
14
43
44.2
-0.1
1.164
7
38
14
26
24
84
4.28
8.7
3.07
0
48
33
0
0
1.4
7.7
2.8
0
3
2
3
191
2012
3
5
2.8
0.375
37
78
64.1
1.8
1.057
7
55
13
23
20
157
2.78
10.9
6
0
66
62
0
0
1
7.7
1.8
0
2
1
5
257
2013
6
2
1.39
0.75
43
73
64.2
3.2
0.897
2
36
22
10
10
297
2.26
10.2
3.32
0
67
61
0
0
0.3
5
3.1
0
1
3
4
250
2014
5
4
4.81
0.556
35
54
58
-0.3
1.534
5
60
29
32
31
81
3.94
8.4
1.86
0
62
54
0
0
0.8
9.3
4.5
1
1
3
4
259
2015
0
0
0
0
1
1
0.1
0
0
0
0
0
0
0
0
-2.87
27
0
0
1
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
2016
2
0
0
1
0
9
6.1
0.4
1.421
0
5
4
0
0
0
2.2
12.8
2.25
0
10
1
0
0
0
7.1
5.7
0
0
0
1
28