Tổng hợp thành tích ném bóng của George Uhle

  • 7 tháng 5, 2025

George Uhle đã thi đấu tại MLB từ 1919 đến 1936, trải qua tổng cộng 17 mùa giải với 513 trận ra sân. Anh ghi được 200 W, 166 L, ERA 3.99, 1.135 SO, WHIP 1.405, và WAR 45.2.

🧾 Thông tin cơ bản

George Uhle
TênGeorge Uhle
Ngày sinh18 tháng 9, 1898
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher and Pinch Hitter
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1919

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của George Uhle

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của George Uhle.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

George Uhle đã thi đấu tại MLB từ năm 1919 đến 1936, ra sân tổng cộng 513 trận qua 17 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS368 trận (hạng 188)
GF115 trận (hạng 652)
W200 (hạng 118)
L166 (hạng 101)
SV27 (hạng 611)
ERA3.99 (hạng 4.152)
IP3119.2 (hạng 123)
SHO21 (hạng 232)
CG232 (hạng 98)
SO1.135 (hạng 452)
BB966 (hạng 130)
H3.417 (hạng 77)
HR119 (hạng 774)
SO93.27 (hạng 8.523)
BB92.79 (hạng 9.193)
H99.86 (hạng 4.865)
HR90.34 (hạng 8.228)
WHIP1.405 (hạng 7.378)
WAR45.2 (hạng 133)

📊 Mùa giải cuối cùng (1936)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1936, George Uhle đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF5
W0
L1
ERA8.53
IP12.2
SO5
BB5
H26
HR2
SO93.55
BB93.55
H918.47
HR91.42
WHIP2.447
WAR−0.2

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1926, 27 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1926, 159 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1923, 357.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1926, 8.9 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1926, 2.83 ERA

🎯 Thành tích postseason

George Uhle đã ra sân tổng cộng 2 trận trong postseason. ERA: 0, IP: 3, SO: 3, W: 0, L: 0.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của George Uhle

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1919
10
5
2.91
0.667
0
50
127
1.7
1.354
1
129
43
52
41
116
2.98
3.5
1.16
12
26
11
7
1
0.1
9.1
3
0
7
0
0
544
1920
4
5
5.21
0.444
1
27
84.2
-0.1
1.5
3
98
29
52
49
74
3.94
2.9
0.93
6
27
11
2
0
0.3
10.4
3.1
0
8
0
2
368
1921
16
13
4.01
0.552
2
63
238
2.7
1.475
9
288
63
132
106
107
3.94
2.4
1
28
41
9
13
2
0.3
10.9
2.4
1
4
0
3
1040
1922
22
16
4.07
0.579
3
82
287.1
4.6
1.451
6
328
89
147
130
99
3.92
2.6
0.92
40
50
8
23
5
0.2
10.3
2.8
1
13
0
6
1263
1923
26
16
3.77
0.619
5
109
357.2
6
1.342
8
378
102
167
150
106
3.67
2.7
1.07
44
54
8
30
1
0.2
9.5
2.6
0
12
0
3
1548
1924
9
15
4.77
0.375
1
57
196.1
0.2
1.594
6
238
75
134
104
90
3.9
2.6
0.76
25
28
3
15
0
0.3
10.9
3.4
0
13
0
5
894
1925
13
11
4.1
0.542
0
68
210.2
3
1.405
5
218
78
118
96
108
3.08
2.9
0.87
26
29
2
17
1
0.2
9.3
3.3
0
8
0
5
925
1926
27
11
2.83
0.711
1
159
318.1
8.9
1.313
7
300
118
114
100
144
3.55
4.5
1.35
36
39
2
32
3
0.2
8.5
3.3
0
13
0
8
1367
1927
8
9
4.34
0.471
2
69
153.1
1.6
1.604
3
187
59
88
74
96
3.19
4.1
1.17
22
25
3
10
1
0.2
11
3.5
0
9
0
2
703
1928
12
17
4.07
0.414
1
74
214.1
2.2
1.4
8
252
48
121
97
101
3.61
3.1
1.54
28
31
3
18
2
0.3
10.6
2
1
8
3
3
933
1929
15
11
4.08
0.577
0
100
249
3.5
1.369
9
283
58
141
113
105
3.18
3.6
1.72
30
32
2
22
1
0.3
10.2
2.1
1
2
3
6
1084
1930
12
12
3.65
0.5
3
117
239
6.3
1.314
18
239
75
110
97
131
3.86
4.4
1.56
29
33
4
18
1
0.7
9
2.8
0
5
1
3
1005
1931
11
12
3.5
0.478
2
63
193
5.7
1.238
10
190
49
88
75
130
3.98
2.9
1.29
18
29
11
15
2
0.5
8.9
2.3
1
4
2
6
808
1932
6
6
4.48
0.5
6
51
146.2
1.8
1.323
15
152
42
84
73
105
4.37
3.1
1.21
15
33
16
6
1
0.9
9.3
2.6
0
4
0
1
631
1933
7
2
5.85
0.778
0
31
75.1
-1.5
1.42
6
81
26
56
49
66
4.27
3.7
1.19
7
19
9
4
0
0.7
9.7
3.1
0
3
0
2
333
1934
2
4
9.92
0.333
0
10
16.1
-1.2
2.265
3
30
7
19
18
42
5.63
5.5
1.43
2
10
8
0
0
1.7
16.5
3.9
0
0
0
0
84
1936
0
1
8.53
0
0
5
12.2
-0.2
2.447
2
26
5
12
12
62
5.76
3.6
1
0
7
5
0
0
1.4
18.5
3.6
0
0
0
0
67