Tổng hợp thành tích ném bóng của Ryan Pepiot

  • 7 tháng 5, 2025

Ryan Pepiot đã thi đấu tại MLB từ 2022 đến 2025, trải qua tổng cộng 4 mùa giải với 74 trận ra sân. Anh ghi được 24 W, 21 L, ERA 3.54, 389 SO, WHIP 1.144, và WAR 5.6.

🧾 Thông tin cơ bản

Ryan Pepiot
TênRyan Pepiot
Ngày sinh21 tháng 8, 1997
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt2022

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Ryan Pepiot

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Ryan Pepiot.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Ryan Pepiot đã thi đấu tại MLB từ năm 2022 đến 2025, ra sân tổng cộng 74 trận qua 4 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS67 trận (hạng 2.023)
W24 (hạng 2.638)
L21 (hạng 3.148)
ERA3.54 (hạng 2.637)
IP376 (hạng 3.113)
SO389 (hạng 2.014)
BB141 (hạng 3.117)
H289 (hạng 3.608)
HR56 (hạng 1.854)
SO99.31 (hạng 811)
BB93.38 (hạng 7.202)
H96.92 (hạng 11.084)
HR91.34 (hạng 2.233)
WHIP1.144 (hạng 11.081)
WAR5.6 (hạng 1.960)

📊 Mùa giải cuối cùng (2025)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2025, Ryan Pepiot đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS31
W11
L12
ERA3.86
IP167.2
SO167
BB61
H134
HR26
SO98.96
BB93.27
H97.19
HR91.4
WHIP1.163
WAR1.9

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 2025, 11 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 2025, 167 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 2025, 167.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 2024, 2.1 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 2023, 2.14 ERA

🎯 Thành tích postseason

Ryan Pepiot chưa từng thi đấu ở postseason.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Ryan Pepiot

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
2022
3
0
3.47
1
0
42
36.1
0.3
1.459
6
26
27
15
14
117
5.42
10.4
1.56
7
9
0
0
0
1.5
6.4
6.7
0
3
0
1
160
2023
2
1
2.14
0.667
0
38
42
1.3
0.762
7
27
5
10
10
202
4.18
8.1
7.6
3
8
0
0
0
1.5
5.8
1.1
0
3
0
0
159
2024
8
8
3.6
0.5
0
142
130
2.1
1.154
17
102
48
58
52
111
3.95
9.8
2.96
26
26
0
0
0
1.2
7.1
3.3
0
7
0
4
539
2025
11
12
3.86
0.478
0
167
167.2
1.9
1.163
26
134
61
77
72
106
4.36
9
2.74
31
31
0
0
0
1.4
7.2
3.3
0
6
0
5
679