Tổng hợp thành tích ném bóng của Deacon Phillippe

  • 7 tháng 5, 2025

Deacon Phillippe đã thi đấu tại MLB từ 1899 đến 1911, trải qua tổng cộng 13 mùa giải với 372 trận ra sân. Anh ghi được 189 W, 109 L, ERA 2.59, 929 SO, WHIP 1.105, và WAR 36.0.

🧾 Thông tin cơ bản

Deacon Phillippe
TênDeacon Phillippe
Ngày sinh23 tháng 5, 1872
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1899

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Deacon Phillippe

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Deacon Phillippe.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Deacon Phillippe đã thi đấu tại MLB từ năm 1899 đến 1911, ra sân tổng cộng 372 trận qua 13 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS289 trận (hạng 389)
GF72 trận (hạng 1.157)
W189 (hạng 149)
L109 (hạng 450)
SV12 (hạng 1.128)
ERA2.59 (hạng 930)
IP2607 (hạng 226)
SHO27 (hạng 146)
CG242 (hạng 91)
SO929 (hạng 667)
BB363 (hạng 1.307)
H2.518 (hạng 234)
HR41 (hạng 2.431)
SO93.21 (hạng 8.621)
BB91.25 (hạng 11.214)
H98.69 (hạng 8.347)
HR90.14 (hạng 9.239)
WHIP1.105 (hạng 11.235)
WAR36.0 (hạng 215)

📊 Mùa giải cuối cùng (1911)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1911, Deacon Phillippe đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF2
W0
ERA7.5
IP6
SO3
BB2
H5
HR0
SO94.5
BB93
H97.5
WHIP1.167
WAR−0.2

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1903, 25 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1905, 133 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1899, 321 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1901, 5.5 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1902, 2.05 ERA

🎯 Thành tích postseason

Deacon Phillippe đã ra sân tổng cộng 7 trận trong postseason. ERA: 2.7, IP: 50, SO: 24, W: 3, L: 2.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Deacon Phillippe

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1899
21
17
3.17
0.553
1
68
321
4.3
1.231
10
331
64
178
113
122
3.58
1.9
1.06
38
42
4
33
2
0.3
9.3
1.8
2
7
0
3
1315
1900
20
13
2.84
0.606
0
75
279
5.1
1.133
7
274
42
127
88
128
3.14
2.4
1.79
33
38
5
29
1
0.2
8.8
1.4
1
7
0
7
1117
1901
22
12
2.22
0.647
2
103
296
5.5
1.054
7
274
38
115
73
147
3.02
3.1
2.71
32
37
5
30
1
0.2
8.3
1.2
1
10
0
3
1171
1902
20
9
2.05
0.69
0
122
272
3.7
1.07
1
265
26
90
62
132
2.15
4
4.69
30
31
1
29
5
0
8.8
0.9
0
4
0
4
1068
1903
25
9
2.43
0.735
2
123
289.1
5
1.03
4
269
29
116
78
133
2.42
3.8
4.24
33
36
3
31
4
0.1
8.4
0.9
1
4
0
5
1150
1904
10
10
3.24
0.5
1
82
166.2
0.2
1.254
1
183
26
82
60
84
2.04
4.4
3.15
19
21
2
17
3
0.1
9.9
1.4
0
3
0
2
716
1905
20
13
2.19
0.606
0
133
279
5.1
1.014
0
235
48
95
68
135
2.19
4.3
2.77
33
38
5
25
5
0
7.6
1.5
0
10
0
8
1068
1906
15
10
2.47
0.6
0
90
218.2
3.5
1.107
3
216
26
78
60
108
2.11
3.7
3.46
24
33
8
19
3
0.1
8.9
1.1
0
2
0
6
884
1907
14
11
2.61
0.56
2
61
214
1.5
1.168
2
214
36
83
62
93
2.31
2.6
1.69
26
35
9
17
1
0.1
9
1.5
1
5
0
3
851
1908
0
0
11.25
0
0
1
12
-1
1.917
0
20
3
15
15
21
2.68
0.8
0.33
0
5
2
0
0
0
15
2.3
0
0
0
2
58
1909
8
3
2.32
0.727
0
38
131.2
1.6
1.025
2
121
14
41
34
111
2.25
2.6
2.71
13
22
7
7
1
0.1
8.3
1
0
4
0
2
496
1910
14
2
2.29
0.875
4
30
121.2
1.7
0.986
4
111
9
46
31
138
2.54
2.2
3.33
8
31
19
5
1
0.3
8.2
0.7
0
3
0
0
477
1911
0
0
7.5
0
0
3
6
-0.2
1.167
0
5
2
5
5
49
2.77
4.5
1.5
0
3
2
0
0
0
7.5
3
0
0
0
0
23