Tổng hợp thành tích ném bóng của Greg Maddux

  • 7 tháng 5, 2025

Greg Maddux đã thi đấu tại MLB từ 1986 đến 2008, trải qua tổng cộng 23 mùa giải với 744 trận ra sân. Anh ghi được 355 W, 227 L, ERA 3.16, 3.371 SO, WHIP 1.143, và WAR 104.9.

🧾 Thông tin cơ bản

Greg Maddux
TênGreg Maddux
Ngày sinh14 tháng 4, 1966
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1986

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Greg Maddux

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Greg Maddux.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Greg Maddux đã thi đấu tại MLB từ năm 1986 đến 2008, ra sân tổng cộng 744 trận qua 23 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS740 trận (hạng 4)
GF3 trận (hạng 7.196)
W355 (hạng 8)
L227 (hạng 22)
ERA3.16 (hạng 1.707)
IP5008.1 (hạng 13)
SHO35 (hạng 71)
CG109 (hạng 361)
SO3.371 (hạng 12)
BB999 (hạng 119)
H4.726 (hạng 11)
HR353 (hạng 33)
SO96.06 (hạng 3.963)
BB91.8 (hạng 10.948)
H98.49 (hạng 8.903)
HR90.63 (hạng 6.723)
WHIP1.143 (hạng 11.085)
WAR104.9 (hạng 8)

📊 Mùa giải cuối cùng (2008)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2008, Greg Maddux đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS33
W8
L13
ERA4.22
IP194
SO98
BB30
H204
HR21
SO94.55
BB91.39
H99.46
HR90.97
WHIP1.206
WAR0.5

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1992, 20 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1998, 204 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1992, 268 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1995, 9.7 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1994, 1.56 ERA

🎯 Thành tích postseason

Greg Maddux đã ra sân tổng cộng 31 trận trong postseason. ERA: 3.23, IP: 189.3, SO: 122, W: 11, L: 14.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Greg Maddux

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1986
2
4
5.52
0.333
0
20
31
0
1.774
3
44
11
20
19
74
3.9
5.8
1.82
5
6
1
1
0
0.9
12.8
3.2
0
1
2
2
144
1987
6
14
5.61
0.3
0
101
155.2
-0.4
1.638
17
181
74
111
97
76
4.5
5.8
1.36
27
30
2
1
1
1
10.5
4.3
7
4
13
4
701
1988
18
8
3.18
0.692
0
140
249
5.2
1.249
13
230
81
97
88
114
3.41
5.1
1.73
34
34
0
9
3
0.5
8.3
2.9
6
9
16
3
1047
1989
19
12
2.95
0.613
0
135
238.1
5
1.276
13
222
82
90
78
129
3.45
5.1
1.65
35
35
0
7
1
0.5
8.4
3.1
3
6
13
5
1002
1990
15
15
3.46
0.5
0
144
237
4
1.321
11
242
71
116
91
119
3.15
5.5
2.03
35
35
0
8
2
0.4
9.2
2.7
3
4
10
3
1011
1991
15
11
3.35
0.577
0
198
263
3.5
1.133
18
232
66
113
98
116
3.06
6.8
3
37
37
0
7
2
0.6
7.9
2.3
3
6
9
6
1070
1992
20
11
2.18
0.645
0
199
268
9.1
1.011
7
201
70
68
65
166
2.58
6.7
2.84
35
35
0
9
4
0.2
6.8
2.4
0
14
7
5
1061
1993
20
10
2.36
0.667
0
197
267
5.8
1.049
14
228
52
85
70
170
2.85
6.6
3.79
36
36
0
8
1
0.5
7.7
1.8
1
6
7
5
1064
1994
16
6
1.56
0.727
0
156
202
8.5
0.896
4
150
31
44
35
271
2.39
7
5.03
25
25
0
10
3
0.2
6.7
1.4
1
6
3
3
774
1995
19
2
1.63
0.905
0
181
209.2
9.7
0.811
8
147
23
39
38
260
2.26
7.8
7.87
28
28
0
10
3
0.3
6.3
1
0
4
3
1
785
1996
15
11
2.72
0.577
0
172
245
7.2
1.033
11
225
28
85
74
162
2.73
6.3
6.14
35
35
0
5
1
0.4
8.3
1
0
3
11
4
978
1997
19
4
2.2
0.826
0
177
232.2
7.8
0.946
9
200
20
58
57
189
2.43
6.8
8.85
33
33
0
5
2
0.3
7.7
0.8
0
6
6
0
893
1998
18
9
2.22
0.667
0
204
251
6.6
0.98
13
201
45
75
62
187
2.81
7.3
4.53
34
34
0
9
5
0.5
7.2
1.6
0
7
10
4
987
1999
19
9
3.57
0.679
0
136
219.1
3.2
1.345
16
258
37
103
87
126
3.4
5.6
3.68
33
33
0
4
0
0.7
10.6
1.5
0
4
8
1
940
2000
19
9
3
0.679
0
190
249.1
6.5
1.071
19
225
42
91
83
153
3.23
6.9
4.52
35
35
0
6
3
0.7
8.1
1.5
2
10
12
1
1012
2001
17
11
3.05
0.607
0
173
233
5.2
1.06
20
220
27
86
79
146
3.12
6.7
6.41
34
34
0
3
3
0.8
8.5
1
0
7
10
2
927
2002
16
6
2.62
0.727
0
118
199.1
4.4
1.199
14
194
45
67
58
159
3.43
5.3
2.62
34
34
0
0
0
0.6
8.8
2
0
4
7
1
820
2003
16
11
3.96
0.593
0
124
218.1
1.3
1.182
24
225
33
112
96
108
3.89
5.1
3.76
36
36
0
1
0
1
9.3
1.4
0
8
7
3
901
2004
16
11
4.02
0.593
0
151
212.2
3.2
1.18
35
218
33
103
95
110
4.36
6.4
4.58
33
33
0
2
1
1.5
9.2
1.4
0
9
4
2
872
2005
13
15
4.24
0.464
0
136
225
2.9
1.222
29
239
36
112
106
104
4.06
5.4
3.78
35
35
0
3
0
1.2
9.6
1.4
0
7
4
8
936