Tổng hợp thành tích ném bóng của Jesse Tannehill

  • 7 tháng 5, 2025

Jesse Tannehill đã thi đấu tại MLB từ 1894 đến 1911, trải qua tổng cộng 15 mùa giải với 359 trận ra sân. Anh ghi được 197 W, 117 L, ERA 2.8, 944 SO, WHIP 1.186, và WAR 40.3.

🧾 Thông tin cơ bản

Jesse Tannehill
TênJesse Tannehill
Ngày sinh14 tháng 7, 1874
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher and Outfielder
NémLeft
ĐánhBoth
MLB ra mắt1894

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Jesse Tannehill

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Jesse Tannehill.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Jesse Tannehill đã thi đấu tại MLB từ năm 1894 đến 1911, ra sân tổng cộng 359 trận qua 15 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS321 trận (hạng 294)
GF37 trận (hạng 2.208)
W197 (hạng 125)
L117 (hạng 364)
SV7 (hạng 1.599)
ERA2.8 (hạng 1.128)
IP2759.1 (hạng 184)
SHO34 (hạng 83)
CG264 (hạng 64)
SO944 (hạng 645)
BB478 (hạng 874)
H2.794 (hạng 167)
HR40 (hạng 2.480)
SO93.08 (hạng 8.827)
BB91.56 (hạng 11.108)
H99.11 (hạng 6.891)
HR90.13 (hạng 9.290)
WHIP1.186 (hạng 10.841)
WAR40.3 (hạng 176)

📊 Mùa giải cuối cùng (1911)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1911, Jesse Tannehill đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF1
W0
ERA6.23
IP4.1
SO1
BB3
H6
HR0
SO92.08
BB96.23
H912.46
WHIP2.077
WAR−0.3

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1898, 25 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1901, 118 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1898, 326.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1899, 7.7 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1902, 1.95 ERA

🎯 Thành tích postseason

Jesse Tannehill chưa từng thi đấu ở postseason.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Jesse Tannehill

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1894
1
1
7.14
0.5
1
7
29
-0.1
1.828
1
37
16
30
23
78
5.54
2.2
0.44
2
5
3
1
0
0.3
11.5
5
0
1
0
0
138
1897
9
9
4.25
0.5
1
40
142
1.5
1.38
1
172
24
97
67
97
3.52
2.5
1.67
16
21
5
11
1
0.1
10.9
1.5
0
8
0
2
612
1898
25
13
2.95
0.658
2
93
326.2
6.6
1.228
2
338
63
147
107
121
2.97
2.6
1.48
38
43
4
34
5
0.1
9.3
1.7
0
12
0
6
1350
1899
24
14
2.82
0.632
1
65
322
7.7
1.283
4
361
52
139
101
135
3.31
1.8
1.25
36
41
5
33
3
0.1
10.1
1.5
0
14
0
0
1343
1900
20
6
2.88
0.769
0
50
234
4.1
1.239
3
247
43
108
75
126
3.34
1.9
1.16
27
29
2
23
2
0.1
9.5
1.7
0
17
0
0
973
1901
18
10
2.18
0.643
1
118
252.1
4.6
1.094
1
240
36
94
61
150
2.59
4.2
3.28
30
32
2
25
4
0
8.6
1.3
0
10
0
2
1009
1902
20
6
1.95
0.769
0
100
231
2.8
0.987
0
203
25
78
50
139
2.26
3.9
4
24
26
2
23
2
0
7.9
1
0
10
0
0
895
1903
15
15
3.27
0.5
0
106
239.2
1.2
1.218
3
258
34
123
87
95
2.58
4
3.12
31
32
1
22
2
0.1
9.7
1.3
0
10
0
3
985
1904
21
11
2.04
0.656
0
116
281.2
5.3
1.026
5
256
33
89
64
131
2.32
3.7
3.52
31
33
2
30
4
0.2
8.2
1.1
0
13
0
3
1099
1905
22
9
2.48
0.71
0
113
271.2
5
1.093
7
238
59
91
75
108
2.82
3.7
1.92
32
37
5
27
6
0.2
7.9
2
0
13
0
3
1075
1906
13
11
3.16
0.542
0
82
196.1
1.6
1.253
9
207
39
91
69
87
2.88
3.8
2.1
26
27
1
18
2
0.4
9.5
1.8
0
10
0
5
805
1907
6
7
2.47
0.462
1
29
131
0.2
1.153
3
131
20
59
36
104
2.61
2
1.45
16
18
2
10
2
0.2
9
1.4
0
5
0
0
524
1908
2
4
3.76
0.333
0
16
76.2
-0.4
1.396
0
81
26
38
32
62
2.94
1.9
0.62
10
11
1
5
0
0
9.5
3.1
1
6
0
2
329
1909
1
1
3.43
0.5
0
8
21
0.5
1.143
1
19
5
8
8
73
2.93
3.4
1.6
2
3
1
2
1
0.4
8.1
2.1
0
1
0
2
77
1911
0
0
6.23
0
0
1
4.1
-0.3
2.077
0
6
3
7
3
58
4.38
2.1
0.33
0
1
1
0
0
0
12.5
6.2
0
0
0
0
22