Tổng hợp thành tích ném bóng của Ron Kline

  • 7 tháng 5, 2025

Ron Kline đã thi đấu tại MLB từ 1952 đến 1970, trải qua tổng cộng 17 mùa giải với 736 trận ra sân. Anh ghi được 114 W, 144 L, ERA 3.75, 989 SO, WHIP 1.369, và WAR 20.3.

🧾 Thông tin cơ bản

Ron Kline
TênRon Kline
Ngày sinh9 tháng 3, 1932
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1952

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Ron Kline

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Ron Kline.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Ron Kline đã thi đấu tại MLB từ năm 1952 đến 1970, ra sân tổng cộng 736 trận qua 17 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS203 trận (hạng 754)
GF338 trận (hạng 99)
W114 (hạng 492)
L144 (hạng 191)
SV108 (hạng 153)
ERA3.75 (hạng 3.308)
IP2078 (hạng 411)
SHO8 (hạng 769)
CG44 (hạng 976)
SO989 (hạng 586)
BB731 (hạng 342)
H2.113 (hạng 388)
HR217 (hạng 216)
SO94.28 (hạng 6.835)
BB93.17 (hạng 7.969)
H99.15 (hạng 6.756)
HR90.94 (hạng 4.436)
WHIP1.369 (hạng 8.100)
WAR20.3 (hạng 580)

📊 Mùa giải cuối cùng (1970)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1970, Ron Kline đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF4
W0
SV1
ERA7.11
IP6.1
SO3
BB2
H9
HR4
SO94.26
BB92.84
H912.79
HR95.68
WHIP1.737
WAR−0.2

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1956, 14 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1956, 125 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1956, 264 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1956, 4.9 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1968, 1.68 ERA

🎯 Thành tích postseason

Ron Kline chưa từng thi đấu ở postseason.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Ron Kline

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1952
0
7
5.49
0
0
27
78.2
-0.5
1.78
3
74
66
55
48
72
4.95
3.1
0.41
11
27
5
0
0
0.3
8.5
7.6
3
6
3
4
368
1955
6
13
4.15
0.316
2
48
136.2
1.6
1.566
13
161
53
78
63
99
4.17
3.2
0.91
19
36
12
2
1
0.9
10.6
3.5
2
5
5
2
611
1956
14
18
3.38
0.438
2
125
264
4.9
1.303
26
263
81
110
99
111
3.68
4.3
1.54
39
44
2
9
2
0.9
9
2.8
0
5
8
10
1102
1957
9
16
4.04
0.36
0
88
205
0.6
1.341
27
214
61
107
92
94
4.22
3.9
1.44
31
40
2
11
2
1.2
9.4
2.7
0
1
6
2
871
1958
13
16
3.53
0.448
0
109
237.1
3.1
1.315
25
220
92
96
93
110
4.09
4.1
1.18
32
32
0
11
2
0.9
8.3
3.5
0
0
14
3
986
1959
11
13
4.26
0.458
0
91
186
1.2
1.376
23
186
70
95
88
90
4.33
4.4
1.3
29
33
1
7
0
1.1
9
3.4
1
2
9
9
796
1960
4
9
6.04
0.308
1
54
117.2
-1.4
1.496
21
133
43
86
79
67
5.03
4.1
1.26
17
34
6
1
0
1.6
10.2
3.3
0
0
5
4
523
1961
8
9
4.14
0.471
1
97
161
1.2
1.447
19
172
61
87
74
105
4.06
5.4
1.59
20
36
6
3
1
1.1
9.6
3.4
1
1
6
5
701
1962
3
6
4.31
0.333
2
47
77.1
0.6
1.5
9
88
28
40
37
95
4.08
5.5
1.68
4
36
16
0
0
1
10.2
3.3
0
2
2
4
343
1963
3
8
2.79
0.273
17
49
93.2
2.1
1.228
3
85
30
36
29
135
2.91
4.7
1.63
1
62
46
0
0
0.3
8.2
2.9
0
3
7
5
383
1964
10
7
2.32
0.588
14
40
81.1
1.8
1.254
4
81
21
29
21
161
3.11
4.4
1.9
0
61
52
0
0
0.4
9
2.3
0
2
9
7
344
1965
7
6
2.63
0.538
29
52
99.1
2.1
1.389
7
106
32
36
29
132
3.41
4.7
1.63
0
74
58
0
0
0.6
9.6
2.9
0
2
14
1
434
1966
6
4
2.39
0.6
23
46
90.1
1.6
1.063
12
79
17
32
24
146
3.83
4.6
2.71
0
63
46
0
0
1.2
7.9
1.7
0
0
7
0
355
1967
7
1
3.77
0.875
5
36
71.2
0.5
1.2
10
71
15
33
30
93
4.02
4.5
2.4
0
54
26
0
0
1.3
8.9
1.9
0
1
7
2
294
1968
12
5
1.68
0.706
7
48
112.2
2.2
1.109
3
94
31
26
21
173
2.76
3.8
1.55
0
56
31
0
0
0.2
7.5
2.5
0
2
11
0
449
1969
1
6
5.19
0.143
4
29
59
-1.1
1.78
8
77
28
40
34
71
4.76
4.4
1.04
0
43
25
0
0
1.2
11.7
4.3
0
1
8
1
278
1970
0
0
7.11
0
1
3
6.1
-0.2
1.737
4
9
2
5
5
63
10.85
4.3
1.5
0
5
4
0
0
5.7
12.8
2.8
0
0
0
0
30