Tổng hợp thành tích ném bóng của Jamie Moyer

  • 7 tháng 5, 2025

Jamie Moyer đã thi đấu tại MLB từ 1986 đến 2012, trải qua tổng cộng 25 mùa giải với 696 trận ra sân. Anh ghi được 269 W, 209 L, ERA 4.25, 2.441 SO, WHIP 1.322, và WAR 50.2.

🧾 Thông tin cơ bản

Jamie Moyer
TênJamie Moyer
Ngày sinh18 tháng 11, 1962
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémLeft
ĐánhLeft
MLB ra mắt1986

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Jamie Moyer

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Jamie Moyer.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Jamie Moyer đã thi đấu tại MLB từ năm 1986 đến 2012, ra sân tổng cộng 696 trận qua 25 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS638 trận (hạng 16)
GF15 trận (hạng 4.029)
W269 (hạng 35)
L209 (hạng 37)
ERA4.25 (hạng 5.164)
IP4074 (hạng 40)
SHO10 (hạng 614)
CG33 (hạng 1.186)
SO2.441 (hạng 48)
BB1155 (hạng 63)
H4.231 (hạng 30)
HR522 (hạng 1)
SO95.39 (hạng 5.020)
BB92.55 (hạng 9.825)
H99.35 (hạng 6.169)
HR91.15 (hạng 3.053)
WHIP1.322 (hạng 9.037)
WAR50.2 (hạng 103)

📊 Mùa giải cuối cùng (2012)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2012, Jamie Moyer đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS10
W2
L5
ERA5.7
IP53.2
SO36
BB18
H75
HR11
SO96.04
BB93.02
H912.58
HR91.84
WHIP1.733
WAR0.1

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 2003, 21 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1998, 158 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1998, 234.1 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1999, 6.5 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 2003, 3.27 ERA

🎯 Thành tích postseason

Jamie Moyer đã ra sân tổng cộng 8 trận trong postseason. ERA: 4.23, IP: 40.4, SO: 29, W: 3, L: 3.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Jamie Moyer

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1986
7
4
5.05
0.636
0
45
87.1
0.8
1.706
10
107
42
52
49
80
4.77
4.6
1.07
16
16
0
1
1
1
11
4.3
3
3
1
3
395
1987
12
15
5.1
0.444
0
147
201
0.9
1.527
28
210
97
127
114
83
4.74
6.6
1.52
33
35
1
1
0
1.3
9.4
4.3
2
5
9
11
899
1988
9
15
3.48
0.375
0
121
202
3.4
1.322
20
212
55
84
78
105
3.73
5.4
2.2
30
34
1
3
1
0.9
9.4
2.5
0
4
7
4
855
1989
4
9
4.86
0.308
0
44
76
-0.6
1.539
10
84
33
51
41
82
4.7
5.2
1.33
15
15
0
1
0
1.2
9.9
3.9
0
2
0
1
337
1990
2
6
4.66
0.25
0
58
102.1
0
1.505
6
115
39
59
53
84
3.7
5.1
1.49
10
33
6
1
0
0.5
10.1
3.4
0
4
4
1
447
1991
0
5
5.74
0
0
20
31.1
-0.5
1.723
5
38
16
21
20
65
5.28
5.7
1.25
7
8
1
0
0
1.4
10.9
4.6
1
1
0
2
142
1993
12
9
3.43
0.571
0
90
152
3
1.263
11
154
38
63
58
130
3.61
5.3
2.37
25
25
0
3
1
0.7
9.1
2.3
1
6
2
1
630
1994
5
7
4.77
0.417
0
87
149
1.8
1.315
23
158
38
81
79
105
4.78
5.3
2.29
23
23
0
0
0
1.4
9.5
2.3
0
2
3
1
631
1995
8
6
5.21
0.571
0
65
115.2
0.5
1.271
18
117
30
70
67
92
4.86
5.1
2.17
18
27
3
0
0
1.4
9.1
2.3
0
3
0
0
483
1996
13
3
3.98
0.813
0
79
160.2
2.6
1.388
23
177
46
86
71
126
4.95
4.4
1.72
21
34
1
0
0
1.3
9.9
2.6
1
2
5
3
703
1997
17
5
3.86
0.773
0
113
188.2
3.7
1.219
21
187
43
82
81
116
4.15
5.4
2.63
30
30
0
2
0
1
8.9
2.1
0
7
2
3
787
1998
15
9
3.53
0.625
0
158
234.1
5.6
1.178
23
234
42
99
92
129
3.73
6.1
3.76
34
34
0
4
3
0.9
9
1.6
1
10
2
3
974
1999
14
8
3.87
0.636
0
137
228
6.5
1.241
23
235
48
108
98
129
3.99
5.4
2.85
32
32
0
4
0
0.9
9.3
1.9
0
9
1
3
945
2000
13
10
5.49
0.565
0
98
154
-0.1
1.468
22
173
53
103
94
83
4.81
5.7
1.85
26
26
0
0
0
1.3
10.1
3.1
1
3
2
4
678
2001
20
6
3.43
0.769
0
119
209.2
3.4
1.102
24
187
44
84
80
120
4.17
5.1
2.7
33
33
0
1
0
1
8
1.9
0
10
4
1
851
2002
13
8
3.32
0.619
0
147
230.2
5.6
1.075
28
198
50
89
85
128
4.03
5.7
2.94
34
34
0
4
2
1.1
7.7
2
0
9
4
3
931
2003
21
7
3.27
0.75
0
129
215
4.7
1.233
19
199
66
83
78
132
4.01
5.4
1.95
33
33
0
1
0
0.8
8.3
2.8
0
8
3
0
897
2004
7
13
5.21
0.35
0
125
202
0.4
1.386
44
217
63
127
117
86
5.74
5.6
1.98
33
34
1
1
0
2
9.7
2.8
0
11
3
1
888
2005
13
7
4.28
0.65
0
102
200
2.4
1.385
23
225
52
99
95
98
4.4
4.6
1.96
32
32
0
1
0
1
10.1
2.3
0
8
2
3
868
2006
11
14
4.3
0.44
0
108
211.1
2.1
1.32
33
228
51
110
101
105
4.95
4.6
2.12
33
33
0
2
1
1.4
9.7
2.2
1
5
5
3
894