Tổng hợp thành tích ném bóng của Kevin Gregg

  • 7 tháng 5, 2025

Kevin Gregg đã thi đấu tại MLB từ 2003 đến 2015, trải qua tổng cộng 13 mùa giải với 594 trận ra sân. Anh ghi được 30 W, 46 L, ERA 4.24, 661 SO, WHIP 1.391, và WAR 4.6.

🧾 Thông tin cơ bản

Kevin Gregg
TênKevin Gregg
Ngày sinh20 tháng 6, 1978
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt2003

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Kevin Gregg

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Kevin Gregg.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Kevin Gregg đã thi đấu tại MLB từ năm 2003 đến 2015, ra sân tổng cộng 594 trận qua 13 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS8 trận (hạng 4.698)
GF382 trận (hạng 74)
W30 (hạng 2.266)
L46 (hạng 1.697)
SV177 (hạng 73)
ERA4.24 (hạng 5.120)
IP720.1 (hạng 1.838)
SO661 (hạng 1.132)
BB329 (hạng 1.476)
H673 (hạng 1.964)
HR78 (hạng 1.309)
SO98.26 (hạng 1.672)
BB94.11 (hạng 4.844)
H98.41 (hạng 9.100)
HR90.97 (hạng 4.220)
WHIP1.391 (hạng 7.663)
WAR4.6 (hạng 2.219)

📊 Mùa giải cuối cùng (2015)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2015, Kevin Gregg đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF2
W0
L2
ERA10.13
IP10.2
SO14
BB5
H13
HR3
SO911.81
BB94.22
H910.97
HR92.53
WHIP1.688
WAR−0.7

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 2008, 7 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 2007, 87 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 2004, 87.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 2007, 1.8 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 2003, 3.35 ERA

🎯 Thành tích postseason

Kevin Gregg đã ra sân tổng cộng 2 trận trong postseason. ERA: 0, IP: 4, SO: 3, W: 0, L: 0.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Kevin Gregg

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
2003
2
0
3.28
1
0
14
24.2
0.6
1.054
3
18
8
9
9
136
4.57
5.1
1.75
3
5
0
0
0
1.1
6.6
2.9
0
1
0
0
97
2004
5
2
4.21
0.714
1
84
87.2
0.7
1.3
6
86
28
43
41
106
3.08
8.6
3
0
55
23
0
0
0.6
8.8
2.9
1
3
3
13
377
2005
1
2
5.04
0.333
0
52
64.1
-0.1
1.539
8
70
29
37
36
84
4.51
7.3
1.79
2
33
9
0
0
1.1
9.8
4.1
0
3
2
5
290
2006
3
4
4.14
0.429
0
71
78.1
0.7
1.391
10
88
21
41
36
110
3.87
8.2
3.38
3
32
12
0
0
1.1
10.1
2.4
0
2
0
6
341
2007
0
5
3.54
0
32
87
84
1.8
1.226
7
63
40
34
33
123
3.89
9.3
2.18
0
74
55
0
0
0.8
6.8
4.3
0
6
1
6
355
2008
7
8
3.41
0.467
29
58
68.2
0.9
1.282
3
51
37
30
26
128
3.8
7.6
1.57
0
72
59
0
0
0.4
6.7
4.8
0
4
4
7
296
2009
5
6
4.72
0.455
23
71
68.2
0.1
1.311
13
60
30
38
36
95
4.93
9.3
2.37
0
72
51
0
0
1.7
7.9
3.9
0
3
2
7
298
2010
2
6
3.51
0.25
37
58
59
1
1.39
4
52
30
24
23
120
3.57
8.8
1.93
0
63
56
0
0
0.6
7.9
4.6
0
1
1
3
254
2011
0
3
4.37
0
22
53
59.2
-0.3
1.642
7
58
40
35
29
97
4.89
8
1.33
0
63
48
0
0
1.1
8.7
6
0
2
4
2
275
2012
3
2
4.95
0.6
0
37
43.2
0
1.695
6
50
24
26
24
86
5.04
7.6
1.54
0
40
13
0
0
1.2
10.3
4.9
0
3
2
0
200
2013
2
6
3.48
0.25
33
56
62
0.5
1.371
6
53
32
26
24
111
4.1
8.1
1.75
0
62
52
0
0
0.9
7.7
4.6
0
1
2
1
269
2014
0
0
10
0
0
6
9
-0.6
1.778
2
11
5
10
10
39
6.35
6
1.2
0
12
2
0
0
2
11
5
0
0
0
1
41
2015
0
2
10.13
0
0
14
10.2
-0.7
1.688
3
13
5
12
12
40
5.57
11.8
2.8
0
11
2
0
0
2.5
11
4.2
0
0
0
1
51