Tổng hợp thành tích ném bóng của Bert Blyleven

  • 7 tháng 5, 2025

Bert Blyleven đã thi đấu tại MLB từ 1970 đến 1992, trải qua tổng cộng 22 mùa giải với 692 trận ra sân. Anh ghi được 287 W, 250 L, ERA 3.31, 3.701 SO, WHIP 1.198, và WAR 95.9.

🧾 Thông tin cơ bản

Bert Blyleven
TênBert Blyleven
Ngày sinh6 tháng 4, 1951
Quốc tịch
Hà Lan
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1970

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Bert Blyleven

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Bert Blyleven.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Bert Blyleven đã thi đấu tại MLB từ năm 1970 đến 1992, ra sân tổng cộng 692 trận qua 22 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS685 trận (hạng 11)
GF3 trận (hạng 7.196)
W287 (hạng 27)
L250 (hạng 10)
ERA3.31 (hạng 2.003)
IP4970 (hạng 14)
SHO60 (hạng 9)
CG242 (hạng 91)
SO3.701 (hạng 5)
BB1322 (hạng 29)
H4.632 (hạng 15)
HR430 (hạng 9)
SO96.7 (hạng 3.235)
BB92.39 (hạng 10.168)
H98.39 (hạng 9.138)
HR90.78 (hạng 5.697)
WHIP1.198 (hạng 10.749)
WAR95.9 (hạng 12)

📊 Mùa giải cuối cùng (1992)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1992, Bert Blyleven đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS24
W8
L12
ERA4.74
IP133
CG1
SO70
BB29
H150
HR17
SO94.74
BB91.96
H910.15
HR91.15
WHIP1.346
WAR0.3

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1973, 20 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1973, 258 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1973, 325 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1973, 9.8 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1973, 2.52 ERA

🎯 Thành tích postseason

Bert Blyleven đã ra sân tổng cộng 8 trận trong postseason. ERA: 2.48, IP: 47.1, SO: 36, W: 5, L: 1.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Bert Blyleven

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1970
10
9
3.18
0.526
0
135
164
2.2
1.159
17
143
47
66
58
119
3.24
7.4
2.87
25
27
1
5
1
0.9
7.8
2.6
3
2
6
2
675
1971
16
15
2.81
0.516
0
224
278.1
6.5
1.171
21
267
59
95
87
126
2.51
7.2
3.8
38
38
0
17
5
0.7
8.6
1.9
1
5
1
5
1126
1972
17
17
2.73
0.5
0
228
287.1
5
1.1
22
247
69
93
87
119
2.63
7.1
3.3
38
39
1
11
3
0.7
7.7
2.2
1
10
7
7
1158
1973
20
17
2.52
0.541
0
258
325
9.8
1.117
16
296
67
109
91
156
2.32
7.1
3.85
40
40
0
25
9
0.4
8.2
1.9
2
9
4
7
1321
1974
17
17
2.66
0.5
0
249
281
7.8
1.142
14
244
77
99
83
142
2.37
8
3.23
37
37
0
19
3
0.4
7.8
2.5
0
9
3
3
1149
1975
15
10
3
0.6
0
233
275.2
6
1.099
24
219
84
104
92
129
2.99
7.6
2.77
35
35
0
20
3
0.8
7.1
2.7
0
4
2
7
1104
1976
13
16
2.87
0.448
0
219
297.2
6.5
1.223
14
283
81
106
95
125
2.71
6.6
2.7
36
36
0
18
6
0.4
8.6
2.4
2
12
6
7
1225
1977
14
12
2.72
0.538
0
182
234.2
5.8
1.065
20
181
69
81
71
151
3.27
7
2.64
30
30
0
15
5
0.8
6.9
2.6
0
7
1
8
935
1978
14
10
3.03
0.583
0
182
243.2
5
1.161
17
217
66
94
82
123
2.88
6.7
2.76
34
34
0
11
4
0.6
8
2.4
2
6
5
6
1011
1979
12
5
3.6
0.706
0
172
237.1
3.3
1.39
21
238
92
102
95
108
3.67
6.5
1.87
37
37
0
4
0
0.8
9
3.5
0
6
8
9
1018
1980
8
13
3.82
0.381
0
168
216.2
1.4
1.283
20
219
59
102
92
97
3.22
7
2.85
32
34
1
5
2
0.8
9.1
2.5
1
0
5
2
907
1981
11
7
2.88
0.611
0
107
159.1
5.6
1.161
9
145
40
52
51
127
2.84
6
2.68
20
20
0
9
1
0.5
8.2
2.3
1
5
1
3
644
1982
2
2
4.87
0.5
0
19
20.1
-0.1
1.328
2
16
11
14
11
86
3.75
8.4
1.73
4
4
0
0
0
0.9
7.1
4.9
0
0
0
0
89
1983
7
10
3.91
0.412
0
123
156.1
3.2
1.305
8
160
44
74
68
110
2.88
7.1
2.8
24
24
0
5
0
0.5
9.2
2.5
1
10
4
5
660
1984
19
7
2.87
0.731
0
170
245
7.2
1.135
19
204
74
86
78
144
3.37
6.2
2.3
32
33
0
12
4
0.7
7.5
2.7
0
6
4
6
1004
1985
17
16
3.16
0.515
0
206
293.2
6.7
1.154
23
264
75
121
103
134
3.16
6.3
2.75
37
37
0
24
5
0.7
8.1
2.3
1
9
1
4
1203
1986
17
14
4.01
0.548
0
215
271.2
4.2
1.178
50
262
58
134
121
107
4.33
7.1
3.71
36
36
0
16
3
1.7
8.7
1.9
0
10
4
4
1126
1987
15
12
4.01
0.556
0
196
267
4.4
1.311
46
249
101
132
119
115
4.88
6.6
1.94
37
37
0
8
1
1.6
8.4
3.4
0
9
4
13
1122
1988
10
17
5.43
0.37
0
145
207.1
-0.7
1.404
21
240
51
128
125
75
3.66
6.3
2.84
33
33
0
7
0
0.9
10.4
2.2
3
16
1
5
895
1989
17
5
2.73
0.773
0
131
241
6
1.116
14
225
44
76
73
140
3.08
4.9
2.98
33
33
0
8
5
0.5
8.4
1.6
0
8
2
2
973