Tổng hợp thành tích ném bóng của Jeff Brantley

  • 7 tháng 5, 2025

Jeff Brantley đã thi đấu tại MLB từ 1988 đến 2001, trải qua tổng cộng 14 mùa giải với 615 trận ra sân. Anh ghi được 43 W, 46 L, ERA 3.39, 728 SO, WHIP 1.303, và WAR 11.7.

🧾 Thông tin cơ bản

Jeff Brantley
TênJeff Brantley
Ngày sinh5 tháng 9, 1963
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1988

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Jeff Brantley

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Jeff Brantley.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Jeff Brantley đã thi đấu tại MLB từ năm 1988 đến 2001, ra sân tổng cộng 615 trận qua 14 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS18 trận (hạng 3.719)
GF379 trận (hạng 78)
W43 (hạng 1.671)
L46 (hạng 1.697)
SV172 (hạng 77)
ERA3.39 (hạng 2.244)
IP859.1 (hạng 1.550)
SO728 (hạng 989)
BB366 (hạng 1.294)
H754 (hạng 1.764)
HR105 (hạng 905)
SO97.62 (hạng 2.204)
BB93.83 (hạng 5.719)
H97.9 (hạng 10.143)
HR91.1 (hạng 3.345)
WHIP1.303 (hạng 9.389)
WAR11.7 (hạng 1.098)

📊 Mùa giải cuối cùng (2001)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2001, Jeff Brantley đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF7
W0
L1
ERA5.14
IP21
SO11
BB9
H26
HR5
SO94.71
BB93.86
H911.14
HR92.14
WHIP1.667
WAR0.2

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1989, 7 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1992, 86 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1993, 113.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1990, 3.6 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1990, 1.57 ERA

🎯 Thành tích postseason

Jeff Brantley đã ra sân tổng cộng 11 trận trong postseason. ERA: 2.52, IP: 14.3, SO: 7, W: 0, L: 0.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Jeff Brantley

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1988
0
1
5.66
0
1
11
20.2
-0.3
1.355
2
22
6
13
13
59
3.98
4.8
1.83
1
9
2
0
0
0.9
9.6
2.6
1
1
1
0
88
1989
7
1
4.07
0.875
0
69
97.1
-1
1.418
10
101
37
50
44
83
3.88
6.4
1.86
1
59
15
0
0
0.9
9.3
3.4
2
2
8
3
422
1990
5
3
1.56
0.625
19
61
86.2
3.6
1.269
3
77
33
18
15
235
3.1
6.3
1.85
0
55
32
0
0
0.3
8
3.4
3
3
6
0
361
1991
5
2
2.45
0.714
15
81
95.1
2.3
1.364
8
78
52
27
26
146
4.04
7.6
1.56
0
67
39
0
0
0.8
7.4
4.9
0
5
10
6
411
1992
7
7
2.95
0.5
7
86
91.2
1.1
1.222
8
67
45
32
30
114
3.61
8.4
1.91
4
56
32
0
0
0.8
6.6
4.4
1
3
5
3
381
1993
5
6
4.28
0.455
0
76
113.2
-0.2
1.39
19
112
46
60
54
91
5.22
6
1.65
12
53
9
0
0
1.5
8.9
3.6
4
7
2
3
496
1994
6
6
2.48
0.5
15
63
65.1
2.2
1.133
6
46
28
20
18
169
3.68
8.7
2.25
0
50
35
0
0
0.8
6.3
3.9
0
0
5
1
262
1995
3
2
2.82
0.6
28
62
70.1
1.6
1.038
11
53
20
22
22
146
4.27
7.9
3.1
0
56
49
0
0
1.4
6.8
2.6
2
1
3
2
283
1996
1
2
2.41
0.333
44
76
71
2.8
1.155
7
54
28
21
19
176
3.5
9.6
2.71
0
66
61
0
0
0.9
6.8
3.5
0
0
6
2
288
1997
1
1
3.86
0.5
1
16
11.2
0.2
1.371
2
9
7
5
5
115
4.91
12.3
2.29
0
13
9
0
0
1.5
6.9
5.4
0
2
1
2
53
1998
0
5
4.44
0
14
48
50.2
0
1.145
12
40
18
26
25
96
5.45
8.5
2.67
0
48
33
0
0
2.1
7.1
3.2
0
1
3
1
209
1999
1
2
5.19
0.333
5
11
8.2
-0.2
1.5
0
5
8
6
5
96
3.36
11.4
1.38
0
10
9
0
0
0
5.2
8.3
0
0
0
0
40
2000
2
7
5.86
0.222
23
57
55.1
-0.6
1.681
12
64
29
36
36
80
5.57
9.3
1.97
0
55
47
0
0
2
10.4
4.7
0
2
0
2
256
2001
0
1
5.14
0
0
11
21
0.2
1.667
5
26
9
12
12
92
6.38
4.7
1.22
0
18
7
0
0
2.1
11.1
3.9
0
0
1
1
94