Tổng hợp thành tích ném bóng của Greg Holland

  • 7 tháng 5, 2025

Greg Holland đã thi đấu tại MLB từ 2010 đến 2022, trải qua tổng cộng 12 mùa giải với 556 trận ra sân. Anh ghi được 30 W, 28 L, ERA 3.14, 677 SO, WHIP 1.201, và WAR 12.5.

🧾 Thông tin cơ bản

Greg Holland
TênGreg Holland
Ngày sinh20 tháng 11, 1985
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt2010

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Greg Holland

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Greg Holland.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Greg Holland đã thi đấu tại MLB từ năm 2010 đến 2022, ra sân tổng cộng 556 trận qua 12 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS0 trận (hạng 8.004)
GF355 trận (hạng 91)
W30 (hạng 2.266)
L28 (hạng 2.600)
SV220 (hạng 48)
ERA3.14 (hạng 1.660)
IP547.2 (hạng 2.353)
SO677 (hạng 1.089)
BB241 (hạng 2.047)
H417 (hạng 2.910)
HR43 (hạng 2.325)
SO911.13 (hạng 258)
BB93.96 (hạng 5.281)
H96.85 (hạng 11.127)
HR90.71 (hạng 6.183)
WHIP1.201 (hạng 10.695)
WAR12.5 (hạng 1.026)

📊 Mùa giải cuối cùng (2022)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2022, Greg Holland đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF2
W0
L1
ERA7.71
IP4.2
SO5
BB1
H6
HR3
SO99.64
BB91.93
H911.57
HR95.79
WHIP1.5
WAR−0.3

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 2012, 7 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 2013, 103 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 2012, 67 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 2013, 3.2 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 2013, 1.21 ERA

🎯 Thành tích postseason

Greg Holland đã ra sân tổng cộng 12 trận trong postseason. ERA: 2.41, IP: 11.2, SO: 15, W: 0, L: 0.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Greg Holland

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
2010
0
1
6.75
0
0
23
18.2
-0.2
1.661
3
23
8
15
14
63
3.99
11.1
2.88
0
15
10
0
0
1.4
11.1
3.9
0
0
0
2
87
2011
5
1
1.8
0.833
4
74
60
2.6
0.933
3
37
19
13
12
228
2.21
11.1
3.89
0
46
15
0
0
0.5
5.6
2.9
0
1
3
7
233
2012
7
4
2.96
0.636
16
91
67
1.9
1.373
2
58
34
22
22
142
2.29
12.2
2.68
0
67
36
0
0
0.3
7.8
4.6
1
0
7
3
289
2013
2
1
1.21
0.667
47
103
67
3.2
0.866
3
40
18
11
9
342
1.36
13.8
5.72
0
68
61
0
0
0.4
5.4
2.4
0
0
1
2
255
2014
1
3
1.44
0.25
46
90
62.1
2.6
0.914
3
37
20
13
10
274
1.83
13
4.5
0
65
60
0
0
0.4
5.3
2.9
0
0
0
9
240
2015
3
2
3.83
0.6
32
49
44.2
0.3
1.455
2
39
26
20
19
110
3.27
9.9
1.88
0
48
40
0
0
0.4
7.9
5.2
0
0
1
7
193
2017
3
6
3.61
0.333
41
70
57.1
1.5
1.151
7
40
26
24
23
140
3.72
11
2.69
0
61
58
0
0
1.1
6.3
4.1
0
1
1
7
235
2018
2
2
4.66
0.5
3
47
46.1
-0.1
1.619
2
43
32
30
24
88
3.83
9.1
1.47
0
56
13
0
0
0.4
8.4
6.2
0
1
2
0
212
2019
1
2
4.54
0.333
17
41
35.2
0.1
1.374
5
25
24
18
18
99
4.76
10.3
1.71
0
40
27
0
0
1.3
6.3
6.1
0
0
2
6
152
2020
3
0
1.91
1
6
31
28.1
0.9
0.953
1
20
7
8
6
247
2.52
9.8
4.43
0
28
9
0
0
0.3
6.4
2.2
0
3
1
1
112
2021
3
5
4.85
0.375
8
53
55.2
0
1.347
9
49
26
32
30
94
4.82
8.6
2.04
0
57
24
0
0
1.5
7.9
4.2
1
1
2
6
243
2022
0
1
7.71
0
0
5
4.2
-0.3
1.5
3
6
1
5
4
56
9.97
9.6
5
0
5
2
0
0
5.8
11.6
1.9
0
0
0
0
20