Tổng hợp thành tích ném bóng của Jerry Reuss

  • 7 tháng 5, 2025

Jerry Reuss đã thi đấu tại MLB từ 1969 đến 1990, trải qua tổng cộng 22 mùa giải với 628 trận ra sân. Anh ghi được 220 W, 191 L, ERA 3.64, 1.907 SO, WHIP 1.325, và WAR 32.8.

🧾 Thông tin cơ bản

Jerry Reuss
TênJerry Reuss
Ngày sinh19 tháng 6, 1949
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémLeft
ĐánhLeft
MLB ra mắt1969

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Jerry Reuss

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Jerry Reuss.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Jerry Reuss đã thi đấu tại MLB từ năm 1969 đến 1990, ra sân tổng cộng 628 trận qua 22 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS547 trận (hạng 34)
GF41 trận (hạng 2.021)
W220 (hạng 82)
L191 (hạng 52)
SV11 (hạng 1.207)
ERA3.64 (hạng 2.935)
IP3669.2 (hạng 57)
SHO39 (hạng 51)
CG127 (hạng 299)
SO1.907 (hạng 109)
BB1127 (hạng 69)
H3.734 (hạng 51)
HR245 (hạng 145)
SO94.68 (hạng 6.112)
BB92.76 (hạng 9.283)
H99.16 (hạng 6.732)
HR90.6 (hạng 6.875)
WHIP1.325 (hạng 8.982)
WAR32.8 (hạng 256)

📊 Mùa giải cuối cùng (1990)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1990, Jerry Reuss đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS1
W0
ERA3.52
IP7.2
SO1
BB3
H8
HR1
SO91.17
BB93.52
H99.39
HR91.17
WHIP1.435
WAR0.1

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1975, 18 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1973, 177 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1973, 279.1 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1975, 5.4 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1969, 0 ERA

🎯 Thành tích postseason

Jerry Reuss đã ra sân tổng cộng 11 trận trong postseason. ERA: 3.7, IP: 60.8, SO: 25, W: 2, L: 8.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Jerry Reuss

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1969
1
0
0
1
0
3
7
0.5
0.714
0
2
3
0
0
0
3.79
3.9
1
1
1
0
0
0
0
2.6
3.9
1
2
0
0
27
1970
7
8
4.1
0.467
0
74
127.1
2.2
1.421
9
132
49
62
58
101
3.57
5.2
1.51
20
20
0
5
2
0.6
9.3
3.5
1
1
2
8
548
1971
14
14
4.78
0.5
0
131
211
-0.5
1.597
15
228
109
125
112
76
3.78
5.6
1.2
35
36
0
7
2
0.6
9.7
4.6
2
7
11
9
952
1972
9
13
4.17
0.409
1
174
192
-0.2
1.354
14
177
83
101
89
81
2.99
8.2
2.1
30
33
1
4
1
0.7
8.3
3.9
2
10
3
7
832
1973
16
13
3.74
0.552
0
177
279.1
3
1.389
17
271
117
123
116
96
3.38
5.7
1.51
40
41
1
12
3
0.5
8.7
3.8
1
3
6
10
1198
1974
16
11
3.5
0.593
0
105
260
2.1
1.385
20
259
101
115
101
99
3.95
3.6
1.04
35
35
0
14
1
0.7
9
3.5
1
1
16
7
1125
1975
18
11
2.54
0.621
0
131
237.1
5.4
1.272
10
224
78
73
67
139
3.02
5
1.68
32
32
0
15
6
0.4
8.5
3
1
0
8
4
984
1976
14
9
3.53
0.609
2
108
209.1
0.6
1.242
16
209
51
98
82
99
3.35
4.6
2.12
29
31
2
11
3
0.7
9
2.2
0
2
10
7
880
1977
10
13
4.11
0.435
0
116
208
0.7
1.423
11
225
71
109
95
96
3.39
5
1.63
33
33
0
8
2
0.5
9.7
3.1
1
4
2
11
894
1978
3
2
4.9
0.6
0
42
82.2
-0.1
1.452
5
97
23
48
45
76
3.3
4.6
1.83
12
23
3
3
1
0.5
10.6
2.5
1
3
1
3
361
1979
7
14
3.54
0.333
3
83
160
-0.2
1.488
4
178
60
88
63
103
3.2
4.7
1.38
21
39
11
4
1
0.2
10
3.4
0
3
7
7
712
1980
18
6
2.51
0.75
3
111
229.1
5.2
1.016
12
193
40
74
64
141
2.99
4.4
2.78
29
37
7
10
6
0.5
7.6
1.6
1
0
9
3
907
1981
10
4
2.3
0.714
0
51
152.2
4.1
1.081
6
138
27
44
39
146
3.05
3
1.89
22
22
0
8
2
0.4
8.1
1.6
0
4
3
1
608
1982
18
11
3.11
0.621
0
138
254.2
3.6
1.107
11
232
50
98
88
113
2.81
4.9
2.76
37
39
2
8
4
0.4
8.2
1.8
3
2
10
7
1036
1983
12
11
2.94
0.522
0
143
223.1
3.5
1.267
12
233
50
94
73
123
2.87
5.8
2.86
31
32
0
7
0
0.5
9.4
2
2
2
5
3
935
1984
5
7
3.82
0.417
1
44
99
0.4
1.343
4
102
31
51
42
93
3.34
4
1.42
15
30
9
2
0
0.4
9.3
2.8
1
0
7
4
428
1985
14
10
2.92
0.583
0
84
212.2
3.2
1.26
13
210
58
78
69
119
3.55
3.6
1.45
33
34
0
5
3
0.6
8.9
2.5
0
3
7
5
883
1986
2
6
5.84
0.25
1
29
74
-1.5
1.527
13
96
17
57
48
60
5.04
3.5
1.71
13
19
3
0
0
1.6
11.7
2.1
0
2
4
2
331
1987
4
10
5.97
0.286
0
49
119
-1.6
1.639
18
166
29
92
79
73
4.82
3.7
1.69
23
25
1
1
1
1.4
12.6
2.2
1
3
3
4
539
1988
13
9
3.44
0.591
0
73
183
2.7
1.235
15
183
43
79
70
116
3.79
3.6
1.7
29
32
1
2
0
0.7
9
2.1
4
3
1
3
751