Tổng hợp thành tích ném bóng của Mike Jackson

  • 7 tháng 5, 2025

Mike Jackson đã thi đấu tại MLB từ 1986 đến 2004, trải qua tổng cộng 17 mùa giải với 1.005 trận ra sân. Anh ghi được 62 W, 67 L, ERA 3.42, 1.006 SO, WHIP 1.218, và WAR 18.8.

🧾 Thông tin cơ bản

Mike Jackson
TênMike Jackson
Ngày sinh22 tháng 12, 1964
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1986

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Mike Jackson

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Mike Jackson.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Mike Jackson đã thi đấu tại MLB từ năm 1986 đến 2004, ra sân tổng cộng 1.005 trận qua 17 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS7 trận (hạng 4.878)
GF422 trận (hạng 60)
W62 (hạng 1.194)
L67 (hạng 1.114)
SV142 (hạng 102)
ERA3.42 (hạng 2.305)
IP1188.1 (hạng 1.097)
SO1.006 (hạng 565)
BB464 (hạng 906)
H983 (hạng 1.337)
HR127 (hạng 707)
SO97.62 (hạng 2.204)
BB93.51 (hạng 6.763)
H97.44 (hạng 10.701)
HR90.96 (hạng 4.282)
WHIP1.218 (hạng 10.538)
WAR18.8 (hạng 648)

📊 Mùa giải cuối cùng (2004)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2004, Mike Jackson đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF12
W2
ERA5.01
IP46.2
SO26
BB15
H55
HR7
SO95.01
BB92.89
H910.61
HR91.35
WHIP1.5
WAR0.1

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1991, 7 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1989, 94 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1987, 109.1 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1998, 3.8 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1994, 1.5 ERA

🎯 Thành tích postseason

Mike Jackson đã ra sân tổng cộng 31 trận trong postseason. ERA: 4.91, IP: 27.5, SO: 25, W: 1, L: 2.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Mike Jackson

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1986
0
0
3.38
0
0
3
13.1
0.2
1.2
2
12
4
5
5
118
5.62
2
0.75
0
9
4
0
0
1.4
8.1
2.7
0
2
1
0
54
1987
3
10
4.2
0.231
1
93
109.1
0.8
1.317
16
88
56
55
51
102
4.69
7.7
1.66
7
55
8
0
0
1.3
7.2
4.6
8
3
6
6
468
1988
6
5
2.63
0.545
4
76
99.1
2.4
1.178
10
74
43
37
29
159
3.91
6.9
1.77
0
62
29
0
0
0.9
6.7
3.9
6
2
10
6
412
1989
4
6
3.17
0.4
7
94
99.1
1.1
1.359
8
81
54
43
35
128
3.73
8.5
1.74
0
65
27
0
0
0.7
7.3
4.9
2
6
6
1
431
1990
5
7
4.54
0.417
3
69
77.1
-0.8
1.397
8
64
44
42
39
87
4.15
8
1.57
0
63
28
0
0
0.9
7.4
5.1
2
2
12
9
338
1991
7
7
3.25
0.5
14
74
88.2
1.9
1.105
5
64
34
35
32
127
3.27
7.5
2.18
0
72
35
0
0
0.5
6.5
3.5
0
6
11
3
363
1992
6
6
3.73
0.5
2
80
82
0.1
1.329
7
76
33
35
34
90
3.3
8.8
2.42
0
67
24
0
0
0.8
8.3
3.6
0
4
10
1
346
1993
6
6
3.03
0.5
1
70
77.1
1
1.06
7
58
24
28
26
129
3.4
8.1
2.92
0
81
17
0
0
0.8
6.8
2.8
2
3
6
2
317
1994
3
2
1.49
0.6
4
51
42.1
1.7
0.803
4
23
11
8
7
269
2.87
10.8
4.64
0
36
12
0
0
0.9
4.9
2.3
0
2
0
0
158
1995
6
1
2.39
0.857
2
41
49
1.5
1.163
5
38
19
13
13
173
3.98
7.5
2.16
0
40
10
0
0
0.9
7
3.5
1
1
1
1
200
1996
1
1
3.63
0.5
6
70
72
1.2
1.181
11
61
24
32
29
137
4.46
8.8
2.92
0
73
23
0
0
1.4
7.6
3
0
6
3
2
302
1997
2
5
3.24
0.286
15
74
75
1.2
1.173
3
59
29
33
27
145
2.98
8.9
2.55
0
71
38
0
0
0.4
7.1
3.5
0
4
5
2
313
1998
1
1
1.55
0.5
40
55
64
3.8
0.875
4
43
13
11
11
309
3.03
7.7
4.23
0
69
57
0
0
0.6
6
1.8
3
4
0
1
239
1999
3
4
4.06
0.429
39
55
68.2
1
1.252
11
60
26
32
31
123
4.84
7.2
2.12
0
72
65
0
0
1.4
7.9
3.4
1
2
1
0
291
2001
5
3
4.7
0.625
4
46
69
0.4
1.304
14
68
22
36
36
99
5.4
6
2.09
0
67
16
0
0
1.8
8.9
2.9
0
2
3
2
292
2002
2
3
3.27
0.4
0
29
55
1.2
1.309
5
59
13
20
20
137
4.02
4.7
2.23
0
58
17
0
0
0.8
9.7
2.1
0
4
3
2
232
2004
2
0
5.01
1
0
26
46.2
0.1
1.5
7
55
15
27
26
94
5.04
5
1.73
0
45
12
0
0
1.4
10.6
2.9
2
3
2
1
210