Tổng hợp thành tích ném bóng của Greg Minton

  • 7 tháng 5, 2025

Greg Minton đã thi đấu tại MLB từ 1975 đến 1990, trải qua tổng cộng 16 mùa giải với 710 trận ra sân. Anh ghi được 59 W, 65 L, ERA 3.1, 479 SO, WHIP 1.384, và WAR 17.0.

🧾 Thông tin cơ bản

Greg Minton
TênGreg Minton
Ngày sinh29 tháng 7, 1951
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhBoth
MLB ra mắt1975

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Greg Minton

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Greg Minton.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Greg Minton đã thi đấu tại MLB từ năm 1975 đến 1990, ra sân tổng cộng 710 trận qua 16 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS7 trận (hạng 4.878)
GF415 trận (hạng 66)
W59 (hạng 1.253)
L65 (hạng 1.156)
SV150 (hạng 92)
ERA3.1 (hạng 1.577)
IP1130.2 (hạng 1.160)
SO479 (hạng 1.665)
BB483 (hạng 857)
H1.082 (hạng 1.213)
HR43 (hạng 2.325)
SO93.81 (hạng 7.636)
BB93.84 (hạng 5.694)
H98.61 (hạng 8.568)
HR90.34 (hạng 8.228)
WHIP1.384 (hạng 7.816)
WAR17.0 (hạng 746)

📊 Mùa giải cuối cùng (1990)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1990, Greg Minton đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF3
W1
L1
ERA2.35
IP15.1
SO4
BB7
H11
HR1
SO92.35
BB94.11
H96.46
HR90.59
WHIP1.174
WAR0.4

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1982, 10 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1982, 58 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1984, 124.1 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1982, 5.4 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1979, 1.82 ERA

🎯 Thành tích postseason

Greg Minton chưa từng thi đấu ở postseason.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Greg Minton

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1975
1
1
6.88
0.5
0
6
17
-0.3
1.765
1
19
11
14
13
57
4.76
3.2
0.55
2
4
0
0
0
0.5
10.1
5.8
1
1
3
2
79
1976
0
3
4.91
0
0
7
25.2
-0.3
1.714
0
32
12
18
14
75
3.61
2.5
0.58
2
10
5
0
0
0
11.2
4.2
1
1
1
3
117
1977
1
1
4.5
0.5
0
5
14
0.1
1.286
0
14
4
8
7
89
2.88
3.2
1.25
2
2
0
0
0
0
9
2.6
1
0
0
2
57
1978
0
1
8.04
0
0
6
15.2
-0.4
1.915
3
22
8
14
14
44
6.03
3.4
0.75
0
11
3
0
0
1.7
12.6
4.6
0
1
1
0
76
1979
4
3
1.81
0.571
4
33
79.2
1.7
1.079
0
59
27
25
16
196
3
3.7
1.22
0
46
18
0
0
0
6.7
3.1
2
2
7
8
314
1980
4
6
2.46
0.4
19
42
91.1
2.5
1.259
0
81
34
28
25
144
2.95
4.1
1.24
0
68
38
0
0
0
8
3.4
1
0
6
7
377
1981
4
5
2.88
0.444
21
29
84.1
1.7
1.423
0
84
36
28
27
119
3.19
3.1
0.81
0
55
44
0
0
0
9
3.8
2
0
8
2
359
1982
10
4
1.83
0.714
30
58
123
5.4
1.22
5
108
42
29
25
196
3.38
4.2
1.38
0
78
66
0
0
0.4
7.9
3.1
0
2
17
7
496
1983
7
11
3.54
0.389
22
38
106.2
0.3
1.538
6
117
47
51
42
101
4.1
3.2
0.81
0
73
52
0
0
0.5
9.9
4
0
0
13
5
476
1984
4
9
3.76
0.308
19
48
124.1
0.9
1.504
6
130
57
60
52
94
4
3.5
0.84
1
74
43
0
0
0.4
9.4
4.1
0
0
20
5
556
1985
5
4
3.54
0.556
4
37
96.2
0.7
1.572
6
98
54
42
38
98
4.4
3.4
0.69
0
68
36
0
0
0.6
9.1
5
0
0
18
2
424
1986
4
4
3.93
0.5
5
34
68.2
-0.8
1.413
4
63
34
35
30
91
4.07
4.5
1
0
48
28
0
0
0.5
8.3
4.5
0
1
15
3
296
1987
6
4
3.17
0.6
11
44
99.1
1.9
1.409
6
101
39
37
35
134
4.01
4
1.13
0
56
29
0
0
0.5
9.2
3.5
0
2
7
3
418
1988
4
5
2.85
0.444
7
46
79
0.5
1.278
1
67
34
37
25
136
3.17
5.2
1.35
0
44
26
0
0
0.1
7.6
3.9
1
3
10
4
331
1989
4
3
2.2
0.571
8
42
90
2.7
1.256
4
76
37
22
22
174
3.71
4.2
1.14
0
62
24
0
0
0.4
7.6
3.7
0
2
4
3
373
1990
1
1
2.35
0.5
0
4
15.1
0.4
1.174
1
11
7
4
4
166
4.7
2.3
0.57
0
11
3
0
0
0.6
6.5
4.1
0
1
1
0
61