Tổng hợp thành tích ném bóng của John Clarkson

  • 7 tháng 5, 2025

John Clarkson đã thi đấu tại MLB từ 1882 đến 1894, trải qua tổng cộng 12 mùa giải với 531 trận ra sân. Anh ghi được 328 W, 178 L, ERA 2.81, 1.978 SO, WHIP 1.209, và WAR 84.9.

🧾 Thông tin cơ bản

John Clarkson
TênJohn Clarkson
Ngày sinh1 tháng 7, 1861
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher and Rightfielder
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1882

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của John Clarkson

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của John Clarkson.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

John Clarkson đã thi đấu tại MLB từ năm 1882 đến 1894, ra sân tổng cộng 531 trận qua 12 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS518 trận (hạng 45)
GF12 trận (hạng 4.573)
W328 (hạng 12)
L178 (hạng 78)
SV5 (hạng 1.922)
ERA2.81 (hạng 1.134)
IP4536.1 (hạng 23)
SHO37 (hạng 57)
CG485 (hạng 9)
SO1.978 (hạng 95)
BB1191 (hạng 55)
H4.295 (hạng 26)
HR159 (hạng 467)
SO93.92 (hạng 7.428)
BB92.36 (hạng 10.225)
H98.52 (hạng 8.829)
HR90.32 (hạng 8.321)
WHIP1.209 (hạng 10.632)
WAR84.9 (hạng 18)

📊 Mùa giải cuối cùng (1894)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1894, John Clarkson đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS18
GF3
W8
L10
ERA4.42
IP150.2
SHO1
CG13
SO28
BB46
H173
HR6
SO91.67
BB92.75
H910.33
HR90.36
WHIP1.454
WAR2.6

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1885, 53 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1886, 313 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1885, 623 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1889, 16.7 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1885, 1.85 ERA

🎯 Thành tích postseason

John Clarkson chưa từng thi đấu ở postseason.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của John Clarkson

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1882
1
2
4.5
0.333
0
3
24
-0.7
2.125
0
49
2
31
12
70
2.76
1.1
1.5
3
3
0
2
0
0
18.4
0.8
0
0
0
3
127
1884
10
3
2.14
0.769
0
102
118
1.7
1.008
10
94
25
64
28
146
3.28
7.8
4.08
13
14
1
12
0
0.8
7.2
1.9
0
0
0
7
478
1885
53
16
1.85
0.768
0
308
623
12.9
0.953
21
497
97
255
128
163
2.8
4.4
3.18
70
70
0
68
10
0.3
7.2
1.4
0
0
0
14
2487
1886
36
17
2.41
0.679
0
313
466.2
7.3
1.082
19
419
86
248
125
147
2.84
6
3.64
55
55
0
50
3
0.4
8.1
1.7
0
0
0
17
1914
1887
38
21
3.08
0.644
0
237
523
14.9
1.157
19
513
92
283
179
145
3.42
4.1
2.58
59
60
1
56
2
0.3
8.8
1.6
0
8
0
25
2183
1888
33
20
2.76
0.623
0
223
483.1
4.3
1.173
17
448
119
247
148
105
2.92
4.2
1.87
54
54
0
53
3
0.3
8.3
2.2
0
10
0
33
2029
1889
49
19
2.73
0.721
1
284
620
16.7
1.277
16
589
203
280
188
150
3.49
4.1
1.4
72
73
1
68
8
0.2
8.6
2.9
0
17
0
16
2641
1890
26
18
3.27
0.591
0
138
383
8.6
1.332
14
370
140
186
139
116
3.89
3.2
0.99
44
44
0
43
2
0.3
8.7
3.3
0
16
0
21
1663
1891
33
19
2.79
0.635
3
141
460.2
9.7
1.279
18
435
154
244
143
129
3.53
2.8
0.92
51
55
4
47
3
0.4
8.5
3
0
15
0
14
1982
1892
25
16
2.48
0.61
1
139
389
5.7
1.239
8
350
132
197
107
139
3.08
3.2
1.05
44
45
1
42
5
0.2
8.1
3.1
0
9
0
9
1658
1893
16
17
4.45
0.485
0
62
295
1.2
1.536
11
358
95
240
146
109
4.33
1.9
0.65
35
36
1
31
0
0.3
10.9
2.9
0
5
0
15
1331
1894
8
10
4.42
0.444
0
28
150.2
2.6
1.454
6
173
46
109
74
123
4.88
1.7
0.61
18
22
3
13
1
0.4
10.3
2.7
0
0
0
8
653