Tổng hợp thành tích ném bóng của Eddie Rommel

  • 7 tháng 5, 2025

Eddie Rommel đã thi đấu tại MLB từ 1920 đến 1932, trải qua tổng cộng 13 mùa giải với 501 trận ra sân. Anh ghi được 171 W, 119 L, ERA 3.54, 599 SO, WHIP 1.35, và WAR 50.3.

🧾 Thông tin cơ bản

Eddie Rommel
TênEddie Rommel
Ngày sinh13 tháng 9, 1897
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1920

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Eddie Rommel

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Eddie Rommel.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Eddie Rommel đã thi đấu tại MLB từ năm 1920 đến 1932, ra sân tổng cộng 501 trận qua 13 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS249 trận (hạng 535)
GF183 trận (hạng 335)
W171 (hạng 188)
L119 (hạng 340)
SV30 (hạng 560)
ERA3.54 (hạng 2.637)
IP2557 (hạng 240)
SHO18 (hạng 291)
CG145 (hạng 236)
SO599 (hạng 1.278)
BB724 (hạng 350)
H2.729 (hạng 180)
HR138 (hạng 610)
SO92.11 (hạng 10.214)
BB92.55 (hạng 9.825)
H99.61 (hạng 5.472)
HR90.49 (hạng 7.486)
WHIP1.35 (hạng 8.461)
WAR50.3 (hạng 102)

📊 Mùa giải cuối cùng (1932)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1932, Eddie Rommel đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF15
W1
L2
SV2
ERA5.51
IP65.1
SO16
BB18
H84
HR6
SO92.2
BB92.48
H911.57
HR90.83
WHIP1.561
WAR0.1

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1922, 27 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1923, 76 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1923, 297.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1922, 7.5 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1920, 2.84 ERA

🎯 Thành tích postseason

Eddie Rommel đã ra sân tổng cộng 2 trận trong postseason. ERA: 9, IP: 2, SO: 0, W: 1, L: 0.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Eddie Rommel

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1920
7
7
2.84
0.5
1
43
174.1
5.4
1.193
5
165
43
68
55
142
3.49
2.2
1
12
34
17
8
2
0.3
8.5
2.2
1
4
0
1
687
1921
16
23
3.94
0.41
3
71
285.1
5.4
1.398
21
312
87
155
125
113
4.52
2.2
0.82
32
46
14
20
0
0.7
9.8
2.7
2
1
0
4
1230
1922
27
13
3.28
0.675
2
54
294
7.5
1.214
21
294
63
128
107
129
4.41
1.7
0.86
33
51
16
22
3
0.6
9
1.9
0
5
0
3
1203
1923
18
19
3.27
0.486
6
76
297.2
5.5
1.391
14
306
108
141
108
126
4.26
2.3
0.7
31
56
20
18
3
0.4
9.3
3.3
0
3
0
2
1294
1924
18
15
3.95
0.545
1
72
278
4.7
1.424
8
302
94
139
122
108
3.64
2.3
0.77
34
43
6
20
3
0.3
9.8
3
0
3
0
2
1183
1925
21
10
3.69
0.677
3
67
261
5.5
1.456
10
285
95
127
107
126
3.35
2.3
0.71
28
52
20
14
1
0.3
9.8
3.3
0
7
0
5
1154
1926
11
11
3.08
0.5
0
52
219
4.9
1.274
10
225
54
91
75
134
3.91
2.1
0.96
26
37
8
12
3
0.4
9.2
2.2
0
2
0
3
926
1927
11
3
4.36
0.786
1
33
146.2
1.3
1.459
6
166
48
83
71
97
3.63
2
0.69
17
30
4
8
2
0.4
10.2
2.9
1
3
0
2
642
1928
13
5
3.06
0.722
4
37
173.2
3.7
1.169
11
177
26
70
59
131
3.91
1.9
1.42
11
43
18
6
0
0.6
9.2
1.3
0
2
5
2
709
1929
12
2
2.85
0.857
4
25
113.2
1.7
1.487
10
135
34
52
36
148
4.42
2
0.74
6
32
15
4
0
0.8
10.7
2.7
1
1
1
1
503
1930
9
4
4.28
0.692
3
35
130.1
2.1
1.297
11
142
27
66
62
110
4.06
2.4
1.3
9
35
20
5
0
0.8
9.8
1.9
0
1
2
0
550
1931
7
5
2.97
0.583
0
18
118
2.5
1.381
5
136
27
50
39
151
4.09
1.4
0.67
10
25
10
8
1
0.4
10.4
2.1
0
1
2
2
498
1932
1
2
5.51
0.333
2
16
65.1
0.1
1.561
6
84
18
43
40
83
4.32
2.2
0.89
0
17
15
0
0
0.8
11.6
2.5
0
0
3
3
292