Tổng hợp thành tích ném bóng của Fergie Jenkins

  • 7 tháng 5, 2025

Fergie Jenkins đã thi đấu tại MLB từ 1965 đến 1983, trải qua tổng cộng 19 mùa giải với 664 trận ra sân. Anh ghi được 284 W, 226 L, ERA 3.34, 3.192 SO, WHIP 1.142, và WAR 82.4.

🧾 Thông tin cơ bản

Fergie Jenkins
TênFergie Jenkins
Ngày sinh13 tháng 12, 1942
Quốc tịch
Canada
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1965

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Fergie Jenkins

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Fergie Jenkins.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Fergie Jenkins đã thi đấu tại MLB từ năm 1965 đến 1983, ra sân tổng cộng 664 trận qua 19 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS594 trận (hạng 23)
GF37 trận (hạng 2.208)
W284 (hạng 29)
L226 (hạng 23)
SV7 (hạng 1.599)
ERA3.34 (hạng 2.073)
IP4500.2 (hạng 27)
SHO49 (hạng 21)
CG267 (hạng 63)
SO3.192 (hạng 14)
BB997 (hạng 121)
H4.142 (hạng 34)
HR484 (hạng 3)
SO96.38 (hạng 3.597)
BB91.99 (hạng 10.796)
H98.28 (hạng 9.414)
HR90.97 (hạng 4.220)
WHIP1.142 (hạng 11.096)
WAR82.4 (hạng 24)

📊 Mùa giải cuối cùng (1983)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1983, Fergie Jenkins đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS29
GF1
W6
L9
ERA4.3
IP167.1
SHO1
CG1
SO96
BB46
H176
HR19
SO95.16
BB92.47
H99.47
HR91.02
WHIP1.327
WAR1.0

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1974, 25 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1970, 274 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1974, 328.1 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1971, 10.1 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1965, 2.23 ERA

🎯 Thành tích postseason

Fergie Jenkins chưa từng thi đấu ở postseason.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Fergie Jenkins

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1965
2
1
2.19
0.667
1
10
12.1
0.5
0.73
2
7
2
3
3
162
3.49
7.3
5
0
7
6
0
0
1.5
5.1
1.5
0
0
0
0
46
1966
6
8
3.32
0.429
5
150
184.1
3.3
1.096
24
150
52
77
68
111
3.51
7.3
2.88
12
61
22
2
1
1.2
7.3
2.5
1
3
12
1
752
1967
20
13
2.8
0.606
0
236
289.1
5
1.082
30
230
83
101
90
127
3.16
7.3
2.84
38
38
0
20
3
0.9
7.2
2.6
0
4
8
2
1156
1968
20
15
2.63
0.571
0
260
308
6.2
1.039
26
255
65
96
90
121
2.46
7.6
4
40
40
0
20
3
0.8
7.5
1.9
1
3
7
6
1231
1969
21
15
3.21
0.583
1
273
311.1
7.2
1.14
27
284
71
122
111
126
2.64
7.9
3.85
42
43
1
23
7
0.8
8.2
2.1
1
8
15
7
1275
1970
22
16
3.39
0.579
0
274
313
7.3
1.038
30
265
60
128
118
132
2.78
7.9
4.57
39
40
1
24
3
0.9
7.6
1.7
0
7
6
9
1265
1971
24
13
2.77
0.649
0
263
325
10.1
1.049
29
304
37
114
100
141
2.38
7.3
7.11
39
39
0
30
3
0.8
8.4
1
4
5
6
3
1299
1972
20
12
3.2
0.625
0
184
289.1
5.8
1.089
32
253
62
111
103
118
3.28
5.7
2.97
36
36
0
23
5
1
7.9
1.9
1
7
7
3
1176
1973
14
16
3.89
0.467
0
170
271
3.4
1.196
35
267
57
133
117
101
3.67
5.6
2.98
38
38
0
7
2
1.2
8.9
1.9
0
4
10
1
1119
1974
25
12
2.82
0.676
0
225
328.1
7.7
1.008
27
286
45
117
103
126
2.76
6.2
5
41
41
0
29
6
0.7
7.8
1.2
2
8
3
4
1305
1975
17
18
3.93
0.486
0
157
270
3.1
1.174
37
261
56
130
118
96
3.93
5.2
2.8
37
37
0
22
4
1.2
8.7
1.9
0
9
7
3
1119
1976
12
11
3.27
0.522
0
142
209
4
1.167
20
201
43
85
76
121
3.21
6.1
3.3
29
30
1
12
2
0.9
8.7
1.9
1
5
6
3
857
1977
10
10
3.68
0.5
0
105
193
3
1.171
30
190
36
91
79
123
4.23
4.9
2.92
28
28
0
11
1
1.4
8.9
1.7
0
0
2
2
790
1978
18
8
3.04
0.692
0
157
249
5.5
1.08
21
228
41
92
84
123
2.95
5.7
3.83
30
34
3
16
4
0.8
8.2
1.5
1
3
2
2
990
1979
16
14
4.07
0.533
0
164
259
2.7
1.286
40
252
81
127
117
102
4.45
5.7
2.02
37
37
0
10
3
1.4
8.8
2.8
0
3
6
4
1089
1980
12
12
3.77
0.5
0
129
198
3.6
1.222
22
190
52
90
83
103
3.74
5.9
2.48
29
29
0
12
0
1
8.6
2.4
0
4
8
5
827
1981
5
8
4.5
0.385
0
63
106
-0.7
1.528
14
122
40
55
53
77
4.26
5.3
1.58
16
19
2
1
0
1.2
10.4
3.4
0
0
4
2
467
1982
14
15
3.15
0.483
0
134
217.1
3.7
1.33
19
221
68
92
76
118
3.63
5.5
1.97
34
34
0
4
1
0.8
9.2
2.8
3
5
2
3
932
1983
6
9
4.3
0.4
0
96
167.1
1
1.327
19
176
46
89
80
88
4.02
5.2
2.09
29
33
1
1
1
1
9.5
2.5
3
6
5
2
705