Tổng hợp thành tích ném bóng của Jon Lester

  • 7 tháng 5, 2025

Jon Lester đã thi đấu tại MLB từ 2006 đến 2021, trải qua tổng cộng 16 mùa giải với 452 trận ra sân. Anh ghi được 200 W, 117 L, ERA 3.66, 2.488 SO, WHIP 1.278, và WAR 43.7.

🧾 Thông tin cơ bản

Jon Lester
TênJon Lester
Ngày sinh7 tháng 1, 1984
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémLeft
ĐánhLeft
MLB ra mắt2006

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Jon Lester

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Jon Lester.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Jon Lester đã thi đấu tại MLB từ năm 2006 đến 2021, ra sân tổng cộng 452 trận qua 16 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS451 trận (hạng 87)
W200 (hạng 118)
L117 (hạng 364)
ERA3.66 (hạng 3.002)
IP2740 (hạng 187)
SHO4 (hạng 1.230)
CG15 (hạng 1.802)
SO2.488 (hạng 41)
BB892 (hạng 168)
H2.610 (hạng 212)
HR294 (hạng 66)
SO98.17 (hạng 1.748)
BB92.93 (hạng 8.786)
H98.57 (hạng 8.682)
HR90.97 (hạng 4.220)
WHIP1.278 (hạng 9.787)
WAR43.7 (hạng 148)

📊 Mùa giải cuối cùng (2021)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2021, Jon Lester đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS28
W7
L6
ERA4.71
IP141.1
SO91
BB55
H159
HR25
SO95.79
BB93.5
H910.12
HR91.59
WHIP1.514
WAR−0.5

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 2010, 19 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 2009, 225 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 2014, 219.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 2009, 6.2 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 2016, 2.45 ERA

🎯 Thành tích postseason

Jon Lester đã ra sân tổng cộng 25 trận trong postseason. ERA: 2.3, IP: 144.8, SO: 128, W: 9, L: 7.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Jon Lester

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
2006
7
2
4.76
0.778
0
60
81.1
1.6
1.648
7
91
43
43
43
100
4.56
6.6
1.4
15
15
0
0
0
0.8
10.1
4.8
0
5
1
5
367
2007
4
0
4.57
1
0
50
63
0.9
1.46
10
61
31
33
32
104
5.24
7.1
1.61
11
12
0
0
0
1.4
8.7
4.4
0
1
0
1
275
2008
16
6
3.21
0.727
0
152
210.1
6.1
1.274
14
202
66
78
75
144
3.64
6.5
2.3
33
33
0
2
2
0.6
8.6
2.8
1
10
1
3
874
2009
15
8
3.41
0.652
0
225
203.1
6.2
1.23
20
186
64
80
77
136
3.15
10
3.52
32
32
0
2
0
0.9
8.2
2.8
0
3
0
6
843
2010
19
9
3.25
0.679
0
225
208
5.2
1.202
14
167
83
81
75
134
3.13
9.7
2.71
32
32
0
2
0
0.6
7.2
3.6
0
10
0
6
861
2011
15
9
3.47
0.625
0
182
191.2
4.3
1.257
20
166
75
77
74
124
3.83
8.5
2.43
31
31
0
0
0
0.9
7.8
3.5
0
11
0
4
799
2012
9
14
4.82
0.391
0
166
205.1
0.2
1.383
25
216
68
117
110
87
4.11
7.3
2.44
33
33
0
3
0
1.1
9.5
3
0
4
2
6
876
2013
15
8
3.75
0.652
0
177
213.1
2.7
1.294
19
209
67
94
89
110
3.59
7.5
2.64
33
33
0
1
1
0.8
8.8
2.8
0
7
0
5
903
2014
16
11
2.46
0.593
0
220
219.2
4.6
1.102
16
194
48
76
60
158
2.8
9
4.58
32
32
0
1
1
0.7
7.9
2
0
5
0
3
885
2015
11
12
3.34
0.478
0
207
205
2.8
1.122
16
183
47
83
76
114
2.92
9.1
4.4
32
32
0
1
0
0.7
8
2.1
0
7
0
8
828
2016
19
5
2.44
0.792
0
197
202.2
5.6
1.016
21
154
52
57
55
171
3.41
8.7
3.79
32
32
0
2
0
0.9
6.8
2.3
0
6
0
4
796
2017
13
8
4.33
0.619
0
180
180.2
0.7
1.323
26
179
60
101
87
101
4.1
9
3
32
32
0
1
0
1.3
8.9
3
0
4
3
3
763
2018
18
6
3.32
0.75
0
149
181.2
2.7
1.31
24
174
64
75
67
125
4.39
7.4
2.33
32
32
0
0
0
1.2
8.6
3.2
0
6
1
4
761
2019
13
10
4.46
0.565
0
165
171.2
0.8
1.497
26
205
52
101
85
99
4.26
8.7
3.17
31
31
0
0
0
1.4
10.7
2.7
0
5
0
3
764
2020
3
3
5.16
0.5
0
42
61
-0.2
1.328
11
64
17
35
35
87
5.14
6.2
2.47
12
12
0
0
0
1.6
9.4
2.5
0
3
0
2
265
2021
7
6
4.71
0.538
0
91
141.1
-0.5
1.514
25
159
55
84
74
85
5.41
5.8
1.65
28
28
0
0
0
1.6
10.1
3.5
0
3
5
0
627