Tổng hợp thành tích ném bóng của Jorge Julio

  • 7 tháng 5, 2025

Jorge Julio đã thi đấu tại MLB từ 2001 đến 2009, trải qua tổng cộng 9 mùa giải với 453 trận ra sân. Anh ghi được 17 W, 34 L, ERA 4.43, 448 SO, WHIP 1.435, và WAR 1.5.

🧾 Thông tin cơ bản

Jorge Julio
TênJorge Julio
Ngày sinh3 tháng 3, 1979
Quốc tịch
Venezuela
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt2001

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Jorge Julio

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Jorge Julio.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Jorge Julio đã thi đấu tại MLB từ năm 2001 đến 2009, ra sân tổng cộng 453 trận qua 9 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS0 trận (hạng 8.004)
GF265 trận (hạng 177)
W17 (hạng 3.226)
L34 (hạng 2.230)
SV99 (hạng 172)
ERA4.43 (hạng 5.759)
IP467 (hạng 2.672)
SO448 (hạng 1.778)
BB233 (hạng 2.118)
H437 (hạng 2.810)
HR65 (hạng 1.592)
SO98.63 (hạng 1.412)
BB94.49 (hạng 3.984)
H98.42 (hạng 9.073)
HR91.25 (hạng 2.610)
WHIP1.435 (hạng 6.803)
WAR1.5 (hạng 3.447)

📊 Mùa giải cuối cùng (2009)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2009, Jorge Julio đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF7
W1
L1
ERA7.79
IP17.1
SO13
BB15
H15
HR2
SO96.75
BB97.79
H97.79
HR91.04
WHIP1.731
WAR−0.5

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 2002, 5 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 2006, 88 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 2005, 71.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 2002, 1.8 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 2002, 1.99 ERA

🎯 Thành tích postseason

Jorge Julio chưa từng thi đấu ở postseason.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Jorge Julio

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
2001
1
1
3.8
0.5
0
22
21.1
-0.1
1.594
2
25
9
13
9
115
3.61
9.3
2.44
0
18
8
0
0
0.8
10.5
3.8
0
1
0
1
99
2002
5
6
1.99
0.455
25
55
68
1.8
1.206
5
55
27
22
15
217
3.58
7.3
2.04
0
67
61
0
0
0.7
7.3
3.6
0
2
3
8
289
2003
0
7
4.38
0
36
52
61.2
-0.1
1.524
10
60
34
36
30
103
5.2
7.6
1.53
0
64
51
0
0
1.5
8.8
5
0
2
4
0
273
2004
2
5
4.57
0.286
22
70
69
0.7
1.42
11
59
39
35
35
100
4.92
9.1
1.79
0
65
50
0
0
1.4
7.7
5.1
0
3
4
7
306
2005
3
5
5.9
0.375
0
58
71.2
-0.9
1.395
14
76
24
50
47
74
5.03
7.3
2.42
0
67
19
0
0
1.8
9.5
3
0
2
4
10
313
2006
2
4
4.23
0.333
16
88
66
0.5
1.318
10
52
35
35
31
110
4.09
12
2.51
0
62
44
0
0
1.4
7.1
4.8
0
1
2
9
285
2007
0
5
5.23
0
0
56
62
-0.3
1.597
8
68
31
39
36
91
4.76
8.1
1.81
0
68
14
0
0
1.2
9.9
4.5
1
3
2
6
280
2008
3
0
3.6
1
0
34
30
0.4
1.533
3
27
19
12
12
120
4.17
10.2
1.79
0
27
11
0
0
0.9
8.1
5.7
0
1
2
6
132
2009
1
1
7.79
0.5
0
13
17.1
-0.5
1.731
2
15
15
17
15
54
6.39
6.8
0.87
0
15
7
0
0
1
7.8
7.8
0
4
0
5
88