Tổng hợp thành tích ném bóng của José Valverde

  • 7 tháng 5, 2025

José Valverde đã thi đấu tại MLB từ 2003 đến 2014, trải qua tổng cộng 12 mùa giải với 626 trận ra sân. Anh ghi được 27 W, 33 L, ERA 3.27, 692 SO, WHIP 1.196, và WAR 11.3.

🧾 Thông tin cơ bản

José Valverde
TênJosé Valverde
Ngày sinh24 tháng 3, 1978
Quốc tịch
Dominican Republic
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt2003

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của José Valverde

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của José Valverde.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

José Valverde đã thi đấu tại MLB từ năm 2003 đến 2014, ra sân tổng cộng 626 trận qua 12 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS0 trận (hạng 8.004)
GF520 trận (hạng 40)
W27 (hạng 2.441)
L33 (hạng 2.294)
SV288 (hạng 33)
ERA3.27 (hạng 1.917)
IP630.1 (hạng 2.097)
SO692 (hạng 1.060)
BB264 (hạng 1.862)
H490 (hạng 2.582)
HR67 (hạng 1.533)
SO99.88 (hạng 576)
BB93.77 (hạng 5.879)
H97 (hạng 11.042)
HR90.96 (hạng 4.282)
WHIP1.196 (hạng 10.760)
WAR11.3 (hạng 1.140)

📊 Mùa giải cuối cùng (2014)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2014, José Valverde đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF13
W1
L1
SV2
ERA5.66
IP20.2
SO23
BB10
H24
HR4
SO910.02
BB94.35
H910.45
HR91.74
WHIP1.645
WAR−0.8

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 2008, 6 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 2008, 83 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 2011, 72.1 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 2007, 2.2 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 2003, 2.16 ERA

🎯 Thành tích postseason

José Valverde đã ra sân tổng cộng 14 trận trong postseason. ERA: 10.67, IP: 13.5, SO: 20, W: 0, L: 3.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của José Valverde

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
2003
2
1
2.15
0.667
10
71
50.1
1.6
0.993
4
24
26
16
12
219
2.91
12.7
2.73
0
54
33
0
0
0.7
4.3
4.6
0
2
2
2
204
2004
1
2
4.25
0.333
8
38
29.2
0
1.348
7
23
17
17
14
109
5.37
11.5
2.24
0
29
20
0
0
2.1
7
5.2
0
1
4
4
131
2005
3
4
2.44
0.429
15
75
66.1
2
1.07
5
51
20
19
18
181
2.73
10.2
3.75
0
61
34
0
0
0.7
6.9
2.7
0
2
1
3
268
2006
2
3
5.84
0.4
18
69
49.1
-0.3
1.459
6
50
22
32
32
81
3.39
12.6
3.14
0
44
35
0
0
1.1
9.1
4
0
2
3
2
223
2007
1
4
2.66
0.2
47
78
64.1
2.2
1.119
7
46
26
21
19
179
3.58
10.9
3
0
65
59
0
0
1
6.4
3.6
0
3
1
1
265
2008
6
3
3.38
0.667
44
83
72
1.3
1.181
10
62
23
28
27
125
3.67
10.4
3.61
0
74
71
0
0
1.3
7.8
2.9
2
2
6
3
303
2009
4
2
2.33
0.667
25
56
54
1.7
1.13
5
40
21
15
14
178
3.5
9.3
2.67
0
52
45
0
0
0.8
6.7
3.5
0
2
1
1
219
2010
2
4
3
0.333
26
63
63
1.1
1.159
5
41
32
24
21
140
3.78
9
1.97
0
60
55
0
0
0.7
5.9
4.6
0
3
1
3
259
2011
2
4
2.24
0.333
49
69
72.1
2
1.189
5
52
34
21
18
185
3.55
8.6
2.03
0
75
70
0
0
0.6
6.5
4.2
1
3
4
3
301
2012
3
4
3.78
0.429
35
48
69
0.7
1.246
3
59
27
34
29
113
3.62
6.3
1.78
0
71
67
0
0
0.4
7.7
3.5
0
4
5
1
294
2013
0
1
5.59
0
9
19
19.1
-0.2
1.241
6
18
6
12
12
76
6.36
8.8
3.17
0
20
18
0
0
2.8
8.4
2.8
0
2
0
0
84
2014
1
1
5.66
0.5
2
23
20.2
-0.8
1.645
4
24
10
16
13
62
4.87
10
2.3
0
21
13
0
0
1.7
10.5
4.4
0
0
3
1
95