Tổng hợp thành tích ném bóng của George Mullin

  • 7 tháng 5, 2025

George Mullin đã thi đấu tại MLB từ 1902 đến 1915, trải qua tổng cộng 14 mùa giải với 487 trận ra sân. Anh ghi được 228 W, 196 L, ERA 2.82, 1.482 SO, WHIP 1.29, và WAR 34.6.

🧾 Thông tin cơ bản

George Mullin
TênGeorge Mullin
Ngày sinh4 tháng 7, 1880
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1902

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của George Mullin

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của George Mullin.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

George Mullin đã thi đấu tại MLB từ năm 1902 đến 1915, ra sân tổng cộng 487 trận qua 14 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS428 trận (hạng 104)
GF51 trận (hạng 1.650)
W228 (hạng 70)
L196 (hạng 46)
SV8 (hạng 1.476)
ERA2.82 (hạng 1.146)
IP3686.2 (hạng 56)
SHO35 (hạng 71)
CG353 (hạng 25)
SO1.482 (hạng 243)
BB1238 (hạng 45)
H3.518 (hạng 65)
HR42 (hạng 2.378)
SO93.62 (hạng 7.933)
BB93.02 (hạng 8.427)
H98.59 (hạng 8.621)
HR90.1 (hạng 9.433)
WHIP1.29 (hạng 9.599)
WAR34.6 (hạng 230)

📊 Mùa giải cuối cùng (1915)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1915, George Mullin đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS4
W2
L2
ERA5.85
IP32.1
CG3
SO14
BB16
H41
HR0
SO93.9
BB94.45
H911.41
WHIP1.763
WAR−0.8

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1909, 29 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1903, 170 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1904, 382.1 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1911, 5.5 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1909, 2.23 ERA

🎯 Thành tích postseason

George Mullin đã ra sân tổng cộng 7 trận trong postseason. ERA: 2.02, IP: 58, SO: 35, W: 3, L: 3.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của George Mullin

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1902
13
16
3.67
0.448
0
78
260
2.1
1.45
4
282
95
155
106
101
3.44
2.7
0.82
30
35
4
25
0
0.1
9.8
3.3
0
7
0
13
1121
1903
19
15
2.25
0.559
2
170
320.2
4.8
1.216
4
284
106
128
80
128
2.92
4.8
1.6
36
41
5
31
6
0.1
8
3
0
8
0
6
1312
1904
17
23
2.4
0.425
0
161
382.1
3.1
1.245
1
345
131
154
102
106
2.72
3.8
1.23
44
45
1
42
7
0
8.1
3.1
0
10
0
8
1568
1905
21
21
2.51
0.5
0
168
347.2
3.7
1.268
4
303
138
149
97
108
2.96
4.3
1.22
41
44
3
35
1
0.1
7.8
3.6
1
8
0
6
1428
1906
21
18
2.78
0.538
0
123
330
4.7
1.282
3
315
108
139
102
99
2.86
3.4
1.14
40
40
0
35
2
0.1
8.6
2.9
0
15
0
11
1361
1907
20
20
2.59
0.5
3
146
357.1
2.9
1.265
1
346
106
153
103
100
2.42
3.7
1.38
42
46
4
35
5
0
8.7
2.7
0
15
0
6
1470
1908
17
13
3.1
0.567
0
121
290.2
-0.6
1.28
1
301
71
142
100
77
2.12
3.7
1.7
30
39
8
26
1
0
9.3
2.2
0
7
0
12
1187
1909
29
8
2.22
0.784
1
124
303.2
4.6
1.106
1
258
78
96
75
114
2.29
3.7
1.59
35
40
5
29
3
0
7.6
2.3
0
8
0
5
1189
1910
21
12
2.87
0.636
0
98
289
2.1
1.253
7
260
102
125
92
92
3.15
3.1
0.96
32
38
6
27
5
0.2
8.1
3.2
0
14
0
4
1140
1911
18
10
3.07
0.643
0
87
234.1
5.5
1.306
7
245
61
99
80
113
3.35
3.3
1.43
29
30
1
25
2
0.3
9.4
2.3
0
12
0
5
961
1912
12
17
3.54
0.414
0
88
226
2.2
1.354
3
214
92
112
89
92
3.59
3.5
0.96
29
30
0
22
2
0.1
8.5
3.7
0
9
0
3
941
1913
4
11
3.94
0.267
0
30
109.2
-0.5
1.505
2
122
43
62
48
75
3.61
2.5
0.7
16
18
1
7
0
0.2
10
3.5
0
7
0
1
471
1914
14
10
2.7
0.583
2
74
203
0.8
1.443
4
202
91
100
61
129
3.46
3.3
0.81
20
36
13
11
1
0.2
9
4
0
10
0
4
875
1915
2
2
5.85
0.5
0
14
32.1
-0.8
1.763
0
41
16
22
21
50
3.03
3.9
0.88
4
5
0
3
0
0
11.4
4.5
0
0
0
1
145