Tổng hợp thành tích ném bóng của Fernando Valenzuela

  • 7 tháng 5, 2025

Fernando Valenzuela đã thi đấu tại MLB từ 1980 đến 1997, trải qua tổng cộng 17 mùa giải với 453 trận ra sân. Anh ghi được 173 W, 153 L, ERA 3.54, 2.074 SO, WHIP 1.32, và WAR 37.5.

🧾 Thông tin cơ bản

Fernando Valenzuela
TênFernando Valenzuela
Ngày sinh1 tháng 11, 1960
Quốc tịch
Mexico
Vị tríPitcher
NémLeft
ĐánhLeft
MLB ra mắt1980

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Fernando Valenzuela

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Fernando Valenzuela.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Fernando Valenzuela đã thi đấu tại MLB từ năm 1980 đến 1997, ra sân tổng cộng 453 trận qua 17 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS424 trận (hạng 108)
GF10 trận (hạng 4.959)
W173 (hạng 184)
L153 (hạng 155)
SV2 (hạng 2.904)
ERA3.54 (hạng 2.637)
IP2930 (hạng 153)
SHO31 (hạng 103)
CG113 (hạng 346)
SO2.074 (hạng 82)
BB1151 (hạng 65)
H2.718 (hạng 186)
HR226 (hạng 188)
SO96.37 (hạng 3.608)
BB93.54 (hạng 6.646)
H98.35 (hạng 9.234)
HR90.69 (hạng 6.318)
WHIP1.32 (hạng 9.072)
WAR37.5 (hạng 205)

📊 Mùa giải cuối cùng (1997)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1997, Fernando Valenzuela đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS18
W2
L12
ERA4.96
IP89
CG1
SO61
BB46
H106
HR12
SO96.17
BB94.65
H910.72
HR91.21
WHIP1.708
WAR−0.5

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1986, 21 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1986, 242 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1982, 285 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1985, 5.4 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1980, 0 ERA

🎯 Thành tích postseason

Fernando Valenzuela đã ra sân tổng cộng 9 trận trong postseason. ERA: 2.02, IP: 62.5, SO: 44, W: 5, L: 1.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Fernando Valenzuela

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1980
2
0
0
1
1
16
17.2
0.9
0.736
0
8
5
2
0
0
1.79
8.2
3.2
0
10
4
0
0
0
4.1
2.5
1
0
0
0
66
1981
13
7
2.48
0.65
0
180
192.1
4.8
1.045
11
140
61
55
53
135
2.44
8.4
2.95
25
25
0
11
8
0.5
6.6
2.9
0
1
4
4
758
1982
19
13
2.87
0.594
0
199
285
5
1.158
13
247
83
105
91
122
2.81
6.3
2.4
37
37
0
18
4
0.4
7.8
2.6
0
2
12
4
1156
1983
15
10
3.75
0.6
0
189
257
2.7
1.339
16
245
99
122
107
96
3.28
6.6
1.91
35
35
0
9
4
0.6
8.6
3.5
1
3
10
12
1094
1984
12
17
3.03
0.414
0
240
261
3.7
1.241
14
218
106
109
88
116
2.87
8.3
2.26
34
34
0
12
2
0.5
7.5
3.7
1
2
4
11
1078
1985
17
10
2.45
0.63
0
208
272.1
5.4
1.146
14
211
101
92
74
141
2.95
6.9
2.06
35
35
0
14
5
0.5
7
3.3
1
1
5
10
1109
1986
21
11
3.14
0.656
0
242
269.1
5.4
1.155
18
226
85
104
94
110
2.8
8.1
2.85
34
34
0
20
3
0.6
7.6
2.8
0
1
5
13
1102
1987
14
14
3.98
0.5
0
190
251
4.1
1.506
25
254
124
120
111
101
4.18
6.8
1.53
34
34
0
12
1
0.9
9.1
4.4
1
4
4
14
1116
1988
5
8
4.24
0.385
1
64
142.1
-0.1
1.532
11
142
76
71
67
79
4.48
4
0.84
22
23
1
3
0
0.7
9
4.8
1
0
4
7
626
1989
10
13
3.43
0.435
0
116
196.2
1.3
1.439
11
185
98
89
75
100
3.84
5.3
1.18
31
31
0
3
0
0.5
8.5
4.5
4
2
6
6
852
1990
13
13
4.59
0.5
0
115
204
-0.1
1.471
19
223
77
112
104
80
4.02
5.1
1.49
33
33
0
5
2
0.8
9.8
3.4
1
0
4
13
900
1991
0
2
12.15
0
0
5
6.2
-0.4
2.55
3
14
3
10
9
36
8.56
6.8
1.67
2
2
0
0
0
4.1
18.9
4.1
0
0
0
1
36
1993
8
10
4.94
0.444
0
78
178.2
0.5
1.444
18
179
79
104
98
91
4.82
3.9
0.99
31
32
0
5
2
0.9
9
4
0
4
2
8
768
1994
1
2
3
0.333
0
19
45
1.4
1.089
8
42
7
16
15
145
5.06
3.8
2.71
7
8
0
0
0
1.6
8.4
1.4
0
0
1
1
182
1995
8
3
4.98
0.727
0
57
90.1
0.6
1.494
16
101
34
53
50
82
5.27
5.7
1.68
15
29
5
0
0
1.6
10.1
3.4
0
0
2
4
395
1996
13
8
3.62
0.619
0
95
171.2
2.8
1.421
17
177
67
78
69
110
4.52
5
1.42
31
33
0
0
0
0.9
9.3
3.5
0
0
2
7
741
1997
2
12
4.96
0.143
0
61
89
-0.5
1.708
12
106
46
61
49
81
5.21
6.2
1.33
18
18
0
1
0
1.2
10.7
4.7
0
5
0
4
419