Tổng hợp thành tích ném bóng của Gus Weyhing

  • 7 tháng 5, 2025

Gus Weyhing đã thi đấu tại MLB từ 1887 đến 1901, trải qua tổng cộng 14 mùa giải với 540 trận ra sân. Anh ghi được 264 W, 232 L, ERA 3.88, 1.667 SO, WHIP 1.417, và WAR 47.6.

🧾 Thông tin cơ bản

Gus Weyhing
TênGus Weyhing
Ngày sinh29 tháng 9, 1866
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1887

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Gus Weyhing

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Gus Weyhing.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Gus Weyhing đã thi đấu tại MLB từ năm 1887 đến 1901, ra sân tổng cộng 540 trận qua 14 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS505 trận (hạng 47)
GF34 trận (hạng 2.366)
W264 (hạng 41)
L232 (hạng 18)
SV4 (hạng 2.159)
ERA3.88 (hạng 3.788)
IP4337 (hạng 33)
SHO28 (hạng 135)
CG449 (hạng 12)
SO1.667 (hạng 174)
BB1570 (hạng 10)
H4.576 (hạng 19)
HR120 (hạng 765)
SO93.46 (hạng 8.201)
BB93.26 (hạng 7.667)
H99.5 (hạng 5.758)
HR90.25 (hạng 8.654)
WHIP1.417 (hạng 7.151)
WAR47.6 (hạng 120)

📊 Mùa giải cuối cùng (1901)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1901, Gus Weyhing đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS2
GF1
W0
L1
ERA5.75
IP20.1
CG1
SO3
BB7
H31
HR0
SO91.33
BB93.1
H913.72
WHIP1.869
WAR−0.5

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1892, 32 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1891, 219 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1892, 469.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1891, 9.8 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1888, 2.25 ERA

🎯 Thành tích postseason

Gus Weyhing chưa từng thi đấu ở postseason.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Gus Weyhing

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1887
26
28
4.27
0.481
0
193
466.1
2.7
1.355
12
465
167
342
221
99
4.1
3.7
1.16
55
55
0
53
2
0.2
9
3.2
1
37
0
49
2042
1888
28
18
2.25
0.609
0
204
404
3.7
1.052
4
314
111
198
101
131
2.84
4.5
1.84
47
47
0
45
3
0.1
7
2.5
1
42
0
56
1673
1889
30
21
2.95
0.588
0
213
449
4.5
1.323
15
382
212
271
147
129
4.13
4.3
1
53
54
1
50
4
0.3
7.7
4.2
0
34
0
37
1959
1890
30
16
3.6
0.652
0
177
390
7.8
1.533
10
419
179
250
156
123
3.85
4.1
0.99
46
49
3
38
3
0.2
9.7
4.1
0
17
0
21
1791
1891
31
20
3.18
0.608
0
219
450
9.8
1.309
12
428
161
231
159
118
3.18
4.4
1.36
51
52
1
51
3
0.2
8.6
3.2
0
31
0
28
1959
1892
32
21
2.66
0.604
3
202
469.2
9
1.233
9
411
168
213
139
122
3.01
3.9
1.2
49
59
10
46
6
0.2
7.9
3.2
0
18
0
12
2005
1893
23
16
4.74
0.59
0
101
345.1
3.8
1.575
10
399
145
235
182
98
4.47
2.6
0.7
40
42
2
33
2
0.3
10.4
3.8
0
20
0
11
1586
1894
16
14
5.71
0.533
1
83
279
2.6
1.789
12
379
120
224
177
88
5.23
2.7
0.69
36
40
4
26
2
0.4
12.2
3.9
0
15
0
5
1317
1895
8
21
5.81
0.276
0
61
231
-1.1
1.74
9
318
84
234
149
80
4.75
2.4
0.73
28
31
3
23
1
0.4
12.4
3.3
0
8
0
7
1079
1896
2
3
6.64
0.4
0
9
42
-0.7
1.833
6
62
15
46
31
66
5.93
1.9
0.6
5
5
0
4
0
1.3
13.3
3.2
0
2
0
1
200
1898
15
26
4.51
0.366
0
92
361
3.2
1.418
10
428
84
232
181
82
3.45
2.3
1.1
42
45
3
39
0
0.2
10.7
2.1
0
16
0
7
1564
1899
17
21
4.54
0.447
0
96
334.2
3.5
1.464
8
414
76
223
169
86
3.61
2.6
1.26
38
43
4
34
2
0.2
11.1
2
1
28
0
5
1470
1900
6
6
4.47
0.5
0
14
94.2
-0.7
1.764
3
126
41
77
47
83
4.34
1.3
0.34
13
15
2
6
0
0.3
12
3.9
1
3
0
1
440
1901
0
1
5.75
0
0
3
20.1
-0.5
1.869
0
31
7
20
13
62
4.55
1.3
0.43
2
3
1
1
0
0
13.7
3.1
0
6
0
0
103