Tổng hợp thành tích ném bóng của Urban Shocker

  • 7 tháng 5, 2025

Urban Shocker đã thi đấu tại MLB từ 1916 đến 1928, trải qua tổng cộng 13 mùa giải với 412 trận ra sân. Anh ghi được 187 W, 117 L, ERA 3.17, 983 SO, WHIP 1.255, và WAR 55.4.

🧾 Thông tin cơ bản

Urban Shocker
TênUrban Shocker
Ngày sinh22 tháng 9, 1890
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1916

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Urban Shocker

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Urban Shocker.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Urban Shocker đã thi đấu tại MLB từ năm 1916 đến 1928, ra sân tổng cộng 412 trận qua 13 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS317 trận (hạng 307)
GF72 trận (hạng 1.157)
W187 (hạng 155)
L117 (hạng 364)
SV25 (hạng 638)
ERA3.17 (hạng 1.721)
IP2681.2 (hạng 207)
SHO28 (hạng 135)
CG200 (hạng 135)
SO983 (hạng 596)
BB657 (hạng 459)
H2.709 (hạng 189)
HR130 (hạng 677)
SO93.3 (hạng 8.480)
BB92.2 (hạng 10.527)
H99.09 (hạng 6.944)
HR90.44 (hạng 7.724)
WHIP1.255 (hạng 10.108)
WAR55.4 (hạng 81)

📊 Mùa giải cuối cùng (1928)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1928, Urban Shocker đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF1
W0
IP2
SO0
H3
HR0
H913.5
WHIP1.5
WAR0.1

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1921, 27 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1922, 149 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1922, 348 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1921, 8.0 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1928, 0 ERA

🎯 Thành tích postseason

Urban Shocker đã ra sân tổng cộng 2 trận trong postseason. ERA: 6.25, IP: 7.2, SO: 3, W: 0, L: 1.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Urban Shocker

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1916
4
3
2.62
0.571
0
43
82.1
1.6
1.202
2
67
32
25
24
112
2.97
4.7
1.34
9
12
3
4
1
0.2
7.3
3.5
0
6
0
2
329
1917
8
5
2.61
0.615
1
68
145
1.2
1.172
5
124
46
59
42
104
2.72
4.2
1.48
13
26
6
7
0
0.3
7.7
2.9
1
0
0
4
561
1918
6
5
1.81
0.545
2
33
94.2
2.3
1.151
0
69
40
26
19
150
2.83
3.1
0.83
9
14
5
7
0
0
6.6
3.8
0
1
0
2
377
1919
13
11
2.69
0.542
0
86
211
4.7
1.175
6
193
55
75
63
123
2.88
3.7
1.56
25
30
5
14
5
0.3
8.2
2.3
0
4
0
2
850
1920
20
10
2.71
0.667
5
107
245.2
6.6
1.197
10
224
70
97
74
144
3.36
3.9
1.53
28
38
10
22
5
0.4
8.2
2.6
0
4
0
0
978
1921
27
12
3.55
0.692
4
132
326.2
8
1.319
21
345
86
151
129
127
4.01
3.6
1.53
38
47
8
30
4
0.6
9.5
2.4
0
6
0
3
1401
1922
24
17
2.97
0.585
3
149
348
7.1
1.213
22
365
57
141
115
140
3.64
3.9
2.61
38
48
8
29
2
0.6
9.4
1.5
2
4
0
2
1441
1923
20
12
3.41
0.625
5
109
277.1
6.3
1.23
12
292
49
122
105
123
3.38
3.5
2.22
35
43
8
24
3
0.4
9.5
1.6
0
3
0
2
1154
1924
16
13
4.2
0.552
1
88
246.1
4.1
1.307
11
270
52
128
115
108
3.28
3.2
1.69
33
40
3
17
4
0.4
9.9
1.9
0
3
0
0
1060
1925
12
12
3.65
0.5
2
74
244.1
5.7
1.375
17
278
58
108
99
117
3.24
2.7
1.28
30
41
7
15
2
0.6
10.2
2.1
0
3
0
1
1032
1926
19
11
3.38
0.633
2
59
258.1
4.9
1.328
16
272
71
113
97
114
4.23
2.1
0.83
32
41
7
18
0
0.6
9.5
2.5
0
2
0
1
1108
1927
18
6
2.84
0.75
0
35
200
2.8
1.24
8
207
41
86
63
137
3.3
1.6
0.85
27
31
1
13
2
0.4
9.3
1.8
0
1
0
1
839
1928
0
0
0
0
0
0
2
0.1
1.5
0
3
0
0
0
0
3.03
0
0
0
1
1
0
0
0
13.5
0
0
0
0
0
7