Tổng hợp thành tích ném bóng của Liván Hernández

  • 7 tháng 5, 2025

Liván Hernández đã thi đấu tại MLB từ 1996 đến 2012, trải qua tổng cộng 17 mùa giải với 519 trận ra sân. Anh ghi được 178 W, 177 L, ERA 4.44, 1.976 SO, WHIP 1.44, và WAR 24.8.

🧾 Thông tin cơ bản

Liván Hernández
TênLiván Hernández
Ngày sinh20 tháng 2, 1975
Quốc tịch
Cuba
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1996

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Liván Hernández

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Liván Hernández.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Liván Hernández đã thi đấu tại MLB từ năm 1996 đến 2012, ra sân tổng cộng 519 trận qua 17 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS474 trận (hạng 69)
GF17 trận (hạng 3.772)
W178 (hạng 169)
L177 (hạng 80)
SV1 (hạng 3.556)
ERA4.44 (hạng 5.795)
IP3189 (hạng 112)
SHO9 (hạng 685)
CG50 (hạng 873)
SO1.976 (hạng 97)
BB1066 (hạng 90)
H3.525 (hạng 63)
HR362 (hạng 28)
SO95.58 (hạng 4.686)
BB93.01 (hạng 8.458)
H99.95 (hạng 4.659)
HR91.02 (hạng 3.859)
WHIP1.44 (hạng 6.702)
WAR24.8 (hạng 408)

📊 Mùa giải cuối cùng (2012)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2012, Liván Hernández đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF17
W4
L1
SV1
ERA6.42
IP67.1
SO48
BB16
H84
HR15
SO96.42
BB92.14
H911.23
HR92
WHIP1.485
WAR−1.4

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 2000, 17 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 2004, 186 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 2004, 255 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 2003, 6.3 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1996, 0 ERA

🎯 Thành tích postseason

Liván Hernández đã ra sân tổng cộng 12 trận trong postseason. ERA: 4.05, IP: 66.6, SO: 47, W: 7, L: 3.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Liván Hernández

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1996
0
0
0
0
0
2
3
0.1
1.667
0
3
2
0
0
0
3.84
6
1
0
1
0
0
0
0
9
6
0
0
0
0
13
1997
9
3
3.18
0.75
0
72
96.1
1.7
1.235
5
81
38
39
34
128
3.57
6.7
1.89
17
17
0
0
0
0.5
7.6
3.6
0
3
1
0
405
1998
10
12
4.72
0.455
0
162
234.1
0.6
1.575
37
265
104
133
123
85
5.22
6.2
1.56
33
33
0
9
0
1.4
10.2
4
3
6
8
4
1040
1999
8
12
4.64
0.4
0
144
199.2
1.7
1.518
23
227
76
110
103
93
4.36
6.5
1.89
30
30
0
2
0
1
10.2
3.4
2
2
5
2
886
2000
17
11
3.75
0.607
0
165
240
3.4
1.363
22
254
73
114
100
114
3.91
6.2
2.26
33
33
0
5
2
0.8
9.5
2.7
0
4
3
3
1030
2001
13
15
5.24
0.464
0
138
226.2
-0.9
1.549
24
266
85
143
132
76
4.37
5.5
1.62
34
34
0
2
0
1
10.6
3.4
0
3
7
7
1008
2002
12
16
4.38
0.429
0
134
216
0.5
1.407
19
233
71
113
105
89
3.91
5.6
1.89
33
33
0
5
3
0.8
9.7
3
1
4
5
1
921
2003
15
10
3.2
0.6
0
178
233.1
6.3
1.209
27
225
57
92
83
141
3.87
6.9
3.12
33
33
0
8
0
1
8.7
2.2
1
10
3
6
967
2004
11
15
3.6
0.423
0
186
255
4.9
1.243
26
234
83
105
102
126
4.01
6.6
2.24
35
35
0
9
2
0.9
8.3
2.9
0
10
9
1
1053
2005
15
10
3.98
0.6
0
147
246.1
3
1.429
25
268
84
116
109
102
4.33
5.4
1.75
35
35
0
2
0
0.9
9.8
3.1
2
13
14
3
1065
2006
13
13
4.83
0.5
0
128
216
1.8
1.5
29
246
78
125
116
92
4.85
5.3
1.64
34
34
0
0
0
1.2
10.3
3.3
0
4
6
1
959
2007
11
11
4.93
0.5
0
90
204.1
1.4
1.595
34
247
79
116
112
96
5.77
4
1.14
33
33
0
1
0
1.5
10.9
3.5
2
6
1
3
913
2008
13
11
6.05
0.542
0
67
180
-1.2
1.667
25
257
43
129
121
71
4.94
3.4
1.56
31
31
0
2
0
1.3
12.9
2.2
1
2
4
3
811
2009
9
12
5.44
0.429
0
102
183.2
0
1.563
19
220
67
112
111
76
4.44
5
1.52
31
31
0
2
0
0.9
10.8
3.3
0
1
5
1
806
2010
10
12
3.66
0.455
0
114
211.2
3.2
1.323
16
216
64
93
86
110
3.95
4.8
1.78
33
33
0
2
1
0.7
9.2
2.7
1
4
5
1
896
2011
8
13
4.47
0.381
0
99
175.1
-0.3
1.397
16
199
46
98
87
86
3.95
5.1
2.15
29
29
0
1
1
0.8
10.2
2.4
0
5
6
3
751
2012
4
1
6.42
0.8
1
48
67.1
-1.4
1.485
15
84
16
48
48
64
5.32
6.4
3
0
44
17
0
0
2
11.2
2.1
0
1
4
2
292