Tổng hợp thành tích ném bóng của Alex Colomé

  • 7 tháng 5, 2025

Alex Colomé đã thi đấu tại MLB từ 2013 đến 2023, trải qua tổng cộng 11 mùa giải với 450 trận ra sân. Anh ghi được 34 W, 35 L, ERA 3.36, 477 SO, WHIP 1.25, và WAR 5.9.

🧾 Thông tin cơ bản

Alex Colomé
TênAlex Colomé
Ngày sinh31 tháng 12, 1988
Quốc tịch
Dominican Republic
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt2013

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Alex Colomé

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Alex Colomé.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Alex Colomé đã thi đấu tại MLB từ năm 2013 đến 2023, ra sân tổng cộng 450 trận qua 11 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS19 trận (hạng 3.627)
GF249 trận (hạng 199)
W34 (hạng 2.060)
L35 (hạng 2.176)
SV159 (hạng 81)
ERA3.36 (hạng 2.123)
IP539 (hạng 2.391)
SO477 (hạng 1.674)
BB188 (hạng 2.562)
H486 (hạng 2.597)
HR50 (hạng 2.035)
SO97.96 (hạng 1.918)
BB93.14 (hạng 8.051)
H98.12 (hạng 9.727)
HR90.83 (hạng 5.318)
WHIP1.25 (hạng 10.155)
WAR5.9 (hạng 1.891)

📊 Mùa giải cuối cùng (2023)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2023, Alex Colomé đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF2
W0
L1
ERA6
IP3
SO2
BB3
H2
HR1
SO96
BB99
H96
HR93
WHIP1.667
WAR−0.2

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 2015, 8 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 2015, 88 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 2015, 109.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 2016, 2.3 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 2020, 0.81 ERA

🎯 Thành tích postseason

Alex Colomé đã ra sân tổng cộng 2 trận trong postseason. ERA: 0, IP: 2, SO: 1, W: 0, L: 0.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Alex Colomé

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
2013
1
1
2.25
0.5
0
12
16
0
1.438
2
14
9
8
4
175
5.05
6.8
1.33
3
3
0
0
0
1.1
7.9
5.1
0
1
0
1
71
2014
2
0
2.66
1
0
13
23.2
0.7
1.225
1
19
10
7
7
142
3.85
4.9
1.3
3
5
1
0
0
0.4
7.2
3.8
0
0
0
3
97
2015
8
5
3.94
0.615
0
88
109.2
0.8
1.304
9
112
31
50
48
99
3.55
7.2
2.84
13
43
5
0
0
0.7
9.2
2.5
0
4
4
8
457
2016
2
4
1.91
0.333
37
71
56.2
2.3
1.024
6
43
15
12
12
211
2.92
11.3
4.73
0
57
48
0
0
1
6.8
2.4
0
2
1
1
226
2017
2
3
3.24
0.4
47
58
66.2
0.9
1.2
4
57
23
27
24
130
3.37
7.8
2.52
0
65
53
0
0
0.5
7.7
3.1
0
3
7
4
281
2018
7
5
3.04
0.583
12
72
68
1.1
1.176
7
59
21
26
23
135
3.44
9.5
3.43
0
70
24
0
0
0.9
7.8
2.8
1
3
2
10
282
2019
4
5
2.8
0.444
30
55
61
0.9
1.066
7
42
23
28
19
164
4.08
8.1
2.39
0
62
54
0
0
1
6.2
3.4
0
1
2
4
249
2020
2
0
0.81
1
12
16
22.1
1
0.94
0
13
8
3
2
558
2.97
6.4
2
0
21
18
0
0
0
5.2
3.2
0
1
0
0
90
2021
4
4
4.15
0.5
17
58
65
-0.7
1.4
8
68
23
41
30
103
4.23
8
2.52
0
67
31
0
0
1.1
9.4
3.2
0
4
1
2
290
2022
2
7
5.74
0.222
4
32
47
-0.9
1.681
5
57
22
36
30
81
4.54
6.1
1.45
0
53
13
0
0
1
10.9
4.2
1
0
2
4
215
2023
0
1
6
0
0
2
3
-0.2
1.667
1
2
3
4
2
82
9.26
6
0.67
0
4
2
0
0
3
6
9
1
0
0
0
15