Tổng hợp thành tích ném bóng của Frank Linzy

  • 7 tháng 5, 2025

Frank Linzy đã thi đấu tại MLB từ 1963 đến 1974, trải qua tổng cộng 11 mùa giải với 516 trận ra sân. Anh ghi được 62 W, 57 L, ERA 2.85, 358 SO, WHIP 1.312, và WAR 12.4.

🧾 Thông tin cơ bản

Frank Linzy
TênFrank Linzy
Ngày sinh15 tháng 9, 1940
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1963

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Frank Linzy

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Frank Linzy.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Frank Linzy đã thi đấu tại MLB từ năm 1963 đến 1974, ra sân tổng cộng 516 trận qua 11 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS2 trận (hạng 6.281)
GF342 trận (hạng 96)
W62 (hạng 1.194)
L57 (hạng 1.345)
SV110 (hạng 149)
ERA2.85 (hạng 1.181)
IP817.1 (hạng 1.635)
SO358 (hạng 2.169)
BB282 (hạng 1.736)
H790 (hạng 1.677)
HR35 (hạng 2.713)
SO93.94 (hạng 7.405)
BB93.11 (hạng 8.150)
H98.7 (hạng 8.319)
HR90.39 (hạng 7.976)
WHIP1.312 (hạng 9.212)
WAR12.4 (hạng 1.033)

📊 Mùa giải cuối cùng (1974)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1974, Frank Linzy đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF11
W3
L2
ERA3.28
IP24.2
SO12
BB7
H27
HR1
SO94.38
BB92.55
H99.85
HR90.36
WHIP1.378
WAR0.1

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1969, 14 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1969, 62 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1969, 116.1 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1965, 3.8 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1965, 1.44 ERA

🎯 Thành tích postseason

Frank Linzy chưa từng thi đấu ở postseason.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Frank Linzy

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1963
0
0
4.86
0
0
14
16.2
0
1.92
0
22
10
9
9
68
2.78
7.6
1.4
1
8
6
0
0
0
11.9
5.4
0
1
0
1
80
1965
9
3
1.43
0.75
20
35
81.2
3.8
1.212
2
76
23
19
13
253
2.93
3.9
1.52
0
57
40
0
0
0.2
8.4
2.5
0
3
8
5
334
1966
7
11
2.96
0.389
16
57
100.1
1.3
1.405
4
107
34
40
33
126
3.01
5.1
1.68
0
51
34
0
0
0.4
9.6
3
0
2
9
0
438
1967
7
7
1.51
0.5
17
38
95.2
3.3
1.056
4
67
34
21
16
223
3.35
3.6
1.12
0
57
44
0
0
0.4
6.3
3.2
1
0
7
3
376
1968
9
8
2.08
0.529
12
36
95.1
1.8
1.08
1
76
27
30
22
145
2.65
3.4
1.33
0
57
45
0
0
0.1
7.2
2.5
0
1
14
5
387
1969
14
9
3.64
0.609
11
62
116.1
0.1
1.436
5
129
38
57
47
97
3.06
4.8
1.63
0
58
39
0
0
0.4
10
2.9
0
3
15
8
515
1970
5
6
4.66
0.455
3
35
87
0.7
1.529
5
99
34
46
45
89
3.79
3.6
1.03
0
67
30
0
0
0.5
10.2
3.5
0
1
14
2
380
1971
4
3
2.12
0.571
6
24
59.1
1.8
1.281
2
49
27
18
14
171
3.45
3.6
0.89
0
50
24
0
0
0.3
7.4
4.1
0
0
11
2
250
1972
2
2
3.03
0.5
12
24
77.1
0.3
1.254
4
70
27
30
26
100
3.58
2.8
0.89
0
47
36
0
0
0.5
8.1
3.1
0
2
12
1
324
1973
2
6
3.57
0.25
13
21
63
-0.8
1.413
7
68
21
34
25
106
4.39
3
1
1
42
33
0
0
1
9.7
3
0
1
6
3
267
1974
3
2
3.28
0.6
0
12
24.2
0.1
1.378
1
27
7
11
9
117
2.98
4.4
1.71
0
22
11
0
0
0.4
9.9
2.6
0
0
1
0
103