Tổng hợp thành tích ném bóng của Mark Buehrle

  • 7 tháng 5, 2025

Mark Buehrle đã thi đấu tại MLB từ 2000 đến 2015, trải qua tổng cộng 16 mùa giải với 518 trận ra sân. Anh ghi được 214 W, 160 L, ERA 3.81, 1.870 SO, WHIP 1.281, và WAR 59.9.

🧾 Thông tin cơ bản

Mark Buehrle
TênMark Buehrle
Ngày sinh23 tháng 3, 1979
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémLeft
ĐánhLeft
MLB ra mắt2000

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Mark Buehrle

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Mark Buehrle.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Mark Buehrle đã thi đấu tại MLB từ năm 2000 đến 2015, ra sân tổng cộng 518 trận qua 16 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS493 trận (hạng 54)
GF6 trận (hạng 5.982)
W214 (hạng 94)
L160 (hạng 121)
ERA3.81 (hạng 3.500)
IP3283.1 (hạng 99)
SHO10 (hạng 614)
CG33 (hạng 1.186)
SO1.870 (hạng 114)
BB734 (hạng 334)
H3.472 (hạng 66)
HR361 (hạng 29)
SO95.13 (hạng 5.414)
BB92.01 (hạng 10.759)
H99.52 (hạng 5.699)
HR90.99 (hạng 4.080)
WHIP1.281 (hạng 9.752)
WAR59.9 (hạng 67)

📊 Mùa giải cuối cùng (2015)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2015, Mark Buehrle đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS32
W15
L8
ERA3.81
IP198.2
SHO1
CG4
SO91
BB33
H214
HR22
SO94.12
BB91.49
H99.69
HR91
WHIP1.243
WAR1.2

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 2002, 19 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 2004, 165 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 2004, 245.1 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 2007, 6.1 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 2005, 3.12 ERA

🎯 Thành tích postseason

Mark Buehrle đã ra sân tổng cộng 6 trận trong postseason. ERA: 4.17, IP: 30.2, SO: 16, W: 2, L: 1.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Mark Buehrle

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
2000
4
1
4.21
0.8
0
37
51.1
0.6
1.442
5
55
19
27
24
120
4.24
6.5
1.95
3
28
6
0
0
0.9
9.6
3.3
0
3
1
0
225
2001
16
8
3.29
0.667
0
126
221.1
6
1.066
24
188
48
89
81
140
4.08
5.1
2.63
32
32
0
4
2
1
7.6
2
5
8
2
1
885
2002
19
12
3.58
0.613
0
134
239
5
1.243
25
236
61
102
95
126
4
5
2.2
34
34
0
5
2
0.9
8.9
2.3
1
3
7
6
984
2003
14
14
4.14
0.5
0
119
230.1
2.5
1.35
22
250
61
124
106
112
4.1
4.6
1.95
35
35
0
2
0
0.9
9.8
2.4
0
5
2
1
978
2004
16
10
3.89
0.615
0
165
245.1
4.2
1.255
33
257
51
119
106
121
4.17
6.1
3.24
35
35
0
4
1
1.2
9.4
1.9
0
8
2
0
1016
2005
16
8
3.12
0.667
0
149
236.2
4.8
1.183
20
240
40
99
82
144
3.42
5.7
3.73
33
33
0
3
1
0.8
9.1
1.5
2
4
4
2
971
2006
12
13
4.99
0.48
0
98
204
2.3
1.446
36
247
48
124
113
95
5.27
4.3
2.04
32
32
0
1
0
1.6
10.9
2.1
1
6
5
0
876
2007
10
9
3.63
0.526
0
115
201
6.1
1.259
22
208
45
86
81
130
4.26
5.1
2.56
30
30
0
3
1
1
9.3
2
0
5
5
1
835
2008
15
12
3.79
0.556
0
140
218.2
4.4
1.335
22
240
52
106
92
121
3.94
5.8
2.69
34
34
0
1
0
0.9
9.9
2.1
0
5
4
4
918
2009
13
10
3.84
0.565
0
105
213.1
5.3
1.252
27
222
45
97
91
122
4.46
4.4
2.33
33
33
0
1
1
1.1
9.4
1.9
1
5
3
2
874
2010
13
13
4.28
0.5
0
99
210.1
3.8
1.403
17
246
49
105
100
100
3.9
4.2
2.02
33
33
0
3
0
0.7
10.5
2.1
5
1
1
3
897
2011
13
9
3.59
0.591
0
109
205.1
3.8
1.295
21
221
45
93
82
121
3.98
4.8
2.42
31
31
0
0
0
0.9
9.7
2
0
2
3
1
858
2012
13
13
3.74
0.5
0
125
202.1
4.2
1.171
26
197
40
88
84
109
4.18
5.6
3.13
31
31
0
1
0
1.2
8.8
1.8
0
4
3
2
828
2013
12
10
4.15
0.545
0
139
203.2
2.3
1.345
24
223
51
100
94
99
4.1
6.1
2.73
33
33
0
1
1
1.1
9.9
2.3
0
9
3
2
876
2014
13
10
3.39
0.565
0
119
202
3.4
1.356
15
228
46
83
76
112
3.66
5.3
2.59
32
32
0
0
0
0.7
10.2
2
1
4
0
2
857
2015
15
8
3.81
0.652
0
91
198.2
1.2
1.243
22
214
33
100
84
108
4.26
4.1
2.76
32
32
0
4
1
1
9.7
1.5
0
7
4
0
827